Mô hình Leading Diagonal Triangle được ký hiệu là LD 3.. Mô hình Ending Diagonal Triangle được ký hiệu là ED 4.. Mô hình Extending Triangle được ký hiệu là ET Bài 2: Mô hình sóng chủ – I
Trang 1Bài 1: Sóng Elliott là gì?
1 Lịch sử ra đời lý thuyết sóng Elliott
Lý thuy t sóng Elliott ế đ ượ c đ t theo tên c a ặ ủ Ralph Nelson Elliott (28/7/1871 – 15/1/1948). Ông là
m t k toán viên chuyên nghi p và là m t tác gi ng ộ ế ệ ộ ả ườ i M ỹ
B ng vi c phân tích d li u l ch s ch ng khoán trong nhi u năm, Elliott k t lu n r ng s chuy n ằ ệ ữ ệ ị ử ứ ề ế ậ ằ ự ể
đ ng c a th tr ộ ủ ị ườ ng ch ng khoán có th đ ứ ể ượ c d đoán b ng cách quan sát và xác đ nh mô hình ự ằ ị sóng l p đi l p l i ặ ặ ạ
Sau này lý thuy t sóng không ch đ ế ỉ ượ c áp d ng vào phân tích th tr ụ ị ườ ng ch ng khoán mà còn đ ứ ượ c
s d ng r ng rãi trong các th tr ử ụ ộ ị ườ ng tài chính khác, th tr ị ườ ng Forex cũng không ngo i l ạ ệ
Lý thuy t sóng Elliott là s mô t chi ti t và cách th c c x hành vi c a các nhóm ng ế ự ả ế ứ ư ử ủ ườ i. Nó cho
th y s thay đ i tâm lý đám đông t bi quan thành l c quan và ng ấ ự ổ ừ ạ ượ ạ c l i theo m t m t xích t nhiên ộ ắ ự
t o thành các mô hình riêng bi t có th đo l ạ ệ ể ườ ng đ ượ c.
M t trong nh ng n i rõ ràng nh t đ quan sát hi n t ộ ữ ơ ấ ể ệ ượ ng này là các th tr ị ườ ng tài chính n i tâm lý ơ
c a nhà đ u t thay đ i đ ủ ầ ư ổ ượ c ghi chép l i d ạ ướ ạ i d ng bi n đ ng giá ế ộ
Elliott đã phân bi t 11 mô hình bi n đ ng giá hay còn g i là các mô hình sóng. Ông đã đ t tên, đ nh ệ ế ộ ọ ặ ị nghĩa và minh h a nh ng mô hình này. Ông mô t cách hình thành các mô hình và nh ng phiên ọ ữ ả ữ
b n l n h n c a chúng ả ớ ơ ủ
Lý thuy t sóng Elliott là m t t p h p các mô hình giá và s gi i thích v v trí có th x y ra trong ti n ế ộ ậ ợ ự ả ề ị ể ả ế trình phát tri n chung c a th tr ể ủ ị ườ ng. Th tr ị ườ ng th ườ ng theo các th i k phát tri n, luân phiên theo ờ ỳ ể các giai đo n không tăng tr ạ ưở ng hay suy y u, xây d ng phân đo n theo các mô hình t ế ự ạ ươ ng t có ự kích c tăng d n ỡ ầ
Năm 1938, Elliott l n đ u tiên xu t b n lý thuy t c a mình v các mô hình th tr ầ ầ ấ ả ế ủ ề ị ườ ng trong cu n ố sách có t a đ ự ề The Wave Principle.
Năm 1939, ông t ng k t lý thuy t sóng trong m t lo t các bài vi t trong t p chí ổ ế ế ộ ạ ế ạ Financial World.
Cu i cùng đ n năm 1946, Elliott đ c p lý thuy t sóng m t cách toàn di n nh t trong tác ph m l n ố ế ề ậ ế ộ ệ ấ ẩ ớ
cu i cùng c a mình, ố ủ Nature’s Laws: The Secret of the Universe.
2 Cấu trúc mô hình sóng Elliott
Trang 2Lý thuy t sóng Elliott cho th y r ng th tr ế ấ ằ ị ườ ng di n bi n theo các mô hình 5 sóng trong xu h ễ ế ướ ng
ch đ o r i h i l i theo các quá trình đi u ch nh 3 sóng ho c 5 sóng tr ủ ạ ồ ồ ạ ề ỉ ặ ướ c khi ti p t c tr l i xu ế ụ ở ạ
h ướ ng ch đ o ủ ạ
Các mô hình trong xu h ướ ng ch đ o luôn theo các mô hình 5 sóng và đ ủ ạ ượ c đánh d u theo các s ấ ố 12345. Các mô hình di n bi n ng ễ ế ượ c v i xu h ớ ướ ng ch đ o nói chung là các mô hình 3 sóng ủ ạ
nh ng có th là các mô hình 5 sóng và đ ư ể ượ c đánh d u b ng các ch cái ABC (DE) ấ ằ ữ
Trong mô hình sóng Elliott, sóng ch và sóng đi u ch nh xen k nhau trong m i c p đ c a xu ủ ề ỉ ẽ ọ ấ ộ ủ
h ướ ng, trong m i quy mô th i gian ọ ờ
M t sóng ch (impulse wave) bao g m 5 sóng c p d ộ ủ ồ ấ ướ i và chuy n đ ng cùng h ể ộ ướ ng v i xu h ớ ướ ng
c a sóng c p cao h n ủ ấ ơ
M t sóng đi u ch nh (corrective wave) luôn g m 3 sóng c p d ộ ề ỉ ồ ấ ướ i và chuy n đ ng ng ể ộ ượ c h ướ ng v i ớ
xu h ướ ng c a sóng c p cao h n ủ ấ ơ
Trang 34 Hiện tượng sóng trong sóng trong lý thuyết sóng Elliott
Theo hình minh h a bên d ọ ướ i cho th y c u trúc hình thành hi n t ấ ấ ệ ượ ng sóng trong sóng c a lý ủ thuy t sóng Elliott ế
M t xích đ u tiên là mô hình sóng ch (impulse wave) k t thúc t i đ nh 1 ( ắ ầ ủ ế ạ ỉ sóng 1). Mô hình này cho
th y r ng dao đ ng giá thu c c p đ sóng l n h n cũng theo h ấ ằ ộ ộ ấ ộ ớ ơ ướ ng đi lên. Nó cũng báo hi u s ệ ự
kh i đ u c a m t xích đi u ch nh 3 sóng là ở ầ ủ ắ ề ỉ sóng 2. Các sóng 3, sóng 4 và sóng 5 hoàn thành m t ắ xích sóng ch l n h n là ủ ớ ơ sóng (1).
C u trúc sóng ch c a sóng 1 cho th y dao đ ng giá thu c c p đ sóng l n h n là ấ ủ ủ ấ ộ ộ ấ ộ ớ ơ sóng (1) theo chi u đi lên. Quá trình đi u ch nh ề ề ỉ ở sóng (2) theo sau là sóng (3), sóng (4) và sóng (5) s hoàn ẽ thành m t xích sóng ch c a c p đ sóng l n h n n a là ắ ủ ủ ấ ộ ớ ơ ữ sóng [1].
M t l n n a thì quá trình đi u ch nh theo 3 sóng cùng c p đ sóng x y ra là ộ ầ ữ ề ỉ ở ấ ộ ả sóng [2]. C th l n ứ ế ầ
l ượ t phát tri n hoàn thành toàn b quá trình ể ộ
5 Cấp độ sóng Elliott
C p đ sóng Elliott là thu t ng xác đ nh các chu k th i gian đ nhà phân tích có th xác đ nh v trí ấ ộ ậ ữ ị ỳ ờ ể ể ị ị
c a sóng trong cái nhìn t ng quát th tr ủ ổ ị ườ ng
Có 9 c p đ sóng chính t chu k th i gian nhi u th k (Grand super cycle) cho đ n chu k ch vài ấ ộ ừ ỳ ờ ề ế ỷ ế ỳ ỉ phút (Subminuette).
1 Grand super cycle
2 Super cycle
Trang 46 Tên gọi và ký hiệu của 11 dạng mô hình sóng
1 Mô hình Impulse (được ký hiệu là IM)
2 Mô hình Leading Diagonal Triangle (được ký hiệu là LD)
3 Mô hình Ending Diagonal Triangle (được ký hiệu là ED)
4 Mô hình Zigzag (được ký hiệu là ZZ)
5 Mô hình Double Zigzag (được ký hiệu là DZ)
6 Mô hình Triple Zigzag (được ký hiệu là TZ)
7 Mô hình Flat (được ký hiệu là FL)
8 Mô hình Double Three (được ký hiệu là D3)
9 Mô hình Triple Three (được ký hiệu là T3)
10 Mô hình Contracting Triangle (được ký hiệu là CT)
11 Mô hình Extending Triangle (được ký hiệu là ET)
Bài 2: Mô hình sóng chủ – Impulse
wave
Trang 51 Mô hình sóng Impulse là gì?
Mô hình sóng Impulse đ ượ c ký hi u là IM ệ
Mô hình sóng Impulse (mô hình sóng ch ) là mô hình sóng Elliott c b n, có 5 sóng, trong đó có 3 ủ ơ ả sóng di chuy n theo h ể ướ ng c a xu h ủ ướ ng chính và 2 sóng đi u ch nh, h i l i di chuy n ng ề ỉ ồ ạ ể ượ c v i ớ
xu h ướ ng chính. M i sóng đ ỗ ượ c đánh d u t i đi m cu i và đ ấ ạ ể ố ượ c đánh s t 1 đ n 5 ố ừ ế
2 Những quy tắc quan trọng của sóng Impulse
Chínhsóng 1phải là mô hình sóngImpulse (IM)hoặcLeading Diagonal (LD).
Sóng 2có thể là bất kỳ mô hình sóng điều chỉnh nàongoại trừmô hìnhtam giác điều chỉnh(Contracting Triangle (CT)hoặcExpanding Triangle (ET)).
Sóng 2không thể hồi lại quá 100% so vớisóng 1.
Sóng 3phải là mô hìnhImpulse (IM).
Sóng 3phải dài hơnsóng 2về giá.
Trang 6 Sóng 4 có th là b t k mô hình sóng đi u ch nh nào.ể ấ ỳ ề ỉ
Sóng 2 và sóng 4 không có vùng giá giao nhau.
Sóng 5 ph i là mô hìnhả Impulse (IM) ho c ặ Ending Diagonal (ED).
Sóng 5 ph i ít nh t b ng 70% chi u dài c aả ấ ằ ề ủ sóng 4 theo giá.
Trong các sóng 1, 3, 5 thì m i sóng trong s đó có th m r ng và khi đó s là sóng dài ỗ ố ể ở ộ ẽ
nh t so v i 2 sóng còn l i ấ ớ ạ
Sóng 5 có th không vể ượ t qua đi m cu i c a ể ố ủ sóng 3, khi đó là tr ườ ng h p b t quy t c còn ợ ấ ắ
g i là ọ Failure or Truncated 5th.
3 Những biến thể của mô hình sóng Impulse
3.1 Mô hình sóng Impulse Extension
Mô hình sóng Impulse Extension còn g i là mô hình sóng m r ng ọ ở ộ
Các sóng ch th ủ ườ ng m r ng và hi n t ở ộ ệ ượ ng này th ườ ng xu t hi n nhi u nh t ấ ệ ề ấ ở sóng 3 và th nh ỉ tho ng xu t hi n ả ấ ệ ở sóng 1 và sóng 5. Và đi u đ c bi t là hi n t ề ặ ệ ệ ượ ng sóng m r ng còn xu t hi n ở ộ ấ ệ ở trong chính sóng m r ng đó ở ộ
Mô hình sóng 1 mở rộng
Hình v cho th y s m r ng ẽ ấ ự ở ộ ở sóng 1, th ườ ng là m t sóng ch dài v i nhi u sóng con. Khi ộ ủ ớ ề sóng
1 m r ng thìở ộ sóng 3 và sóng 5 có đ dài ng n h n ộ ắ ơ sóng 1.
Trang 8 Sóng 1 m r ng theo mô hìnhở ộ Impulse (IM) ho c ặ Leading Diagonal (LD).
Đôi khi x y ra tr ả ườ ng h p 2 l n m r ng v i ợ ầ ở ộ ớ sóng 1 (Double Extension) khi đó sóng
có sóng 1 m r ng 2 l n bao g m 13 sóng (riêng tr ở ộ ầ ồ ườ ng h p hi m x y ra là có đ n 3 l n m ợ ế ả ế ầ ở
r ng v i ộ ớ sóng 1 – Triple Extension thì s có 17 sóng) ẽ
Trang 9Mô hình sóng 3 mở rộng
Hình v cho th y m t ẽ ấ ộ sóng 3 m r ng, th ở ộ ườ ng là m t sóng ch dài v i nhi u sóng con. Các sóng ộ ủ ớ ề con trong sóng m r ng này có kho ng th i gian hình thành g n nh nhau ở ộ ả ờ ầ ư Sóng 3 m r ng cho ở ộ
th y ấ sóng 1 và sóng 5 có chi u dài ng n h n ề ắ ơ sóng 3.
Trang 10Quy t c ắ :
Trang 11 Sóng có sóng 3 m r ng bao g m 9 sóng, m i sóng t ở ộ ồ ỗ ươ ng t v hình d ng và th i gian phát ự ề ạ ờ tri n ể
N u s m r ng x y ra sóng 3 thì các sóng 1 và 5 s là nh ng sóng bình th ế ự ở ộ ả ở ẽ ữ ườ ng, không
m r ng ở ộ
Sóng 4 không đ ượ c trùng l p vùng giá v i sóng 1 ặ ớ
Sóng 3 không bao gi là sóng ng n nh t ờ ắ ấ
Sóng 3 m r ng theo mô hình Impulse (IM) ở ộ
Đôi khi x y ra tr ả ườ ng h p 2 l n m r ng v i sóng 3 (Double Extension) khi đó sóng có sóng ợ ầ ở ộ ớ
3 m r ng 2 l n bao g m 13 sóng (riêng tr ở ộ ầ ồ ườ ng h p hi m x y ra là có đ n 3 l n m r ng v i ợ ế ả ế ầ ở ộ ớ sóng 3 – Triple Extension thì s có 17 sóng) ẽ
Mô hình sóng 5 mở rộng
Hình v cho th y m t sóng 5 m r ng, th ẽ ấ ộ ở ộ ườ ng là m t sóng ch dài v i nhi u sóng con. Các sóng ộ ủ ớ ề con trong sóng m r ng này có kho ng th i gian hình thành g n nh nhau. Sóng 5 m r ng cho ở ộ ả ờ ầ ư ở ộ
th y sóng 1 và sóng 3 có chi u dài ng n h n ấ ề ắ ơ
Trang 13 Đôi khi x y ra tr ả ườ ng h p 2 l n m r ng v i sóng 5 (Double Extension) khi đó sóng có sóng ợ ầ ở ộ ớ
5 m r ng 2 l n bao g m 13 sóng (riêng tr ở ộ ầ ồ ườ ng h p hi m x y ra là có đ n 3 l n m r ng v i ợ ế ả ế ầ ở ộ ớ sóng 5 – Triple Extension thì s có 17 sóng) ẽ
Trang 143.2 Mô hình Impulse Truncated 5th
Mô hình sóng có sóng 5 không th v ể ượ t qua đi m k t thúc sóng 3 g i là mô hình Impulse ể ế ọ Truncated 5th. Đây là lý do nó đ ượ c g i là mô hình sóng c t ọ ụ
Trang 15Quy t c: ắ
Sóng c t là m t sóng ch không th hoàn thành xu h ụ ộ ủ ể ướ ng.
Sóng 5 không th v ể ượ t qua đi m k t thúc sóng 3 ể ế
Sóng 3 không bao gi là sóng ng n nh t so v i các sóng 1 và 5 ờ ắ ấ ớ
3.3 Mô hình sóng Leading Diagonal (LD)
Leading Diagonal là mô hình sóng d ng tam giác chéo có c u trúc sóng bên trong theo d ng 535 ạ ấ ạ 35.
Trang 16Quy t c: ắ
Sóng 1 c a mô hình Leading Diagonal (LD) theo mô hình Impulse (IM) ho c Leading ủ ặ Diagonal (LD).
Sóng 2 có th theo b t k mô hình đi u ch nh nào tr mô hình tam giác đi u ch nh nh ể ấ ỳ ề ỉ ừ ề ỉ ư Contracting Triangle (CT) và Expanding Triangle (ET).
Sóng 2 không bao gi dài h n sóng 1 v giá ờ ơ ề
Sóng 3 c a mô hình Leading Diagonal (LD) theo mô hình Impulse (IM) ủ
Sóng 3 luôn l n h n sóng 2 v giá ớ ơ ề
Sóng 4 có th theo b t k mô hình đi u ch nh nào ể ấ ỳ ề ỉ
Các sóng 2 và 4 ph i chia s cùng vùng giá, t c là ph i chéo nhau ả ẻ ứ ả
Sóng 5 c a mô hình Leading Diagonal (LD) theo mô hình Impulse (IM) ho c Ending ủ ặ Diagonal (ED).
Sóng 5 ph i b ng ít nh t 50% sóng 4 v giá ả ằ ấ ề
Sóng 3 không ph i là sóng ng n nh t v giá khi so sánh v i các sóng 1 và 5 ả ắ ấ ề ớ
Trang 17Mô hình sóng Leading Diagonal (LD) có 2 d ng: Leading Diagonal Contracting và Leading Diagonal ạ Expanding.
Mô hình Leading Diagonal Contracting
V i mô hình Leading Diagonal Contracting thì hai đ ớ ườ ng xu h ướ ng n i các đi m cu i c a sóng 1 ố ể ố ủ
v i sóng 3 và sóng 2 v i sóng 4 có xu th h i t d n ớ ớ ế ộ ụ ầ
Mô hình Leading Diagonal Expanding
V i mô hình Leading Diagonal Expanding thì hai đ ớ ườ ng xu h ướ ng n i các đi m cu i c a sóng 1 v i ố ể ố ủ ớ sóng 3 và sóng 2 v i sóng 4 m r ng d n ra ớ ở ộ ầ
Trang 183.4 Mô hình sóng Ending Diagonal (ED)
Ending Diagonal là d ng tam giác chéo có c u trúc sóng bên trong theo d ng 33333 ạ ấ ạ
Trang 19Quy t c: ắ
Các sóng 1, 3 và 5 c a mô hình Ending Diagonal (ED) luôn theo mô hình thu c h Zigzag ủ ộ ọ (ZZ).
Sóng 2 có th theo b t k mô hình đi u ch nh nào tr mô hình tam giác đi u ch nh nh ể ấ ỳ ề ỉ ừ ề ỉ ư Contracting Triangle (CT) và Expanding Triangle (ET).
Sóng 2 không bao gi dài h n sóng 1 v giá ờ ơ ề
Sóng 3 luôn l n h n sóng 2 v giá ớ ơ ề
Sóng 4 có th theo b t k mô hình đi u ch nh nào ể ấ ỳ ề ỉ
Các sóng 2 và 4 ph i chia s cùng vùng giá, t c là ph i chéo nhau ả ẻ ứ ả
Sóng 5 ph i b ng ít nh t 50% sóng 4 v giá ả ằ ấ ề
Sóng 3 không ph i là sóng ng n nh t v giá khi so sánh v i các sóng 1 và 5 ả ắ ấ ề ớ
Mô hình sóng Ending Diagonal (LD) có 2 d ng: Ending Diagonal Contracting và Ending Diagonal ạ Expanding.
Mô hình Ending Diagonal Contracting
V i mô hình Ending Diagonal Contracting thì hai đ ớ ườ ng xu h ướ ng n i các đi m cu i c a sóng 1 v i ố ể ố ủ ớ sóng 3 và sóng 2 v i sóng 4 có xu th h i t d n ớ ế ộ ụ ầ
Trang 20Mô hình Ending Diagonal Expanding
V i mô hình Ending Diagonal Expanding thì hai đ ớ ườ ng xu h ướ ng n i các đi m cu i c a sóng 1 v i ố ể ố ủ ớ sóng 3 và sóng 2 v i sóng 4 m r ng d n ra ớ ở ộ ầ
Trang 21Bài 3: Mô hình sóng điều
Trang 22Mô hình sóng đi u ch nh r t đa d ng v c u trúc. Chúng ta s đi l n lề ỉ ấ ạ ề ấ ẽ ầ ượ ừt t ng
d ng mô hình sóng đi u ch nh.ạ ề ỉ
2 Mô hình sóng Zigzag
Mô hình sóng Zigzag được ký hi u là ZZ.ệ
Mô hình sóng Zigzag (ZZ) có c u trúc 3 sóng đấ ược đánh d u ABC, nhìn ấchung di chuy n ngể ược v i xu hớ ướng chính. Đây là m t trong nh ng mô hìnhộ ữsóng Elliott đi u ch nh ph bi n nh t.ề ỉ ổ ế ấ
Trang 232.1 Quy tắc mô hình sóng Zigzag
Sóng A ph i theo mô hình Impulse (IM) ho c Leading Diagonal (LD).ả ặ
Trang 24Sóng B ch có th là mô hình sóng đi u ch nh và ph i ng n h n sóng A v ỉ ể ề ỉ ả ắ ơ ềkho ng cách giá.ả
Trang 25Sóng C ph i theo mô hình Impulse (IM) ho c Ending Diagonal (ED).ả ặ
Trang 26Sóng C có th là mô hình Ending Diagonal (ED) n u sóng A là mô hình ể ếLeading Diagonal (LD).
Trang 272.2 Các biến thể của mô hình sóng Zigzag
Mô hình sóng Zigzag Running
V i mô hình Zigzag Running thì đi m cu i c a sóng C không vớ ể ố ủ ượt qua đi m ể
cu i c a sóng A.ố ủ
Mô hình sóng Zigzag Elongated
V i mô hình Zigzag Elongated thì sóng C r t dài so v i sóng A, có th dài ớ ấ ớ ể
b ng 2.618 l n sóng A.ằ ầ
Trang 283 Mô hình sóng Double Zigzag và mô hình sóng Triple
3.1 Mô hình Double Zigzag
Mô hình Double Zigzag (DZ) đượ ạc t o thành b ng 2 mô hình Zigzag (ZZ) ằ
được n i v i nhau b i m t mô hình đi u ch nh tố ớ ở ộ ề ỉ ương đ i ng n g i là sóng (X).ố ắ ọ
Trang 29Mô hình Double Zigzag (DZ) được bi u th b ng các sóng (W)(X)(Y) trong ể ị ằ
đó các sóng (W), (Y) theo mô hình Zigzag (ZZ)
3.2 Mô hình Triple Zigzag
Mô hình Triple Zigzag (TZ) đượ ạc t o thành b ng 3 mô hình Zigzag (ZZ) đằ ược
n i v i nhau b i 2 mô hình sóng đi u ch nh tố ớ ở ề ỉ ương đ i ng n g i là sóng (X).ố ắ ọ
Mô hình Triple Zigzag (TZ) được bi u th b ng các sóng (W)(X)(Y)(X)(Z) ể ị ằtrong đó các sóng (W), (Y), (Z) theo mô hình Zigzag (ZZ)
Trang 303.3 Quy tắc mô hình sóng Double Zigzag
Trang 31 Sóng (Z) ph i b ng ho c dài h n sóng (X) th hai v biên đ giá.ả ằ ặ ơ ứ ề ộ
Trang 32Các mô hình Flat (FL) là m t d ng r t ph bi n c a các mô hình sóng đi u ộ ạ ấ ổ ế ủ ề
ch nh. Chúng khác v i các mô hình Zigzag (ZZ) ch chúng có xu th di ỉ ớ ở ỗ ếchuy n d p d nh ch không ph i lên m nh ho c xu ng m nh, vì th m i có ể ậ ề ứ ả ạ ặ ố ạ ế ớtên g i “Flat”.ọ
Đ ng th i mô hình Flat (FL) không theo c u trúc sóng 535 mà theo c u trúc ồ ờ ấ ấsóng 335 ho c 337. Ngặ ượ ạc l i các mô hình Zigzag di chuy n lên ho c ể ặ
xu ng nhanh và m nh và theo c u trúc sóng 535.ố ạ ấ
4.1 Quy tắc mô hình sóng Flat
Sóng A có th theo b t k mô hình đi u ch nh nào.ể ấ ỳ ề ỉ
Trang 33 Sóng B có th theo b t k mô hình đi u ch nh nào tr mô hình ể ấ ỳ ề ỉ ừ
Contracting Triangle (CT) và Expanding Triangle (ET)
Sóng B ph i h i l i ít nh t 50% sóng A v giá (theo Fibonacci ả ồ ạ ấ ề
Retracement) và ph i ng n h n 2 l n chi u dài sóng A (0.5A ≤ B ≤ 2A).ả ắ ơ ầ ề
Sóng C ch có th là mô hình Impulse (IM) ho c Ending Diagonal (ED) ỉ ể ặ
ho c Double Zigzag (DZ). N u sóng C theo mô hình Double Zigzag (DZ) ặ ế
mà sóng X m r ng thì c u trúc sóng bên trong c a mô hình Flat (FL) là 3ở ộ ấ ủ33 nh ng n u sóng X không m r ng thì c u trúc sóng bên trong c a mô ư ế ở ộ ấ ủhình Flat (FL) là 337
Sóng C không dài h n 3 l n chi u dài sóng A (C ≤ 3A).ơ ầ ề
Sóng C ph i chia s vùng giá v i sóng A.ả ẻ ớ