1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sóng elliott chuyên sâu

62 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sóng Elliott Chuyên Sâu
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài Chính
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình Leading Diagonal Triangle được ký hiệu là LD 3.. Mô hình Ending Diagonal Triangle được ký hiệu là ED 4.. Mô hình Extending Triangle được ký hiệu là ET Bài 2: Mô hình sóng chủ – I

Trang 1

Bài 1: Sóng Elliott là gì?

1 Lịch sử ra đời lý thuyết sóng Elliott

Lý thuy t sóng Elliott ế  đ ượ c đ t theo tên c a ặ ủ  Ralph Nelson Elliott (28/7/1871 – 15/1/1948). Ông là

m t k  toán viên chuyên nghi p và là m t tác gi  ng ộ ế ệ ộ ả ườ i M ỹ  

B ng vi c phân tích d  li u l ch s  ch ng khoán trong nhi u năm, Elliott k t lu n r ng s  chuy n  ằ ệ ữ ệ ị ử ứ ề ế ậ ằ ự ể

đ ng c a th  tr ộ ủ ị ườ ng ch ng khoán có th  đ ứ ể ượ c d  đoán b ng cách quan sát và xác đ nh mô hình  ự ằ ị sóng l p đi l p l i ặ ặ ạ

Sau này lý thuy t sóng không ch  đ ế ỉ ượ c áp d ng vào phân tích th  tr ụ ị ườ ng ch ng khoán mà còn đ ứ ượ c

s  d ng r ng rãi trong các th  tr ử ụ ộ ị ườ ng tài chính khác, th  tr ị ườ ng Forex cũng không ngo i l ạ ệ

Lý thuy t sóng Elliott là s  mô t  chi ti t và cách th c c  x  hành vi c a các nhóm ng ế ự ả ế ứ ư ử ủ ườ i. Nó cho 

th y s  thay đ i tâm lý đám đông t  bi quan thành l c quan và ng ấ ự ổ ừ ạ ượ ạ c l i theo m t m t xích t  nhiên ộ ắ ự

t o thành các mô hình riêng bi t có th  đo l ạ ệ ể ườ ng đ ượ c.

M t trong nh ng n i rõ ràng nh t đ  quan sát hi n t ộ ữ ơ ấ ể ệ ượ ng này là các th  tr ị ườ ng tài chính n i tâm lý  ơ

c a nhà đ u t  thay đ i đ ủ ầ ư ổ ượ c ghi chép l i d ạ ướ ạ i d ng bi n đ ng giá ế ộ

Elliott đã phân bi t 11 mô hình bi n đ ng giá hay còn g i là các mô hình sóng. Ông đã đ t tên, đ nh  ệ ế ộ ọ ặ ị nghĩa và minh h a nh ng mô hình này. Ông mô t  cách hình thành các mô hình và nh ng phiên  ọ ữ ả ữ

b n l n h n c a chúng ả ớ ơ ủ

Lý thuy t sóng Elliott là m t t p h p các mô hình giá và s  gi i thích v  v  trí có th  x y ra trong ti n ế ộ ậ ợ ự ả ề ị ể ả ế trình phát tri n chung c a th  tr ể ủ ị ườ ng. Th  tr ị ườ ng th ườ ng theo các th i k  phát tri n, luân phiên theo  ờ ỳ ể các giai đo n không tăng tr ạ ưở ng hay suy y u, xây d ng phân đo n theo các mô hình t ế ự ạ ươ ng t  có  ự kích c  tăng d n ỡ ầ

Năm 1938, Elliott l n đ u tiên xu t b n lý thuy t c a mình v  các mô hình th  tr ầ ầ ấ ả ế ủ ề ị ườ ng trong cu n  ố sách có t a đ ự ề The Wave Principle.

Năm 1939, ông t ng k t lý thuy t sóng trong m t lo t các bài vi t trong t p chí ổ ế ế ộ ạ ế ạ  Financial World.

Cu i cùng đ n năm 1946, Elliott đ  c p lý thuy t sóng m t cách toàn di n nh t trong tác ph m l n  ố ế ề ậ ế ộ ệ ấ ẩ ớ

cu i cùng c a mình, ố ủ  Nature’s Laws: The Secret of the Universe.

2 Cấu trúc mô hình sóng Elliott

Trang 2

Lý thuy t sóng Elliott cho th y r ng th  tr ế ấ ằ ị ườ ng di n bi n theo các mô hình 5 sóng trong xu h ễ ế ướ ng 

ch  đ o r i h i l i theo các quá trình đi u ch nh 3 sóng ho c 5 sóng tr ủ ạ ồ ồ ạ ề ỉ ặ ướ c khi ti p t c tr  l i xu  ế ụ ở ạ

h ướ ng ch  đ o ủ ạ

Các mô hình trong xu h ướ ng ch  đ o luôn theo các mô hình 5 sóng và đ ủ ạ ượ c đánh d u theo các s   ấ ố 1­2­3­4­5. Các mô hình di n bi n ng ễ ế ượ c v i xu h ớ ướ ng ch  đ o nói chung là các mô hình 3 sóng  ủ ạ

nh ng có th  là các mô hình 5 sóng và đ ư ể ượ c đánh d u b ng các ch  cái A­B­C (D­E) ấ ằ ữ

Trong mô hình sóng Elliott, sóng ch  và sóng đi u ch nh xen k  nhau trong m i c p đ  c a xu  ủ ề ỉ ẽ ọ ấ ộ ủ

h ướ ng, trong m i quy mô th i gian ọ ờ

M t sóng ch  (impulse wave) bao g m 5 sóng c p d ộ ủ ồ ấ ướ i và chuy n đ ng cùng h ể ộ ướ ng v i xu h ớ ướ ng 

c a sóng c p cao h n ủ ấ ơ  

M t sóng đi u ch nh (corrective wave) luôn g m 3 sóng c p d ộ ề ỉ ồ ấ ướ i và chuy n đ ng ng ể ộ ượ c h ướ ng v i  ớ

xu h ướ ng c a sóng c p cao h n ủ ấ ơ

Trang 3

4 Hiện tượng sóng trong sóng trong lý thuyết sóng Elliott

Theo hình minh h a bên d ọ ướ i cho th y c u trúc hình thành hi n t ấ ấ ệ ượ ng sóng trong sóng c a lý ủ thuy t sóng Elliott ế

M t xích đ u tiên là mô hình sóng ch  (impulse wave) k t thúc t i đ nh 1 ( ắ ầ ủ ế ạ ỉ sóng 1). Mô hình này cho 

th y r ng dao đ ng giá thu c c p đ  sóng l n h n cũng theo h ấ ằ ộ ộ ấ ộ ớ ơ ướ ng đi lên. Nó cũng báo hi u s   ệ ự

kh i đ u c a m t xích đi u ch nh 3 sóng là ở ầ ủ ắ ề ỉ  sóng 2. Các sóng 3, sóng 4 và sóng 5 hoàn thành m t  ắ xích sóng ch  l n h n là ủ ớ ơ  sóng (1).

C u trúc sóng ch  c a sóng 1 cho th y dao đ ng giá thu c c p đ  sóng l n h n là ấ ủ ủ ấ ộ ộ ấ ộ ớ ơ  sóng (1) theo  chi u đi lên. Quá trình đi u ch nh  ề ề ỉ ở sóng (2) theo sau là sóng (3), sóng (4) và sóng (5) s  hoàn  ẽ thành m t xích sóng ch  c a c p đ  sóng l n h n n a là ắ ủ ủ ấ ộ ớ ơ ữ  sóng [1].

M t l n n a thì quá trình đi u ch nh theo 3 sóng   cùng c p đ  sóng x y ra là ộ ầ ữ ề ỉ ở ấ ộ ả  sóng [2]. C  th  l n  ứ ế ầ

l ượ t phát tri n hoàn thành toàn b  quá trình ể ộ  

5 Cấp độ sóng Elliott

C p đ  sóng Elliott là thu t ng  xác đ nh các chu k  th i gian đ  nhà phân tích có th  xác đ nh v  trí  ấ ộ ậ ữ ị ỳ ờ ể ể ị ị

c a sóng trong cái nhìn t ng quát th  tr ủ ổ ị ườ ng  

Có 9 c p đ  sóng chính t  chu k  th i gian nhi u th  k  (Grand super cycle) cho đ n chu k  ch  vài  ấ ộ ừ ỳ ờ ề ế ỷ ế ỳ ỉ phút (Subminuette).

1 Grand super cycle

2 Super cycle

Trang 4

6 Tên gọi và ký hiệu của 11 dạng mô hình sóng

1 Mô hình Impulse (được ký hiệu là IM)

2 Mô hình Leading Diagonal Triangle (được ký hiệu là LD)

3 Mô hình Ending Diagonal Triangle (được ký hiệu là ED)

4 Mô hình Zigzag (được ký hiệu là ZZ)

5 Mô hình Double Zigzag (được ký hiệu là DZ)

6 Mô hình Triple Zigzag (được ký hiệu là TZ)

7 Mô hình Flat (được ký hiệu là FL)

8 Mô hình Double Three (được ký hiệu là D3)

9 Mô hình Triple Three (được ký hiệu là T3)

10 Mô hình Contracting Triangle (được ký hiệu là CT)

11 Mô hình Extending Triangle (được ký hiệu là ET)

Bài 2: Mô hình sóng chủ – Impulse

wave

Trang 5

1 Mô hình sóng Impulse là gì?

Mô hình sóng Impulse đ ượ c ký hi u là IM ệ

Mô hình sóng Impulse (mô hình sóng ch ) là mô hình sóng Elliott c  b n, có 5 sóng, trong đó có 3  ủ ơ ả sóng di chuy n theo h ể ướ ng c a xu h ủ ướ ng chính và 2 sóng đi u ch nh, h i l i di chuy n ng ề ỉ ồ ạ ể ượ c v i  ớ

xu h ướ ng chính. M i sóng đ ỗ ượ c đánh d u t i đi m cu i và đ ấ ạ ể ố ượ c đánh s  t  1 đ n 5 ố ừ ế

2 Những quy tắc quan trọng của sóng Impulse

 Chínhsóng 1phải là mô hình sóngImpulse (IM)hoặcLeading Diagonal (LD).

Sóng 2có thể là bất kỳ mô hình sóng điều chỉnh nàongoại trừmô hìnhtam giác điều chỉnh(Contracting Triangle (CT)hoặcExpanding Triangle (ET)).

Sóng 2không thể hồi lại quá 100% so vớisóng 1.

Sóng 3phải là mô hìnhImpulse (IM).

Sóng 3phải dài hơnsóng 2về giá.

Trang 6

Sóng 4 có th  là b t k  mô hình sóng đi u ch nh nào.ể ấ ỳ ề ỉ

Sóng 2 và sóng 4 không có vùng giá giao nhau.

Sóng 5 ph i là mô hìnhả  Impulse (IM) ho c ặ  Ending Diagonal (ED).

Sóng 5 ph i ít nh t b ng 70% chi u dài c aả ấ ằ ề ủ  sóng 4 theo giá.

 Trong các sóng 1, 3, 5 thì m i sóng trong s  đó có th  m  r ng và khi đó s  là sóng dài  ỗ ố ể ở ộ ẽ

nh t so v i 2 sóng còn l i ấ ớ ạ

Sóng 5 có th  không vể ượ t qua đi m cu i c a ể ố ủ  sóng 3, khi đó là tr ườ ng h p b t quy t c còn  ợ ấ ắ

g i là ọ  Failure or Truncated 5th.

3 Những biến thể của mô hình sóng Impulse

3.1 Mô hình sóng Impulse Extension

Mô hình sóng Impulse Extension còn g i là mô hình sóng m  r ng ọ ở ộ

Các sóng ch  th ủ ườ ng m  r ng và hi n t ở ộ ệ ượ ng này th ườ ng xu t hi n nhi u nh t  ấ ệ ề ấ ở sóng 3 và th nh  ỉ tho ng xu t hi n  ả ấ ệ ở sóng 1 và sóng 5. Và đi u đ c bi t là hi n t ề ặ ệ ệ ượ ng sóng m  r ng còn xu t hi n    ở ộ ấ ệ ở trong chính sóng m  r ng đó ở ộ

Mô hình sóng 1 mở rộng

Hình v  cho th y s  m  r ng  ẽ ấ ự ở ộ ở sóng 1, th ườ ng là m t sóng ch  dài v i nhi u sóng con. Khi ộ ủ ớ ề  sóng 

1 m  r ng thìở ộ  sóng 3 và sóng 5 có đ  dài ng n h n ộ ắ ơ  sóng 1.

Trang 8

Sóng 1 m  r ng theo mô hìnhở ộ  Impulse (IM) ho c ặ  Leading Diagonal (LD).

 Đôi khi x y ra tr ả ườ ng h p 2 l n m  r ng v i ợ ầ ở ộ ớ  sóng 1 (Double Extension) khi đó sóng 

có sóng 1 m  r ng 2 l n bao g m 13 sóng (riêng tr ở ộ ầ ồ ườ ng h p hi m x y ra là có đ n 3 l n m   ợ ế ả ế ầ ở

r ng v i ộ ớ  sóng 1 – Triple Extension thì s  có 17 sóng) ẽ

Trang 9

Mô hình sóng 3 mở rộng

Hình v  cho th y m t ẽ ấ ộ  sóng 3 m  r ng, th ở ộ ườ ng là m t sóng ch  dài v i nhi u sóng con. Các sóng  ộ ủ ớ ề con trong sóng m  r ng này có kho ng th i gian hình thành g n nh  nhau ở ộ ả ờ ầ ư  Sóng 3 m  r ng cho  ở ộ

th y ấ  sóng 1 và sóng 5 có chi u dài ng n h n ề ắ ơ  sóng 3.

Trang 10

Quy t c ắ :

Trang 11

 Sóng có sóng 3 m  r ng bao g m 9 sóng, m i sóng t ở ộ ồ ỗ ươ ng t  v  hình d ng và th i gian phát ự ề ạ ờ tri n ể

 N u s  m  r ng x y ra   sóng 3 thì các sóng 1 và 5 s  là nh ng sóng bình th ế ự ở ộ ả ở ẽ ữ ườ ng, không 

m  r ng ở ộ

 Sóng 4 không đ ượ c trùng l p vùng giá v i sóng 1 ặ ớ

 Sóng 3 không bao gi  là sóng ng n nh t ờ ắ ấ

 Sóng 3 m  r ng theo mô hình Impulse (IM) ở ộ

 Đôi khi x y ra tr ả ườ ng h p 2 l n m  r ng v i sóng 3 (Double Extension) khi đó sóng có sóng  ợ ầ ở ộ ớ

3 m  r ng 2 l n bao g m 13 sóng (riêng tr ở ộ ầ ồ ườ ng h p hi m x y ra là có đ n 3 l n m  r ng v i  ợ ế ả ế ầ ở ộ ớ sóng 3 – Triple Extension thì s  có 17 sóng) ẽ

Mô hình sóng 5 mở rộng

Hình v  cho th y m t sóng 5 m  r ng, th ẽ ấ ộ ở ộ ườ ng là m t sóng ch  dài v i nhi u sóng con. Các sóng  ộ ủ ớ ề con trong sóng m  r ng này có kho ng th i gian hình thành g n nh  nhau. Sóng 5 m  r ng cho  ở ộ ả ờ ầ ư ở ộ

th y sóng 1 và sóng 3 có chi u dài ng n h n ấ ề ắ ơ

Trang 13

 Đôi khi x y ra tr ả ườ ng h p 2 l n m  r ng v i sóng 5 (Double Extension) khi đó sóng có sóng  ợ ầ ở ộ ớ

5 m  r ng 2 l n bao g m 13 sóng (riêng tr ở ộ ầ ồ ườ ng h p hi m x y ra là có đ n 3 l n m  r ng v i  ợ ế ả ế ầ ở ộ ớ sóng 5 – Triple Extension thì s  có 17 sóng) ẽ

Trang 14

3.2 Mô hình Impulse Truncated 5th

Mô hình sóng có sóng 5 không th  v ể ượ t qua đi m k t thúc sóng 3 g i là mô hình Impulse ể ế ọ  Truncated 5th. Đây là lý do nó đ ượ c g i là mô hình sóng c t ọ ụ

Trang 15

Quy t c: ắ

 Sóng c t là m t sóng ch  không th  hoàn thành xu h ụ ộ ủ ể ướ ng.

 Sóng 5 không th  v ể ượ t qua đi m k t thúc sóng 3 ể ế

 Sóng 3 không bao gi  là sóng ng n nh t so v i các sóng 1 và 5 ờ ắ ấ ớ

3.3 Mô hình sóng Leading Diagonal (LD)

Leading Diagonal là mô hình sóng d ng tam giác chéo có c u trúc sóng bên trong theo d ng 5­3­5­ ạ ấ ạ 3­5.

Trang 16

Quy t c: ắ

 Sóng 1 c a mô hình Leading Diagonal (LD) theo mô hình Impulse (IM) ho c Leading  ủ ặ Diagonal (LD).

 Sóng 2 có th  theo b t k  mô hình đi u ch nh nào tr  mô hình tam giác đi u ch nh nh   ể ấ ỳ ề ỉ ừ ề ỉ ư Contracting Triangle (CT) và Expanding Triangle (ET).

 Sóng 2 không bao gi  dài h n sóng 1 v  giá ờ ơ ề

 Sóng 3 c a mô hình Leading Diagonal (LD) theo mô hình Impulse (IM) ủ

 Sóng 3 luôn l n h n sóng 2 v  giá ớ ơ ề

 Sóng 4 có th  theo b t k  mô hình đi u ch nh nào ể ấ ỳ ề ỉ

 Các sóng 2 và 4 ph i chia s  cùng vùng giá, t c là ph i chéo nhau ả ẻ ứ ả

 Sóng 5 c a mô hình Leading Diagonal (LD) theo mô hình Impulse (IM) ho c Ending  ủ ặ Diagonal (ED).

 Sóng 5 ph i b ng ít nh t 50% sóng 4 v  giá ả ằ ấ ề

 Sóng 3 không ph i là sóng ng n nh t v  giá khi so sánh v i các sóng 1 và 5 ả ắ ấ ề ớ

Trang 17

Mô hình sóng Leading Diagonal (LD) có 2 d ng: Leading Diagonal Contracting và Leading Diagonal  ạ Expanding.

Mô hình Leading Diagonal Contracting

V i mô hình Leading Diagonal Contracting thì hai đ ớ ườ ng xu h ướ ng n i các đi m cu i c a sóng 1  ố ể ố ủ

v i sóng 3 và sóng 2 v i sóng 4 có xu th  h i t  d n ớ ớ ế ộ ụ ầ

Mô hình Leading Diagonal Expanding

V i mô hình Leading Diagonal Expanding thì hai đ ớ ườ ng xu h ướ ng n i các đi m cu i c a sóng 1 v i  ố ể ố ủ ớ sóng 3 và sóng 2 v i sóng 4 m  r ng d n ra ớ ở ộ ầ

Trang 18

3.4 Mô hình sóng Ending Diagonal (ED)

Ending Diagonal là d ng tam giác chéo có c u trúc sóng bên trong theo d ng 3­3­3­3­3 ạ ấ ạ

Trang 19

Quy t c: ắ

 Các sóng 1, 3 và 5 c a mô hình Ending Diagonal (ED) luôn theo mô hình thu c h  Zigzag  ủ ộ ọ (ZZ).

 Sóng 2 có th  theo b t k  mô hình đi u ch nh nào tr  mô hình tam giác đi u ch nh nh   ể ấ ỳ ề ỉ ừ ề ỉ ư Contracting Triangle (CT) và Expanding Triangle (ET).

 Sóng 2 không bao gi  dài h n sóng 1 v  giá ờ ơ ề

 Sóng 3 luôn l n h n sóng 2 v  giá ớ ơ ề

 Sóng 4 có th  theo b t k  mô hình đi u ch nh nào ể ấ ỳ ề ỉ

 Các sóng 2 và 4 ph i chia s  cùng vùng giá, t c là ph i chéo nhau ả ẻ ứ ả

 Sóng 5 ph i b ng ít nh t 50% sóng 4 v  giá ả ằ ấ ề

 Sóng 3 không ph i là sóng ng n nh t v  giá khi so sánh v i các sóng 1 và 5 ả ắ ấ ề ớ

Mô hình sóng Ending Diagonal (LD) có 2 d ng: Ending Diagonal Contracting và Ending Diagonal  ạ Expanding.

Mô hình Ending Diagonal Contracting

V i mô hình Ending Diagonal Contracting thì hai đ ớ ườ ng xu h ướ ng n i các đi m cu i c a sóng 1 v i  ố ể ố ủ ớ sóng 3 và sóng 2 v i sóng 4 có xu th  h i t  d n ớ ế ộ ụ ầ

Trang 20

Mô hình Ending Diagonal Expanding

V i mô hình Ending Diagonal Expanding thì hai đ ớ ườ ng xu h ướ ng n i các đi m cu i c a sóng 1 v i  ố ể ố ủ ớ sóng 3 và sóng 2 v i sóng 4 m  r ng d n ra ớ ở ộ ầ

Trang 21

Bài 3: Mô hình sóng điều

Trang 22

Mô hình sóng đi u ch nh r t đa d ng v  c u trúc. Chúng ta s  đi l n lề ỉ ấ ạ ề ấ ẽ ầ ượ ừt t ng

d ng mô hình sóng đi u ch nh.ạ ề ỉ

2 Mô hình sóng Zigzag

Mô hình sóng Zigzag được ký hi u là ZZ.ệ

Mô hình sóng Zigzag (ZZ) có c u trúc 3 sóng đấ ược đánh d u A­B­C, nhìn ấchung di chuy n ngể ược v i xu hớ ướng chính. Đây là m t trong nh ng mô hìnhộ ữsóng Elliott đi u ch nh ph  bi n nh t.ề ỉ ổ ế ấ

Trang 23

2.1 Quy tắc mô hình sóng Zigzag

Sóng A ph i theo mô hình Impulse (IM) ho c Leading Diagonal (LD).ả ặ

Trang 24

Sóng B ch  có th  là mô hình sóng đi u ch nh và ph i ng n h n sóng A v  ỉ ể ề ỉ ả ắ ơ ềkho ng cách giá.ả

Trang 25

Sóng C ph i theo mô hình Impulse (IM) ho c Ending Diagonal (ED).ả ặ

Trang 26

Sóng C có th  là mô hình Ending Diagonal (ED) n u sóng A là mô hình ể ếLeading Diagonal (LD).

Trang 27

2.2 Các biến thể của mô hình sóng Zigzag

Mô hình sóng Zigzag Running

V i mô hình Zigzag Running thì đi m cu i c a sóng C không vớ ể ố ủ ượt qua đi m ể

cu i c a sóng A.ố ủ

Mô hình sóng Zigzag Elongated

V i mô hình Zigzag Elongated thì sóng C r t dài so v i sóng A, có th  dài ớ ấ ớ ể

b ng 2.618 l n sóng A.ằ ầ

Trang 28

3 Mô hình sóng Double Zigzag và mô hình sóng Triple

3.1 Mô hình Double Zigzag

Mô hình Double Zigzag (DZ) đượ ạc t o thành b ng 2 mô hình Zigzag (ZZ) ằ

được n i v i nhau b i m t mô hình đi u ch nh tố ớ ở ộ ề ỉ ương đ i ng n g i là sóng (X).ố ắ ọ

Trang 29

Mô hình Double Zigzag (DZ) được bi u th  b ng các sóng (W)­(X)­(Y) trong ể ị ằ

đó các sóng (W), (Y) theo mô hình Zigzag (ZZ)

3.2 Mô hình Triple Zigzag

Mô hình Triple Zigzag (TZ) đượ ạc t o thành b ng 3 mô hình Zigzag (ZZ) đằ ược 

n i v i nhau b i 2 mô hình sóng đi u ch nh tố ớ ở ề ỉ ương đ i ng n g i là sóng (X).ố ắ ọ

Mô hình Triple Zigzag (TZ) được bi u th  b ng các sóng (W)­(X)­(Y)­(X)­(Z) ể ị ằtrong đó các sóng (W), (Y), (Z) theo mô hình Zigzag (ZZ)

Trang 30

3.3 Quy tắc mô hình sóng Double Zigzag

Trang 31

 Sóng (Z) ph i b ng ho c dài h n sóng (X) th  hai v  biên đ  giá.ả ằ ặ ơ ứ ề ộ

Trang 32

Các mô hình Flat (FL) là m t d ng r t ph  bi n c a các mô hình sóng đi u ộ ạ ấ ổ ế ủ ề

ch nh. Chúng khác v i các mô hình Zigzag (ZZ)   ch  chúng có xu th  di ỉ ớ ở ỗ ếchuy n d p d nh ch  không ph i lên m nh ho c xu ng m nh, vì th  m i có ể ậ ề ứ ả ạ ặ ố ạ ế ớtên g i “Flat”.ọ

Đ ng th i mô hình Flat (FL) không theo c u trúc sóng 5­3­5 mà theo c u trúc ồ ờ ấ ấsóng 3­3­5 ho c 3­3­7. Ngặ ượ ạc l i các mô hình Zigzag di chuy n lên ho c ể ặ

xu ng nhanh và m nh và theo c u trúc sóng 5­3­5.ố ạ ấ

4.1 Quy tắc mô hình sóng Flat

 Sóng A có th  theo b t k  mô hình đi u ch nh nào.ể ấ ỳ ề ỉ

Trang 33

 Sóng B có th  theo b t k  mô hình đi u ch nh nào tr  mô hình ể ấ ỳ ề ỉ ừ

Contracting Triangle (CT) và Expanding Triangle (ET)

 Sóng B ph i h i l i ít nh t 50% sóng A v  giá (theo Fibonacci ả ồ ạ ấ ề

Retracement) và ph i ng n h n 2 l n chi u dài sóng A (0.5A ≤ B ≤ 2A).ả ắ ơ ầ ề

 Sóng C ch  có th  là mô hình Impulse (IM) ho c Ending Diagonal (ED) ỉ ể ặ

ho c Double Zigzag (DZ). N u sóng C theo mô hình Double Zigzag (DZ) ặ ế

mà sóng X m  r ng thì c u trúc sóng bên trong c a mô hình Flat (FL) là 3­ở ộ ấ ủ3­3 nh ng n u sóng X không m  r ng thì c u trúc sóng bên trong c a mô ư ế ở ộ ấ ủhình Flat (FL) là 3­3­7

 Sóng C không dài h n 3 l n chi u dài sóng A (C ≤ 3A).ơ ầ ề

 Sóng C ph i chia s  vùng giá v i sóng A.ả ẻ ớ

Ngày đăng: 31/03/2023, 19:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w