Đề thi thử Hoá học 2021 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 198 Câu 41 Cho các nhận định sau (1) Trong các kim loại kiềm, xesi (Cs) có nhiệt độ nón[.]
Trang 1Đề thi thử Hoá học 2021
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 198.
Câu 41 Cho các nhận định sau:
(1) Trong các kim loại kiềm, xesi (Cs) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
(2) Độ dẫn điện của nhôm (Al) tốt hơn của đồng (Cu)
(3) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
(4) Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kim loại
(5) Wonfam (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại
Số nhận định đúng là
Câu 42 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48
(l) khí (đktc) Gíá trị của m là
Câu 43 Chất nào sau đây là axit béo?
Câu 44 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A 2Cr + 3Cl2 2CrCl3 B Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
C 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2 D Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O
Câu 45 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 46 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A Na+, K+, Cl- và SO42- B Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-
C Ca2+, Mg2+ và HCO3- D Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3-
Câu 47 Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 48 Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 49 Cho các polime sau: cao su buna, polietilen, tơ lapsan và tơ nilon-7 Số polime được điều chế bằng
phản ứng trùng ngưng là
Câu 50 Chất không có phản ứng thủy phân là
Câu 51 Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện không đổi 2,68A sau
thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho 12,6 gam Fe vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 14,5 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể Giá trị của t là
Trang 2Câu 52 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
Câu 53 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 54 Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng
đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc)
Khối lượng phân tử của chất X là
Câu 55 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Câu 56 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là
A CrS B Cr2(SO4)3 C CrSO4 D Fe2(SO4)3
Câu 57
Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH
B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
C Bột CuO được sử dụng để oxi hoá chất hữu cơ trong thí nghiệm trên.
D Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 58 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?
A Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
D CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
Câu 59 Phát biểu nào sau đây sai?
A Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2
B Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
C Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2O tương ứng với luợng kali
có trong thành phần của nó
D Urê (NH2)2CO có chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất
Câu 60 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
Trang 3Câu 61 Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100 ml dung dịch gồm AgNO3 2a mol/l và Cu(NO3)2 a mol/l, thu được 4,96 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,672 lít khí
SO2, (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 62 Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?
A Ba(NO3)3 B Al(NO3)3 C NaCl D CuCl2
Câu 63 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr2(SO4)3 và NaCrO2 B Cr(OH)3 và Na2CrO4
C Cr(OH)3 và NaCrO2 D NaCrO2 và Na2CrO4
Câu 64 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt dung dịch lot vào ống nghiệm chứa 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn
Bước 3: Ngừng đun, để đung địch trong ống nghiệm nguội dần về nhiệt độ thường
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị nhạt màu hoặc mất màu
(6) Ở bước 3, màu xanh tím của dung dịch sẽ xuất hiện lại
(4) Nếu thay dung dịch tinh bột trong thí nghiệm bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng ở bước 1 vẫn thu được dung dịch màu xanh tím
(e) Nếu ở bước 1, nhỏ vài giọt dung dịch I2 lên mặt cắt củ khoai lang tươi cũng xuất hiện màu xanh tím
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 65 Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A Mg(OH)2 B Ba(OH)2 C Fe(OH)2 D Al(OH)3
Câu 66 Cacbon monoxit là chất khí độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính Công thức hóa học của
cacbon monoxit là
Câu 67 Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở) cần
vừa đủ 0,84 mol O2, tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A 0,20 mol B 0,16 mol C 0,18 mol D 0,30 mol
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp
thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87
gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch
NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối Giá trị của a là
Câu 70 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không
màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.
Các chất A, B và C lần lượt là
A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Trang 4C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
Câu 71 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là
Câu 72 Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO là
Câu 73 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Al2O3 B AlCl3 C NaAlO2 D Al2(SO4)3
Câu 74 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại cố tính khử mạnh nhất là
Câu 75 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 76 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Câu 77 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 78 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam
glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối E cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là
Câu 79 Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin Số chất có phản
ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là
Câu 80 Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?