1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hoá học 2021 đề 142

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hoá học 2021 đề 142
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 28,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Hoá học 2021 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 142 Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toà[.]

Trang 1

Đề thi thử Hoá học 2021

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 142.

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp

thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87

gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch

NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối Giá trị của a là

Câu 42 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Nhỏ vài giọt dung dịch lot vào ống nghiệm chứa 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột

Bước 2: Đun nóng ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn

Bước 3: Ngừng đun, để đung địch trong ống nghiệm nguội dần về nhiệt độ thường

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím

(b) Sau bước 2, dung dịch bị nhạt màu hoặc mất màu

(6) Ở bước 3, màu xanh tím của dung dịch sẽ xuất hiện lại

(4) Nếu thay dung dịch tinh bột trong thí nghiệm bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng ở bước 1 vẫn thu được dung dịch màu xanh tím

(e) Nếu ở bước 1, nhỏ vài giọt dung dịch I2 lên mặt cắt củ khoai lang tươi cũng xuất hiện màu xanh tím

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 43 Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ và làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

Câu 44 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

A Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.

C Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.

D Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.

Câu 45 Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng

dư dung dịch AgNO3, trong NH3, đun nóng, sau khi các phản tửng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc m gam Ag Giá trị của m là

Câu 46 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm

gồm

1

Trang 2

C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol

Câu 47 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?

A Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3- B Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-

C Na+, K+, Cl- và SO42- D Ca2+, Mg2+ và HCO3-

Câu 48 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 49 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với

H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng

A Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

B Chất X có mạch cacbon phân nhánh.

C Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.

D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

Câu 50 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

B Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

C Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

D Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Câu 51 Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là

Câu 52 Cacbon monoxit là chất khí độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính Công thức hóa học của

cacbon monoxit là

Câu 53 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại cố tính khử mạnh nhất là

Câu 54 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu được 4,48

(l) khí (đktc) Gíá trị của m là

Câu 55 Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2 B Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O

C Cr2O3 + 2NaOH đặc 2NaCrO2 + H2O D 2Cr + 3Cl2 2CrCl3

Câu 56 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 5,7

NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,72 gam H2O Phân tử khối của Y là

Câu 57 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:

- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không

màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.

- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.

- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.

Các chất A, B và C lần lượt là

A NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3

C CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 D FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2

Trang 3

Câu 58 Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin Số chất có phản

ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là

Câu 59 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo

với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

Câu 60 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

B Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2O tương ứng với luợng kali

có trong thành phần của nó

C Urê (NH2)2CO có chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất

D Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2

Câu 61 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 62 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A Ag+ B Mg2+ C Fe2+ D Al3+

Câu 63 Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người và

động vật Khí X là

Câu 64 Tiến hành ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1 lít khí H2

Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V2 lít khí H2

Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào chung dich HCl loãng dư, thu được V3 lít khí H2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?

A V1 < V3 < V2 B V3 < V2 < V1

C V1 = V2 < V3 D V1 < V2 < V3

Câu 65 Thành phần chính của quặng xiđerit là

Câu 66 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 67 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 68 Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được

A muối kali của axit béo B glixerol.

C muối natri của axit béo D axit béo.

Câu 69 Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

0,896 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 1,232 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 70 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glcucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(d) Thành phần chính của cồn 70o thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol

3

Trang 4

(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đồng tụ chất béo

(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc sủng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 71 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

Câu 72 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Trong nước nóng, X sẽ ngậm nước,

trương phồng lên là thành dung dịch keo Thủy phần hoàn toàn X nhờ xúc tác tác axit hoặc ezim thu được chất

Y Hai chất X và Y lần lượt là

A xenlulozơ và saccarozơ B tinh bột và saccarozơ

C tinh bột và glucozơ D xenlolozơ và glucozơ

Câu 73 Cho các phát biểu sau:

(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon

(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu

da cam

(d) Hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 dùng hàn đường ray

(e) Các thức ăn có chất chua không nên đựng hoặc đun nấu quá kĩ trong nồi bằng kim loại vì nó ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ

Số phát biểu sai là

Câu 74 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

(MY < MZ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào

dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện)

Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là

Câu 75 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

Câu 76 Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và cao su

buna-N Số polime thuộc loại chất dẻo là

Câu 77 Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

Câu 78 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

A NaCrO2 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và Na2CrO4

C Cr(OH)3 và NaCrO2 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2

Câu 79 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (dư)

Trang 5

(8) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 80 Công thức của sắt(II) hiđroxit là

A Fe(OH)3 B FeO C Fe(OH)2 D Fe2O3

HẾT -5

Ngày đăng: 01/04/2023, 15:50

w