1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Fibonacci chuyên sâu

37 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Fibonacci Chuyên Sâu
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1: FIBONACCI LÀ GÌ? 1. Fibonacci là ai? Fibonacci tên đầ ủ ả ả y đ là Leonardo Pisano Bogollo (kho ng 1170 – kho ng 1250), là m t nh ộ ọ ườ ượ à toán h c ng i Ý, đ c xem là “nhà toán h c t ọ ấ ờ ổ ài ba nh t th i Trung C ”. T khi c ừ ế ơ ở ủ ể ệ òn bé, Fibonacci đã đi đ n c s kinh doanh c a cha mình đ giúp vi c. Đây chính là n i ơ ọ ữ ố ông h c ch s Hindu. Sau này ông nh n ra r ng ch s Hindu ậ ằ ữ ố ơ ả ệ ả ơ ữ ố đ n gi n và hi u qu h n ch s La Mã, Fibonacci đã đi kh p ắ ị ả ể ọ ỏ ữ ọ ầ Ả ậ Đ a Trung H i đ h c h i nh ng nhà toán h c hàng đ u R p th i ờ đó. Vào năm 1200, ông tr v qu ở ề ươ ớ ệ ớ ộ ồ ề ệ ậ ê h ng và gi i thi u v i c ng đ ng La­tinh v h th p phân, chính là h s ch ệ ố ử ụ úng ta s d ng ngày hôm nay. Tuy đóng góp r t nhi u cho To ấ ề ọ ư ượ ế ế ề ấ ớ án h c nh ng ông đ c bi t đ n nhi u nh t v i dãy s Fibonacci v ố ỷ ệ à T l vàng. 2. Dãy số Fibonacci là gì? Dãy s Fibonacci ố là m t d ộ ố ắ ự ỳ ơ ả ố ắ ầ ừ ãy s có quy t c c c k đ n gi n: dãy s b t đ u t 0 và 1, s ti p theo b ng t ng 2 s li n tr c. ố ế ằ ổ ố ề ướ Theo quy t c n ắ ẽ ày ta s có: 0, 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89, 144, … Và t d ừ ố ạ ế ụ ệ Ỷ Ệ ế ãy s Fibonacci ông l i ti p t c phát hi n ra T L VÀNG (ti ng Anh là The Golden Ratio) – con s th n k xu t hi n trong v n v t t nhi ố ầ ỳ ấ ệ ạ ậ ự ên.3. Tỷ lệ vàng là gì? Hai đạ ượ ượ ọ i l ng đ c g i là có t l v ỷ ệ àng n u t s gi a ế ỷ ố ữ t ng c a c ổ ủ ạ ượ ác đ i l ng đó v i ớ ạ ượ ớ ơ đ i l ng l n h n b ng t s gi a ằ ỷ ố ữ đạ ượ ớ ơ ớ ạ ượ ỏ i l ng l n h n v i đ i l ng nh h n ơ . T l v ỷ ệ ệ àng ký hi u là φ (đọc là phi). T l v ỷ ệ ượ ể ễ ư àng đ c bi u di n nh sau: Ph ng tr ươ ệ ộ ố ỷ ình này có nghi m là m t s vô t : Liên hệ giữa tỷ lệ vàng và dãy số Fibonacci: 2 số liên tiếp bất kỳ trong dãy Fibonacci đều có tỷ số gần bằng tỷ lệ vàng. 2 số liên tiếp càng lớn thì tỷ số này càng tiệm cận tỷ lệ vàng. Một số tỷ lệ Fibonacci chính có thể được lấy như sau: • 0.618 được lấy bằng cách chia bất kỳ số nào trong dãy số Fibonacci cho một số khác đứng ngay sau nó. Ví dụ: 8 chia cho 13 hoặc 55 chia cho 89. • 0.382 được lấy bằng cách chia bất kỳ số nào trong dãy số Fibonacci cho một số cách số đó 1 vị trí về bên phải. Ví dụ: 34 chia cho 89 hoặc 55 chia cho 144. • 1.618 (Tỷ lệ vàng) được lấy bằng cách chia bất kỳ số nào trong dãy Fibonacci cho số đứng liền trước nó. Ví dụ: 89 chia cho 55, 144 chia cho 89. Tỉ lệ vàng xuất hiện một cách dày đặc trong tự nhiên và được con người áp dụng vào rất nhiều mặt trong đời sống.B n s d d ạ ẽ ễ ậ ỷ ệ ấ ề ạ ậ ủ ư ươ àng nh n ra t l này trong r t nhi u t o v t c a thiên nhiên nh d ng x , hoa, v s ỉ ỏ ể ậ ả ữ ơ ò bi n, th m chí là c nh ng c n bão. Các công trình nhân t o khi ng d ng t l v ạ ứ ụ ỷ ệ ế ế ề ỏ àng vào thi t k đ u t ra hài hòa, cân đố ứ ỳ ạ ặ ệ ứ ề ấ ớ ể ư ự i, có s c hút k l và đ c bi t là có s c b n r t l n. Đi n hình nh kim t tháp Giza Ai C p, ở ậ ề ở ạ ứ ọ ủ đ n Parthenon Hi L p, b c h a Mona Lisa c a Da Vinci … Ngày nay, t l v ỷ ệ ấ ệ ầ ế ủ ữ ớ ư àng xu t hi n h u h t trong logo c a nh ng công ty l n nh Apple, Adidas, Pepsi, Twitter … Đó là lý do t i sao n ạ ự ả ề ặ ị ẹ ó đem cho ta s tho mãn v m t th giác. Đó chính là nét đ p thu n khi t t t nhi ầ ế ừ ự ên. 4. Tỷ lệ Fibonacci trong phân tích thị trường Forex Fibonacci là chủ ề ớ ấ ề ứ ề đ quá l n và đã r t nhi u nghiên c u v Fibonacci. Tuy nhiên trong phân tích và giao d ch tr ị ị ườ ẽ ề ậ ế ấ ên th tr ng Forex, chúng ta s đ c p đ n hai v n đề ở ộ : thoái lui và m r ng. B n s s d ng c ạ ẽ ử ụ ụ ông c Fibonacci Retracement để ứ đo các m c thoái lui đóng vai trò nh h tr v ư ỗ ợ ự ề ị ườ ề ỉ ứ ứ à kháng c ti m năng khi th tr ng đi u ch nh.Căn c và các m c thoái lui này b n s c ạ ẽ ữ ể ệ ố ó nh ng đi m vào l nh t t. Các m c tho ứ ái lui: 0.236, 0.382, 0.5, 0.618 và 0.764. B n s s d ng c ạ ẽ ử ụ ụ ông c Fibonacci Extension để ứ ộ ướ đo các m c giá mà m t xu h ng có th ch m t i. C ể ạ ớ ứ ạ ẽ ư ữ ể ố ờ ố ư ấ ăn c vào đó b n s đ a ra nh ng đi m ch t l i t i u nh t. Các m c m r ng: 0.236, 0.382, 0.5, 0.618, 0.764, 1, 1.618, 2.618, 3.618 v ứ ở ộ à 4.618. H u h t c ầ ế ề ả ị ệ ề ụ ác n n t ng giao d ch Forex hi n nay đ u có công c Fibonacci Retracement và Fibonacci Extension. Các m c Fibonacci s ứ ẽ ượ ể ị ể ồ ế ạ ẽ ầ ả đ c hi n th trên bi u đ n n nên b n s không c n ph i th c hi n b t k t ự ệ ấ ỳ ệ ủ ạ ử ụ ậ ố ính toán nào. Vi c c a b n là s d ng nó th t t t.BÀI 2: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG FIBONACCI RETRACEMENT TÌM ĐIỂM VÀO TỐI ƯU 1. Fibonacci Retracement là gì? Đi u ề ầ ạ ế ề ụ ạ ộ ố ấ ị đ u tiên b n nên bi t v công c Fibonacci là nó ho t đ ng t t nh t khi th tr ng ngo i h i ườ ạ ố ướ đang có xu h ng. Chúng ta đề ế ể ộ ườ ẳ u bi t giá không di chuy n theo m t đ ng th ng, mà thay vào đó là nh ng b c ti n v ữ ướ ế ộ ằ à lùi m t cách “ngo n ngoèo”. Ý t ng ưở ở ạ ị ượ ộ ướ ạ ể ứ ả đây là khi b n xác đ nh đ c m t xu h ng lên, b n không th c “nh y vào mua” là đượ ạ ẽ ầ ờ ữ ờ ể ả ề ỉ ấ c. B n s c n ch nh ng th i đi m giá gi m đi u ch nh và “tóm l y” nó. Fibonacci Retracement là công c k thu t ụ ỹ ậ ư ữ ợ ạ ế đ a ra nh ng “g i ý” giúp b n bi t đâu là nh ng khu v c ữ ự ả ề ề ị ườ ướ ề ỉ ừ đ o chi u ti m năng khi th tr ng trong xu h ng đi u ch nh. T đó b n c ạ ể ị ườ ở ứ ố ấ ố ư ợ ậ ấ ó th tham gia th tr ng m c giá t t nh t, t i u l i nhu n cao nh t.2. Các mức Fibonacci Retracement Các m c Fibonacci Retracement m c ứ ặ ị đ nh là 0.236, 0.382, 0.5, 0.618, 0.764. Để ấ ứ ạ ầ ướ ừ ể ắ ầ ế ể ế ủ th y các m c này b n c n kéo th c đo t đi m b t đ u đ n đi m k t thúc c a đo n xu h ng. ạ ướ V i xu h ng t ớ ướ ạ ướ ừ ể ấ ấ ế ể ấ ủ ăng: b n kéo th c đo t đi m th p nh t lên đ n đi m cao nh t c a đo n xu h ng. ạ ướ Các m c Fibonacci Retracement hi n ra tr ứ ệ ể ồ ự ỗ ợ ên bi u đ chính là các khu v c h tr ti m n ề ướ ẽ ế ễ ề ỉ ạ ớ ộ ăng. Xu h ng tăng s ti p di n mà khi giá tăng đi u ch nh ch m t i m t trong các m c h tr ứ ỗ ợ đó. V i xu h ng gi m: b n k ớ ướ ả ạ ướ ừ ể ấ ố ể ấ ấ ủ éo th c đo t đi m cao nh t xu ng đi m th p nh t c a đo n xu h ng. ạ ướ Các m c Fibonacci Retracement hi n ra tr ứ ệ ể ồ ự ự ên bi u đ chính là các khu v c kháng c ti m n ề ướ ả ẽ ế ễ ề ỉ ạ ớ ộ ăng. Xu h ng gi m s ti p di n mà khi giá tăng đi u ch nh ch m t i m t trong các m c kh ứ ự áng c đó.L u ư ý: Tôi khuyên b n n ạ ạ ế ệ ở ứ ên h n ch vào l nh các m c Fibonacci Retracement th p l ấ à 0.236 và 0.382 vì 2 lý do: 1. L nh giao d ch c ệ ị ỷ ệ ố ề ẽ ấ ợ ó t l Risk:Reward không t t, v lâu dài s b t l i cho b n. ạ 2. Theo quan sát th c t nhi u n ự ế ề ị ườ ậ ấ ăm trên th tr ng Forex, tôi nh n th y các m c Fibonacci Retracement m ứ ạ ả ề ề ấ à t i đó giá đ o chi u nhi u nh t là 0.5, 0.618 và 0.764. 3. Tìm điểm vào lệnh với Fibonacci Retracement 3.1. Cách giao dịch Bước 1: Xác định xu hướng M t s c ộ ố ị ướ ọ ướ ách xác đ nh xu h ng tôi đã trình bày trong các bài h c tr c là: Cách Xác Đị ướ ớ ị ướ ớ nh Xu H ng V i Trend Line, Cách Xác Đ nh Xu H ng V i Channel, Cách xác đị ướ ử ụ ườ ắ nh xu h ng khi s d ng các đ ng MA c t nhau. Khi s d ng Fibonacci Retracement, n u b n x ử ụ ế ạ ị ầ ướ ạ ác đ nh nh m xu h ng – b n die! Vì v y ậ ề ọ ướ ứ ẽ ừ ẽ ậ ướ đi u quan tr ng tr c khi c v b a v b y th c đo Fibonacci Retracement trên bi u ể ồ Ị ƯỚ ỉ ị ướ đ là XÁC Đ NH ĐÚNG XU H NG. Ch có xác đ nh đúng xu h ng thì m i c ớ ệ ệ ề ỉ ó câu chuy n “vào l nh khi giá đi u ch nh” đúng không? N u ch ế ử ụ ể ƯỚ úng ta s d ng Fibonacci Retracement đ canh MUA trong XU H NG GI M, th Ả ạ ặ ệ ở ứ ẽ ỗ ì b n có đ t l nh mua m c Fibonacci Retracement nào cũng s thua l . Bước 2: Tìm điểm vào lệnh, đặt dừng lỗ và chốt lời Sau khi xác đị ượ ướ ướ ừ ể ắ ầ nh đ c xu h ng chính, kéo th c đo Fibonacci t đi m b t đ u đế ể ế ủ ạ ướ ữ ố ệ n đi m k t thúc c a đo n xu h ng. Nh ng m c Fibonacci Retracement hi n ra trên bi u ể ồ ữ ự ệ ề đ chính là nh ng khu v c vào l nh ti m năng.D ng l : SL ừ ỗ ượ ặ ở ướ ủ ạ ướ ặ ỉ ủ đ c đ t ngay d i đáy c a đo n xu h ng tăng ho c đ nh c a đo n xu h ng gi m. ạ ướ ả Ch t l i: V i ố ờ ớ ể ệ ằ ạ ẽ ượ ọ ặ đi m vào l nh b ng Fibonacci Retracement, b n s đ c h c cách đ t TP b ng ằ Fibonacci Extension b ở ài sau. 3.2. Ví dụ điểm vào trên thực tế Ví dụ 1: Cặp EURAUD khung D1 Ở ụ ấ ả ề ằ ấ ạ ả ví d này ta th y sau khi giá đ o chi u b ng 2 phiên tăng r t m nh áp đ o xu h ng gi m “r ướ ả ờ ướ ả ề ỉ ề ứ ế ạ ặ ù r ” tr c đó, giá đã gi m đi u ch nh v m c 0.618. N u b n đ t l nh m c n ệ ở ứ ạ ố ư ượ ể ủ ộ ố ày thì b n đã t i u đ c đi m vào c a mình m t cách t i đa.Ví dụ 2: Cặp GBPJPY khung H4 Sau khi giá phá v k ỡ ướ ướ ượ ậ ả ề ừ ênh xu h ng tăng, xu h ng đ c xác nh n đ o chi u t xu h ng t ướ ướ ả ạ ể ị ằ ướ ăng sang xu h ng gi m. B n có th giao d ch b ng kênh xu h ng đã đượ ọ ặ ờ ợ ộ ị ề ỉ ể ụ ư c h c ho c ch đ i m t nh p đi u ch nh đ áp d ng Fibonacci Retracement nh trên hình. Li u b n c ệ ạ ờ ử ề ề ứ ế ế ọ ứ ặ ó bao gi ch i th “có nhi u m c th thì bi t ch n m c đ** nào mà đ t l nh?” ệ Đúng v y. ậ 3.3. Sử dụng công cụ Fibonacci Retracement độc lập không phải lúc nào cũng hiệu quả Chúng ta xem Fibonacci Retracement nh l ư ộ ụ ệ ờ ể ố ư à m t công c tuy t v i đ t i u hóa đi m v ể ệ ủ ố ư ụ ỹ ậ ào l nh c a mình. Tuy nhiên gi ng nh các công c k thu t khác, không ph i l ả ệ ả ặ ệ ộ ẻ úc nào nó cũng hi u qu , đ c bi t là khi nó hành đ ng riêng l . Đôi khi giá có thể ạ ứ ặ ướ ở ạ ướ ạ ự đ t m c 0.5 ho c 0.618 tr c khi quay tr l i xu h ng b n d đoán. Đôi khi giá chỉ ạ ứ ầ ể ế ụ ướ đ t m c 0.382 là đã quay đ u đ ti p t c xu h ng chính trong khi b n ạ ặ ệ ờ ở ứ đang đ t l nh ch m c 0.764.N u d ế ụ ẻ ạ ẽ ế ượ ơ ùng công c Fibonacci Retracement riêng l , b n s khó bi t đ c n i chính xác giá s d ng ch ẽ ừ ân. Gi ng nh vi c ố ư ệ ể ộ ậ ệ ố ươ ồ đ Lionel Messi m t mình đi bóng qua 5 h u v đ i ph ng r i đánh b i n t th m ạ ố ủ ôn và ghi bàn. Có th nhi u l n Messi ể ề ầ ượ ư ể ọ ệ ễ ơ đã làm đ c, nh ng đ m i chuy n d dàng h n thì Messi c n ph i h p nh p nh ầ ố ợ ị ớ ữ ườ ồ ộ ữ àng v i nh ng ng i đ ng đ i n a. Tương tự như vậy, bạn nên sử dụng công cụ Fibonacci Retracement kết hợp với các công cụ kỹ thuật khác để đạt hiệu quả tốt nhất trong việc tìm điểm vào lệnh. Tôi sẽ đưa ra 3 cách chọn mức Fibonacci Retracement tiềm năng nhất, nơi có xác suất cao nhất là điểm đảo chiều của xu hướng điều chỉnh:  Cách 1: Kết hợp Fibonacci Retracement với hỗ trợ và kháng cự.  Cách 2: Kết hợp Fibonacci Retracement với trend line.  Cách 3: Kết hợp Fibonacci Retracement với nến Nhật.Đế ớ ầ n v i cách đ u tiên … 4. Cách 1: Fibonacci Retracement + hỗ trợ và kháng cự 4.1. Cơ sở phương pháp Ở ọ ề bài h c v h tr v ỗ ợ ự à kháng c , b n ạ ượ ế ườ ẽ ả ứ ở đã đ c bi t giá th ng s ph n ng nh ng v ữ ỗ ợ ự ùng h tr và kháng c . Ví d trong m t xu h ng l ụ ộ ướ ặ ộ ưỡ ự ạ ườ ên, khi giá g p m t ng ng kháng c m nh thì th ng giá s c ẽ ả ứ ả ớ ự ướ ế ụ ó ph n ng gi m v i kháng c đó. Cho dù xu h ng có ti p t c lên hay không thì s ph n ng h u nh lu ự ả ứ ầ ư ôn có. Vì v y vi c k t h p h tr v ậ ệ ế ợ ỗ ợ ự ớ ộ à kháng c v i Fibonacci Retracement là m t trong nh ng c ữ ố ấ ể ế ể ừ ầ ủ ách t t nh t đ bi t đi m d ng và quay đ u c a giá. Nh ng m c Fibonacci Retracement tr ữ ứ ớ ỗ ợ ự ẽ ùng v i vùng h tr và kháng c s có xác su t l ấ ể ầ ủ ơ ứ à đi m quay đ u c a giá cao h n các m c khác. L u ư ữ ỗ ợ ự ạ ầ ấ ầ ề ờ ý: Nh ng vùng h tr và kháng c m nh và g n nh t (g n v th i gian, không ph i g n v bi ả ầ ề ộ ẽ ề ơ ữ ự ạ ư ở ên đ ) s có ý nghĩa nhi u h n nh ng vùng kháng c m nh nh ng xa giá hi n t i. Ki u nh l ệ ạ ể ư ướ ứ ượ ử ầ ậ à “n c xa không c u đ c l a g n” v y.4.2. Ví dụ thực tế Ví dụ 1: Cặp USDJPY khung D1 Trong xu h ng xu ng c a c p USDJPY khung D1, gi ướ ố ủ ặ ề ỉ ề ứ á đi u ch nh v m c 0.618. 0.618 là m c Fibonacci Retracement c ứ ự ạ ở ộ ầ ó kháng c t o b i m t vùng đáy ngay g n đó, nh ng m c Fibonacci Retracement kh ữ ứ ự ầ ác không có kháng c g n nào. Vì m c 0.618 c ố ề ợ ế ơ ữ ố ấ ẽ ó nhi u l i th h n nh ng m c khác nên xác su t cao giá s quay đầ ạ ố u t i m c 0.618. B n c t ng t ng c ạ ứ ưở ượ ệ ằ ạ ạ ớ ả âu chuy n có 5 th ng b n cùng thích 1 b n gái trong l p. C 5 th ng ch ng th ng n ằ ẳ ằ ổ ộ ơ ằ ề ọ ườ ẹ ào n i tr i h n th ng nào, đ u h c hành bình th ng, đ p trai bình th ng. Cu i c ườ ố ạ ọ ằ ằ ơ ấ ằ ùng b n gái ch n th ng X vì nhà th ng X to h n m y th ng kia. Ở ụ ế ể ấ ừ ạ ứ ví d trên cũng th . Có th nói xác su t giá d ng t i các m c Fibonacci Retracement là nh nhau nh ng ch c n m c n ư ư ỉ ầ ứ ự ợ ở ỗ ợ ào đó có s tr giúp b i vùng h tr và kháng c th ự ứ ấ ơ ì m c đó có xác su t cao h n. L u ư ấ ơ ứ ý là xác su t cao h n ch không ph i l ả ấ à xác su t 100%.Chúng ta hãy xem xét các ví d kh ụ ụ ặ ác. Ví d 2: C p USDJPY Ở ụ ể ấ ạ ọ ứ ở ví d này ta có th th y giá l i ch n m c Fibonacci Retracement 0.5 ngay vùng kháng c c a ự ủ ỉ ể ả ề đ nh bên trái đ đ o chi u. N u ph i l a ch n ế ả ự ọ ể ặ ệ ặ ắ ạ ẽ đi m đ t l nh SELL ho c SELL LIMIT thì tôi tin ch c b n cũng s ch n m c Fibonacci Retracement 0.5 “g i v ọ ứ ử àng”.Ví dụ 3: Cặp GBPAUD khung H4 Ở ụ ạ ể ấ ứ ượ ợ ủ ộ ỗ ợ ví d này b n có th th y m c 0.618 đ c tr giúp c a m t vùng h tr . Đây là m c Fibonacci Retracement r t ứ ấ ẹ ể ặ ệ ặ đ p đ đ t l nh BUY ho c BUY LIMIT. Cũng nh v ư ụ ế ặ ấ ả ứ í d 2, n u đ t t t c các m c Fibonacci Retracement lên bàn cân, chúng ta hoàn toàn đặ ề ứ t ni m tin vào m c 0.618. Tuy nhiên … … k t qu th ế ả ạ ấ ồ ầ ớ ạ ứ ỏ ạ ặ ì b n đã th y r i, giá đã quay đ u s m t i m c 0.382, b l i khuôn m t th n th c a phe “ch mua 0.618”. ẫ ờ ủ ờ ở B n n ạ ớ ằ ị ộ ơ ấ ấ ên nh r ng giao d ch là cu c ch i xác su t, cho dù xác su t đúng có cao bao nhiêu thì xác su t sai v n c ấ ẫ ạ ộ ấ ứ òn đó và cho b n m t cú tát b t c lúc nào. Cách ti p theo … ế5. Cách 2: Fibonacci Retracement + trend line 5.1. Cơ sở phương pháp M t c ộ ụ ỹ ậ ỗ ợ ự ể ế ợ ố ớ ụ ông c k thu t khác h tr và kháng c , có th k t h p t t v i công c thoái lui Fibonacci là trend line (hay đườ ướ ng xu h ng). Công c Fibonacci Retracement ho t ụ ạ ộ ố ấ ị ườ ướ đ ng t t nh t khi th tr ng đang có xu h ng và b n x ạ ị ướ ác đ nh chính xác xu h ng đó. Trend line h tr b n ỗ ợ ạ ướ ệ đi đúng xu h ng, tránh vi c “gãy trend” lúc nào mà không bi t v ế ạ ả ớ ì b n quá m i mê v i Fibonacci Retracement. Vì v y vi c k t h p Fibonacci Retracement v i trend line l ậ ệ ế ợ ớ ấ ự ự à r t có ý nghĩa, th c s có ý nghĩa trong vi c giao d ch! ệ ị V n l ẫ ỏ ặ ệ ạ ứ à câu h i “tôi nên đ t l nh t i m c Fibonacci Retracement nào?”. Cách l n n ầ ạ ặ ệ ạ ứ ự ỗ ợ ừ ày là “b n hãy đ t l nh t i m c Fibonacci Retracement có s h tr t đườ ể ấ ẽ ầ ế ụ ng trend line, đây là đi m có xác su t cao giá s quay đ u và ti p t c xu h ng”. ướ L u ư ý: Cũng nh c ư ụ ỹ ậ ẽ ử ụ ác công c k thu t khác, trend line có cách v và s d ng mang tính cá nhân r t cao. N u b n g p kh ấ ế ạ ặ ậ ướ ấ ó khăn gì, hãy bình lu n phía d i, tôi r t vui lòng giúp đỡ ạ b n.5.2. Các ví dụ thực tế Ví dụ 1: Cặp GBPUSD khung H4 Khi b n nh ạ ặ ạ ậ ằ ướ ố ìn vào c p GBPUSD trên khung H4, b n nh n ra r ng xu h ng xu ng đã r t r ấ ạ ố ộ ệ ắ ạ õ ràng và b n mu n tham gia m t l nh SELL ng n h n. B n l y th c Fibonacci Retracement t trong t ạ ấ ướ ừ ắ ầ ứ ề úi ra và b t đ u đo các m c ti m năng mà giá s quay ẽ ầ ố ộ ệ ị ắ đ u, mong mu n m t l nh giao d ch đúng đ n. Các m c Fibonacci Retracement hi n ra tr c m t nh ng b n v n ch a bi t ch n ứ ệ ướ ắ ư ạ ẫ ư ế ọ sẽ ặ ệ ở ứ đ t l nh m c giá nào? B n nh n ra xu h ng gi m ạ ậ ướ ả ỉ ể ồ ườ ạ ế đã hình thành 2 đ nh trên bi u đ đ ng, b n quy t đị ẽ ộ ườ ướ ố ỉ nh v m t đ ng xu h ng n i 2 đ nh này. B n ạ ể ướ ườ ồ ắ ầ ờ ợ đ yên th c Fibonacci Retracement và đ ng trend line r i b t đ u ch đ i di n bi n gi ễ ế á. B n th y gi ạ ấ ề ỉ ế ứ ặ á đi u ch nh lên đ n m c Fibonacci Retracement 0.5 thì g p trend line kháng c . B n quy t ự ạ ế ị ệ ạ đ nh vào l nh SELL t i đây.K t qu l nh c a b n ế ả ệ ủ ạ ệ ạ ứ đã thành công! L nh SELL t i m c Fibonacci Retracement 0.5 là r t ch ấ ính xác. N u b n ế ạ ể ạ ứ ự ủ đ ý thêm thì t i m c 0.5 cũng chính là vùng kháng c c a đáy bên trái n a. V y l ữ ậ ứ ộ ụ ả ế ố ỗ ợ ể ự ủ à m c 0.5 này h i t thêm c 2 y u t h tr đi m SELL là kháng c c a giá và kháng c c a trend line. ự ủ Ví dụ 2: Cặp USDCAD khung H4 Khi theo dõi c p USDCAD tr ặ ạ ấ ộ ướ ên khung H4, b n th y m t xu h ng tăng đã hình thành v i ớ ơ ướ đáy sau cao h n đáy tr c. B n v ạ ẽ ườ ố ử ụ ướ ể ờ đ ng trend line n i 2 đáy và s d ng th c Fibonacci Retracement đ ch đợ ề ỉ ể i giá đi u ch nh tìm đi m BUY. K t qu l ế ả ả ề ỉ ề ứ ơ ỗ ợ ạ ừ ườ à giá gi m đi u ch nh v đúng m c 0.618, n i có h tr m nh t đ ng xu h ng. ướ N u b n ế ạ ặ ệ ặ ở ứ ạ ố ư ể ự đ t l nh BUY ho c BUY LIMIT m c 0.618 thì b n đã t i u đi m vào c c k t t. ỳ ốVí dụ 3: Cặp EURAUD khung H1 Khi theo dõi c p EURAUD tr ặ ạ ậ ấ ướ ế ên khung H1, b n nh n th y xu h ng tăng đã k t thúc khi trend line tăng b ph ị ỡ á v . T i ạ ể ỡ ạ ể ị ớ đi m phá v trend line tăng b n có th SELL ngay theo cách giao d ch v i trend line đã h c. Tuy nhi ọ ở ọ ỉ ề ị ớ ên bài h c này chúng ta ch nói v cách giao d ch v i Fibonacci Retracement. Sau khi đặ ướ ẽ ả ố ỉ ạ t th c đo Fibonacci Retracement và v trend line gi m n i 2 đ nh, b n s ch ẽ ờ ợ ộ ề ỉ ể ệ đ i hành đ ng giá tăng đi u ch nh đ vào l nh SELL. Khi giá tăng lên ch m m c Fibonacci Retracement 0.5, b n nh n th y t i ạ ứ ạ ậ ấ ạ đây có m t v ộ ự ủ ạ ể ự ệ ộ ệ ạ ùng kháng c c a đáy bên trái nên b n có th th c hi n m t l nh SELL t i đây. L u ư ý: Lúc này giá ch a v t qua m c 0.5 ư ượ ứ ể ệ ạ ứ đ lên 0.618 nên l nh SELL t i m c 0.5 này là r t h p l ấ ợ ễ ế ủ ể ế ị Ặ ý. Chúng ta đang theo dõi di n bi n c a giá đ quy t đ nh Đ T L NH HAY KH Ệ ế Ặ Ệ Ở ÔNG và n u có thì Đ T L NH ĐÂU. Khi giá v t qua m c 0.5 v ượ ứ ứ ạ ậ ấ ạ ặ à tăng lên m c 0.618, b n nh n th y t i đây giá g p kháng c l ự ườ ả ạ ể ặ ộ ệ ữ à đ ng trend line gi m nên b n có th đ t m t l nh SELL n a.Tóm l i v ạ ở ụ ạ ơ ộ ệ ợ ị í d này b n có 2 c h i vào l nh h p lý theo 2 cách giao d ch. 6. Cách 3: Fibonacci Retracement + mô hình nến Nhật 6.1. Cơ sở phương pháp Ở ướ ạ ế ệ ế ợ ụ ớ ỗ ợ các bài tr c b n đã bi t vi c k t h p công c Fibonacci Retracement v i h tr và kháng c v ự ể ạ ế ượ ị ơ ả ư ấ ệ à trend line đ t o ra chi n l c giao d ch đ n gi n nh ng r t tuy t v i. ờ Bây gi b n s ờ ạ ẽ ượ ọ ề ự ế ợ ữ ụ đ c h c v s k t h p gi a công c Fibonacci Retracement v i ớ mô hình n n Nh t ế ậ mà b n ạ ượ ọ ở đã đ c h c Level 2: Phân Tích K Thu t – C ỹ ậ ăn B n ả . Khi k t h p c ế ợ ụ ớ ế ố ế ông c Fibonacci Retracement v i các mô hình n n, tôi mu n nói đ n chính xác các mô hình n n ế ả ề đ o chi u. Khi l c mua ho c b ự ặ ủ ướ ề ỉ ế ộ ể ệ án c a xu h ng đi u ch nh h t theo hành đ ng giá th hi n qua c u t o m ấ ạ ế ậ ơ ở ề ờ ể ế ề ỉ ế ô hình n n Nh t, đó là c s v th i đi m giá k t thúc đi u ch nh và ti p t c xu h ng ban ụ ướ ầ đ u.6.2. Ví dụ thực tế Ví dụ 1: Cặp GBPJPY trên khung D1 Trong ví d n ụ ấ ở ứ ấ ệ ày ta th y m c Fibonacci Retracement 0.764 có xu t hi n mô hình n n ế ả ề ự ẳ ị ả ề ấ đ o chi u Shooting Star, đây là s kh ng đ nh đ o chi u r t rõ ràng. Ví dụ 2: Cặp AUDUSD khung D1 Ví d n ụ ạ ứ ấ ệ ế ày t i m c Fibonacci Retracement 0.382 xu t hi n mô hình n n Evening Star v i n n Doji gi a. ớ ế ở ữ ộ ệ ả ề ự ỳ ẹ Đây là m t tín hi u đ o chi u c c k đ p.Ví dụ 3: Cặp GBPJPY trên khung D1 Trong ví d n ụ ấ ứ ấ ệ ế ày ta th y m c Fibonacci Retracement 0.764 có xu t hi n mô hình n n đả ề o chi u Bullish Engulfing. Ví dụ 4: Cặp USDCAD khung D1Ví d n ụ ấ ướ ả ề ỉ ấ ệ ế ày ta th y trong xu h ng gi m đi u ch nh xu t hi n mô hình n n Morning Star v i n n Doji qu ớ ế ứ ệ ả ét qua m c Fibonacci Retracement 0.618. Đây là tín hi u đ o chi u r t t t. ề ấ ố Ví dụ 5: Cặp EURUSD khung D1 Trong xu h ng gi m ướ ả ề ỉ ứ ế ầ đi u ch nh, giá test m c Fibonacci Retracement đ n 3 l n thì m i xu t hi n t ớ ấ ệ ệ ả ề ẹ ế ín hi u đ o chi u đ p đó là mô hình n n Bullish Engulfing.Ví dụ 6: Cặp GBPUSD trên khung D1 Trong xu h ng ướ ề ỉ ấ ệ ế ạ ứ đi u ch nh tăng, xu t hi n mô hình n n Shooting Star t i m c Fibonacci Retracement 0.5, th m ch ậ ế ầ ứ í đuôi n n quét lên g n m c 0.618. Đây chính là đi m v ể ấ ậ ợ ào r t thu n l i. M t s m ộ ố ế ả ề ữ ư ượ ắ ế ụ ư ô hình n n đ o chi u n a ch a đ c nh c đ n trong các ví d nh ng tôi s d ng t i ẽ ừ ạ ả ề ọ đây vì đó không ph i là đi u quan tr ng. Đi u quan tr ng ề ọ ở ạ ế Ể Ế Ợ đây là b n đã bi t Fibonacci Retracement CÓ TH K T H P ĐƯỢ ớ ế ả ề ể ể ố ư C v i các mô hình n n đ o chi u đ tìm đi m vào t i u.7. TỔNG KẾT FIBONACCI RETRACEMENT Hãy để ổ ế ạ ạ ề ử ụ ụ ể tôi t ng k t l i cho b n v cách s d ng công c Fibonacci Retracement đ tìm đi m gi ể ầ ƯỚ Ề Ỉ á quay đ u trong XU H NG ĐI U CH NH. B n ạ ế ụ ể đã bi t công c Fibonacci Retracement có th t do h ự ộ ành đ ng ho c ặ có thể k t h p ế ợ v i c ớ ụ ỹ ậ ụ ể ác công c k thu t khác, c th là h tr v ỗ ợ ự à kháng c , trend line và mô hình n n Nh t ế ậ . Tôi đư ờ ụ ể ờ ạ a ra l i khuyên c th và rõ ràng ngay bây gi , đó là: b n nên k t h p ế ợ ồ đ ng th i 3 c ờ ụ ông c : Fibonacci Retracement + h tr v ỗ ợ ự ế ậ à kháng c + mô hình n n Nh t để ể ả ề ố ư ấ tìm đi m đ o chi u t i u nh t. T c l ứ ạ ứ ỗ ợ ự ế ả à t i m c Fibonacci Retracement có h tr , kháng c và mô hình n n đ o chi u th ề ấ ế ắ ủ ệ ị ạ ẽ ơ ấ ấ ề ì xác su t chi n th ng c a l nh giao d ch t i đó s cao h n r t r t nhi u. Còn trend line ? ư Vì vi c v trend line l ệ ẽ ả ộ ệ ậ ứ ơ ầ ố ỉ à c m t ngh thu t ch không đ n thu n là n i các đ nh và đáy l i v i nhau. C ạ ớ ụ ể ế ợ ộ ơ ộ òn các công c kia có th k t h p m t cách h i máy móc m t chút cũng không sao. Tr l i v i vi c k t h p Fibonacci Retracement + h tr v ở ạ ớ ệ ế ợ ỗ ợ ự ế à kháng c + mô hình n n Nh t ậ ể ể ả ề ố ư ấ ẽ ạ ộ ụ đ tìm đi m đ o chi u t i u nh t, tôi s cho b n xem m t ví d . C p ti n USDJPY tr ặ ề ên khung D1.Sau khi b n x ạ ị ướ ệ ạ ả ờ ự ề ỉ ể ự ác đ nh xu h ng hi n t i là gi m và ch s tăng đi u ch nh đ th c hi n l nh SELL. ệ ệ T i m c 0.382 xu t hi n m ạ ứ ấ ệ ế ư ẫ ế ụ ô hình n n Bearish Engulfing nh ng giá v n ti p t c tăng lên các m c Fibonacci Retracement cao h n. ứ ơ Và khi lên đế ứ ị ườ ạ ấ ệ ế n m c 0.618, th tr ng l i xu t hi n mô hình n n Bearish Engulfing m t l n n a. ộ ầ ữ Tuy nhiên l n n ầ ớ ự ứ ủ ự ạ ừ ỉ ộ ày v i s giúp s c c a kháng c m nh t đ nh bên trái thì b ba Fibonacci Retracement + h tr v ỗ ợ ự ế ả ề ỏ ứ à kháng c + mô hình n n đ o chi u đã t ra s c m nh v t tr i. ạ ượ ộBÀI 3: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG FIBONACCI EXTENSION ĐỂ CHỐT LỜI HIỆU QUẢ 1. Fibonacci Extension là gì? B n ạ ọ ử ụ ể đã h c cách s d ng đ Fibonacci Retracement để ể ệ ố ư tìm đi m vào l nh t i u trong xu h ng ướ ề ỉ đi u ch nh. Ở ớ ệ ế ạ ộ ụ bài này chúng tôi gi i thi u đ n b n m t công c Fibonacci khác, đó là Fibonacci Extension để ể ố ờ ộ ợ ạ ệ ằ tìm đi m ch t l i m t cách h p lý sau khi b n đã vào l nh b ng công c Fibonacci Retracement. ụ Trong m t xu h ng, n u nh b n s d ng c ộ ướ ế ư ạ ử ụ ụ ể ông c Fibonacci Retracement đ tìm ĐI M D NG c a XU H NG Ể Ừ ủ ƯỚ Ề Ỉ ụ ẽ ĐI U CH NH thì công c Fibonacci Extension s dùng để Ể Ừ ủ ƯỚ ở ạ tìm ĐI M D NG c a giá khi XU H NG CHÍNH quay tr l i. Công c Fibonacci Retracement ụ ể ể ừ ủ ướ ề ỉ đ tìm đi m d ng c a xu h ng đi u ch nh nên đượ ể Ể c dùng đ tìm ĐI M VÀO. Công c Fibonacci Extension ụ ể ể ừ ủ ướ ượ đ tìm đi m d ng c a xu h ng chính nên đ c dùng để Ể Ể Ố Ờ tìm ĐI M RA hay ĐI M CH T L I.2. Các mức Fibonacci Extension Các m c m c ứ ặ ị ủ ướ đ nh c a th c đo Fibonacci Extension là: 0, 0.236, 0.382, 0.5, 0.618, 0.764, 1, 1.236, 1.618, 2.618, 3.618 và 4.618. Các m c ch t l i ti m n ứ ố ờ ề ừ ăng là t 0.618 đến 1.618. Các m c d i 0.618 c ứ ướ ộ ợ ậ ấ ỷ ệ ượ ó biên đ l i nhu n khá th p. T l Risk:Reward không đ c t t s l ố ẽ ạ ấ ợ ề àm b n b t l i v lâu dài. Các m c tr ứ ườ ấ ể ạ ượ ỉ ữ ướ ấ ên 1.618 th ng r t khó đ giá đ t đ c, ch nh ng xu h ng r t dài m i c ớ ể ố ờ ở ứ ó th ch t l i các m c này. 3. Cách vẽ Fibonacci Extension Để ẽ ầ ể v Fibonacci Extension c n có 3 đi m:  1 là đi m ể ầ ạ ướ đ u đo n xu h ng  2 là đi m cu i ể ố ạ ướ đo n xu h ng 3 là đi m ể ả ề ủ ị ề ỉ đ o chi u c a nh p đi u ch nh Trong xu h ng t ướ ầ ỉ ư ẫ ăng, chúng ta c n 2 đáy và 1 đ nh nh trên hình m u. Trong xu h ng gi m, ch ướ ả ầ ỉ úng ta c n 2 đ nh và 1 đáy. Cách v : K ẽ ướ ừ ể ế ể ố éo th c đo Fibonacci Extension t đi m 1 đ n đi m 2 và cu i cùng là đi m 3 (nh h ể ư ình). L u ư ụ ứ ề ý: Công c Fibonacci Extension đo các m c giá (theo chi u ngang) nên trên hình m u ch ẫ ấ ể ứ ị ể ạ ễ úng tôi l y đi m th 3 d ch sang 1 bên đ b n d quan sát, ý nghĩa là nh nhau. ư 4. Cách đặt chốt lời bằng Fibonacci Extension Cũng nh Fibonacci Retracement, c ư ề ứ ầ ế ó nhi u m c Fibonacci và chúng ta c n bi t m c Fibonacci Extension n ứ ẽ ơ ố ờ ợ ể ố ư ợ ậ ào s là n i ch t l i h p lý đ t i u l i nhu n. Và chúng ta đã th ng nh t vi c s d ng c ố ấ ệ ử ụ ụ ộ ộ ậ ông c Fibonacci m t cách đ c l p là không mang l i hi u qu cao nh t. ạ ệ ả ấ Trong khi chúng ta đề ữ ườ ớ ạ u là nh ng ng i thông minh v i hàng lo t vũ khí trong tay ph i kh ả ông? Chúng tôi sẽ ư ọ ứ ề ấ ể ố đ a ra 3 cách ch n m c Fibonacci Extension ti m năng nh t đ ch t l i, ờ đó là:  Cách 1: K t h p Fibonacci Extension v i h tr v ế ợ ớ ỗ ợ ự à kháng c .  Cách 2: K t h p Fibonacci Extension v i k ế ợ ớ ênh giá.  Cách 3: K t h p Fibonacci Extension v i n n Nh t. ế ợ ớ ế ậ4.1. Cách 1: Fibonacci Extension + hỗ trợ và kháng cự Cơ sở phương pháp Sau khi b n x ạ ị ượ ể ể ẽ ạ ể ấ ác đ nh đ c 3 đi m đ v Fibonacci Extension, b n có th th y các m c ch t l i ti m n ứ ố ờ ề ăng. B n h ạ ữ ãy chú ý nh ng h tr v ỗ ợ ự à kháng c g n gi ầ ệ ạ ẽ á hi n t i và v chúng ra. Nh ng m c Fibonacci Extension n m ngay v ữ ứ ằ ùng h tr v ỗ ợ ự ẽ ể ố ờ ưở à kháng c s là đi m ch t l i lý t ng h n nh ng m c kh ơ ữ ứ ác. Gi s trong m t xu h ng t ả ử ộ ướ ạ ệ ằ ụ ăng, b n đã vào l nh BUY b ng công c Fibonacci Retracement. Khi giá tăng theo xu h ng v ướ ặ ộ ưỡ ự ạ ườ ẽ à g p m t ng ng kháng c m nh thì th ng giá s có ph n ng ban ả ứ ầ ả ớ ự đ u là gi m v i kháng c đó. N u b n may m n th ế ạ ắ ẽ ỉ ả ứ ả ẹ ồ ự ể ế ụ ì giá s ch ph n ng gi m nh r i phá kháng c đ ti p t c xu h ng t ướ ăng. Nh ng n u b n kh ư ế ạ ặ ể ả ề ạ ự ạ ông g p may thì giá có th đ o chi u t i kháng c đó luôn và b n m t s ch l i nhu n ấ ạ ợ ậ ồ ự ủ ư ố ạ ự ồ đã có r i t nh “giá nh ch t lãi t i kháng c đó thì ngon r i”. Cho dù xu h ng c ướ ế ụ ự ả ứ ầ ư ậ ó ti p t c lên hay không thì s ph n ng h u nh luôn có. V y nên ch t l ố ạ ưỡ ỗ ợ ự ạ ự ọ ãi t i ng ng h tr và kháng c m nh luôn là l a ch n KHÔNG SAI. C th h n, c ụ ể ơ ứ ố ờ ạ ó 2 m c ch t l i theo Fibonacci Extension mà chúng tôi khuyên b n nên chú ý: 1. M c Fibonacci Extension ngay g n v ứ ở ầ ỗ ợ ự ủ ỉ ùng h tr /kháng c c a đáy/đ nh 2.2. M c Fibonacci Extension v ứ ở ỗ ợ ự ế ỉ ùng h tr /kháng c ti p theo khi giá phá đáy/đ nh 2. Để ơ ẽ ụ ự ế ặ ố ờ ớ rõ ràng h n, chúng ta s đi vào ví d th c t cách đ t ch t l i v i Fibonacci Extension. Ví dụ thực tế Ví d 1: C p USDJPY khung D1 ụ ặ Ở ụ ấ ứ ặ ố ờ ợ ví d này ta th y các m c đ t ch t l i h p lý là: 1. M c Fibonacci Extension 0.618 h tr c a ứ ở ỗ ợ ủ đáy 2. 2. M c Fibonacci Extension 1.618 h tr m nh c a ứ ở ỗ ợ ạ ủ ướ đáy phía tr c (trên hình). N u b n ch n m c ch t l i theo c ế ạ ọ ứ ố ờ ầ ể ạ ẽ ế ạ ế ách đ u tiên, có th b n s ti c khi giá ch y đ n m c 1.618. ứTuy nhiên n u b n quy t ế ạ ế ị ặ ố ờ ị ườ ể ả ề đ nh đ t ch t l i theo cách 2, th tr ng có th đ o chi u tr c khi ướ ế ể ố ờ ủ ạ đ n đi m ch t l i c a b n. L i khuy ờ ạ ể ọ ữ ặ ạ ể ố ờ ộ ử ên: B n có th ch n gi a 2 cách ho c b n có th ch t l i m t n a volume khi giá ch m m c ch t l i theo c ạ ứ ố ờ ộ ử ế ứ ố ờ ách 1 và nuôi m t n a volume đ n m c ch t l i theo cách 2. Ví d 2: C p EUR/USD khung D1 ụ ặ Ở ụ ấ ứ ặ ố ờ ợ ví d này ta th y các m c đ t ch t l i h p lý là: 1. M c Fibonacci Extension 0.618 kh ứ ở ự ủ ỉ áng c c a đ nh 2. 2. M c Fibonacci Extension 0.764 kh ứ ở ự ạ áng c m nh (trên hình). Vì b n ph i l a ch n 1 trong 2 c ạ ả ự ọ ố ờ ư ư ứ ầ ách ch t l i nh trên nh ng 2 m c này khá g n nhau nên b n c ạ ể ự ọ ể ơ ó th l a ch n cách 1 đ an toàn h n. Cho dù th c t xu h ng c p EUR/USD khung D1 ti n ự ế ướ ặ ế ế ứ đ n m c Fibonacci Extension 1.618 nh ng b n c ư ạ ấ ự ạ ạ ứ ũng đã th y vùng kháng c m nh t i m c 0.764 đã làm t t c ố ệ ư ế ông vi c nh th nào.N u b n ế ạ ặ ố ờ ạ ứ ạ ể đ t ch t l i t i m c Fibonacci Extension 0.764 thì b n còn có th vào thêm l nh BUY n a khi gi ệ ữ ả ề ứ ỗ ợ ừ ư ướ á gi m v m c 0.236 ngay h tr t trend line (nh hình d i). L i nhu n c a b n s ợ ậ ủ ạ ẽ ượ ố ư ấ ố đ c t i u r t t t. Sorry b n ạ ọ ề Ố Ờ ứ ả ọ ề đây là bài h c v cách CH T L I ch không ph i bài h c v cách VÀO L NH n Ệ ẽ ế ên tôi s không đi vào chi ti t. Chúng ta ti p t c … ế ụ 4.2. Cách 2: Fibonacci Extension + kênh giá V i ph n n ớ ầ ố ư ụ ướ ả ể ạ ế ậ ày, chúng tôi mu n đ a ví d tr c – gi i thích sau đ b n ti p thu thu n l i h n. ợ ơ Ví d : C p USD/CAD khung D1. ụ ặTrong ví d n ụ ạ ể ố ờ ở ứ ày, b n có th ch t l i theo cách 1 m c Fibonacci Extension 0.764 ho c ch t l i theo c ặ ố ờ ở ứ ơ ạ ách 2 m c Fibonacci Extension 1.0 (đây là n i giá ch m uptrend line c a ủ kênh giá tăng). Cơ sở phương pháp Chúng tôi s nh c l i m t s n i dung ẽ ắ ạ ộ ố ộ ể ụ ụ ọ đ ph c v bài h c này: 1. Kênh giá bao g m 2 ồ ườ ằ đ ng trend line song song, trend line n m trên là uptrend line, trend line n m d i l ằ ướ à downtrend line. 2. Kênh giá bao tr n ph n l n c a gi ọ ầ ớ ủ ộ ướ á trong m t xu h ng. 3. Trong m t th tr ng c ộ ị ườ ướ ể ử ụ ể ệ ả ó xu h ng, kênh giá có th s d ng đ vào l nh và c ch t l i. ố ờ Theo lý thuy t b n c ế ạ ể ạ ố ờ ở ó th SELL khi giá ch m uptrend line, ch t l i downtrend line. Và ng c l i BUY khi gi ượ ạ ạ ố ờ ở á ch m downtrend line, ch t l i uptrend line.Tuy nhiên trên th c t ch ự ế ạ úng tôi khuyên b n:  Trong xu h ng L ướ ớ ỉ ể Ố ÊN v i kênh giá TĂNG, uptrend line ch dùng đ CH T L I L NH BUY ch kh Ờ Ệ ứ ể ệ ượ ướ ông dùng đ vào l nh SELL (ng c xu h ng).  Trong xu h ng XU NG v i k ướ Ố ớ Ả ỉ ể ênh giá GI M, downtrend line ch dùng đ CH T L I L NH SELL ch kh Ố Ờ Ệ ứ ể ệ ượ ông dùng đ vào l nh BUY (ng c xu h ng). ướ M c Fibonacci Extension t i v ứ ạ ỗ ợ ự ủ ẽ ể ố ùng h tr và kháng c c a kênh giá s là đi m ch t l i l ờ ưở ơ ữ ứ ý t ng h n nh ng m c khác. Ví dụ thực tế Ví d 1: C p USD/JPY khung D1. ụ ặ Ở ví dụ này, theo cách kết hợp Fibonacci Extension và kênh giá thì mức Fibonacci Extension 1.0 là điểm chốt lời hợp lý. Lưu ý: Khi thị trường tạo đỉnh 3, bạn vẽ được kênh giá với uptrend line nối đỉnh 1 và đỉnh 3.Tuy nhiên khi th tr ng l ị ườ ố ộ ỏ ạ ỉ ỉ ằ ên xu ng biên đ nh t o đ nh A và đ nh B n m ngoài kênh giá thì b n c n ạ ầ Ề Ỉ ợ ư ĐI U CH NH kênh giá cho h p lý (nh hình). Ví d 2: C p EUR/AUD khung D1. ụ ặ Ở ụ ể ố ờ ợ ứ ơ ự ví d này, đi m ch t l i h p lý là m c Fibonacci Extension 1.0, n i có kháng c t k ừ ênh giá. Ti p theo h ế ế ớ ố ãy đ n v i cách cu i cùng. 4.3. Cách 3: Fibonacci Extension + mô hình nến Nhật Cơ sở phương pháp Hoàn toàn t ng t nh c ươ ự ư ế ợ ách k t h p Fibonacci Retracement và mô hình n n ế Nh t ậ để ể ệ tìm đi m vào l nh. B n s s d ng ạ ẽ ử ụ mô hình n n ế ả ề đ o chi u cùng v i Fibonacci Extension ớ ể ể đ tìm đi m ch t l i t i u. ố ờ ố ưKhi l c mua ho c b ự ặ ủ ướ ế ầ ộ ể ệ án c a xu h ng chính y u d n theo hành đ ng giá th hi n qua c u t o m ấ ạ ế ậ ơ ở ề ờ ể ế ướ ô hình n n Nh t, đó là c s v th i đi m giá k t thúc xu h ng chính và đả ề o chi u. Ví dụ thực tế Ví d 1: C p AUD/CHF khung W1 ụ ặ Sau khi th tr ng c ị ườ ả ự ỳ ạ ớ ế ả ấ ạ ử ó phiên gi m c c k m nh v i cây n n gi m r t dài, b n s d ng Fibonacci Retracement ụ ể ể đ tìm đi m vào. Giá gi m ả ế ứ ồ ầ ớ đ n m c Fibonacci Extension 0.764 r i quay đ u, đóng phiên v i cây Doji r t b t l i cho l nh SELL c a b n. ấ ấ ợ ệ ủ ạ Sau khi cây D i n ọ ấ ệ ạ ậ ứ ệ ị ủ ày xu t hi n b n nên l p t c đóng l nh giao d ch c a mình vì phe mua đã cho th y ấ ự ấ ạ ẽ áp l c r t m nh m . N u mu n t i u th ế ố ố ư ộ ợ ậ ạ ể ị ỏ ơ êm m t chút l i nhu n, b n có th vào khung giao d ch nh h n để ố ệ ố ướ ứ ả ề ch t l nh khi giá xu ng thêm tr c khi chính th c đ o chi u. Ví d 2: C p AUD/CAD khung D1 ụ ặỞ ví dụ này khi giá lên gần mức Fibonacci Extension 1.0 thì xuất hiện mô hình nến đảo chiều Evening Star, tại đây bạn nên chốt lời ngay sau khi mô hình nến hoàn thành. 5. Tổng Kết Fibonacci Các công cụ Fibonacci khi hoạt động độc lập thì sẽ không mang lại hiệu quả cao. Vì vậy bạn đã được hướng dẫn kết hợp Fibonacci với các công cụ khác như hỗ trợ và kháng cự, trend line, kênh giá và mô hình nến Nhật. Các bước giao dịch với Fibonacci: #1. Đầu tiên bạn cần xác định đúng xu hướng. #2. Tiếp theo bạn sử dụng công cụ Fibonacci Retracement để tìm điểm vào chính xác. Điểm dừng lỗ được đặt ở ngay dưới đáy của đoạn xu hướng tăng hoặc đỉnh của đoạn xu hướng giảm. #3. Với điểm vào lệnh đó, bạn sử dụng công cụ Fibonacci Extension để tìm điểm chốt lời tối ưu.

Trang 1

BÀI 1: FIBONACCI LÀ GÌ?

1 Fibonacci là ai?

Fibonacci

    tên đ y đ  là Leonardo Pisano Bogollo (kho ng 1170 – kho ng 1250), ầ ủ ả ả

là m t nhà toán h c ngộ ọ ười Ý, được xem là “nhà toán h c tài ba nh t th i Trung C ”.ọ ấ ờ ổ

T  khi còn bé, Fibonacci đã đi đ n c  s  kinh doanh c a cha mình đ  giúp vi c. ừ ế ơ ở ủ ể ệĐây chính là n i ông h c ch  s  Hindu.ơ ọ ữ ố

Sau này ông nh n ra r ng ch  s  Hindu đ n gi n và hi u qu  h n ch  s  La Mã, ậ ằ ữ ố ơ ả ệ ả ơ ữ ốFibonacci đã đi kh p Đ a Trung H i đ  h c h i nh ng nhà toán h c hàng đ u   R pắ ị ả ể ọ ỏ ữ ọ ầ Ả ậ

Dãy s  Fibonacciố  là m t dãy s  có quy t c c c k  đ n gi n: dãy s  b t đ u t  0 và ộ ố ắ ự ỳ ơ ả ố ắ ầ ừ

1, s  ti p theo b ng t ng 2 s  li n trố ế ằ ổ ố ề ước

Theo quy t c này ta s  có: 0, 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89, 144, …ắ ẽ

Và t  dãy s  Fibonacci ông l i ti p t c phát hi n ra T  L  VÀNG (ti ng Anh là The ừ ố ạ ế ụ ệ Ỷ Ệ ếGolden Ratio) – con s  th n k  xu t hi n trong v n v t t  nhiên.ố ầ ỳ ấ ệ ạ ậ ự

Trang 2

3 Tỷ lệ vàng là gì?

Hai đ i lạ ượng được g i là cóọ  t  l  vàngỷ ệ  n u t  s  gi aế ỷ ố ữ  t ng c a các đ i l ổ ủ ạ ượ ng đó 

v i đ i l ớ ạ ượ ng l n h n ớ ơ  b ng t  s  gi aằ ỷ ố ữ  đ i l ạ ượ ng l n h n v i đ i l ớ ơ ớ ạ ượ ng nh   ỏ

h n ơ  

T  l  vàng ký hi u làỷ ệ ệ  φ (đ c là phi).

T  l  vàng đỷ ệ ược bi u di n nh  sau:ể ễ ư

Phương trình này có nghi m là m t s  vô t :ệ ộ ố ỷ

• 0.382được lấy bằng cách chia bất kỳ số nào trong dãy số Fibonacci cho một sốcách số đó 1 vị trí về bên phải Ví dụ: 34 chia cho 89 hoặc 55 chia cho 144

• 1.618 (Tỷ lệ vàng) được lấy bằng cách chia bất kỳ số nào trong dãy Fibonacci cho

sốđứng liền trước nó Vídụ: 89 chia cho 55, 144 chia cho 89

Tỉ lệ vàng xuất hiện mộ t  cách dày đặc trong tự nhiên và được con người áp dụng vào rất nhiều mặt trong đời sống

Trang 3

B n s  d  dàng nh n ra t  l  này trong r t nhi u t o v t c a thiên nhiên nh  dạ ẽ ễ ậ ỷ ệ ấ ề ạ ậ ủ ư ương 

x , hoa, v  sò bi n, th m chí là c  nh ng c n bão.ỉ ỏ ể ậ ả ữ ơ

Các công trình nhân t o khi  ng d ng t  l  vàng vào thi t k  đ u t  ra hài hòa, cân ạ ứ ụ ỷ ệ ế ế ề ỏ

đ i, có s c hút k  l  và đ c bi t là có s c b n r t l n. Đi n hình nh  kim t  tháp ố ứ ỳ ạ ặ ệ ứ ề ấ ớ ể ư ựGiza   Ai C p, đ n Parthenon   Hi L p, b c h a Mona Lisa c a Da Vinci …ở ậ ề ở ạ ứ ọ ủ

Ngày nay, t  l  vàng xu t hi n h u h t trong logo c a nh ng công ty l n nh  Apple,ỷ ệ ấ ệ ầ ế ủ ữ ớ ưAdidas, Pepsi, Twitter …

Đó là lý do t i sao nó đem cho ta s  tho  mãn v  m t th  giác. Đó chính là nét đ p ạ ự ả ề ặ ị ẹthu n khi t t  t  nhiên.ầ ế ừ ự

4 Tỷ lệ Fibonacci trong phân tích thị trường Forex

Fibonacci là ch  đ  quá l n và đã r t nhi u nghiên c u v  Fibonacci. Tuy nhiên ủ ề ớ ấ ề ứ ềtrong phân tích và giao d ch trên th  trị ị ường Forex, chúng ta s  đ  c p đ n hai v n ẽ ề ậ ế ấ

đ : thoái lui và m  r ng.ề ở ộ

B n s  s  d ng công cạ ẽ ử ụ ụ Fibonacci Retracement đ  đo các m c thoái lui đóng vai ể ứtrò nh  h  tr  và kháng c  ti m năng khi th  trư ỗ ợ ự ề ị ường đi u ch nh.Căn c  và các m c ề ỉ ứ ứthoái lui này b n s  có nh ng đi m vào l nh t t.ạ ẽ ữ ể ệ ố

Các m c thoái lui: 0.236, 0.382, 0.5, 0.618 và 0.764.ứ

B n s  s  d ng công cạ ẽ ử ụ ụ Fibonacci Extension đ  đo các m c giá mà m t xu hể ứ ộ ướng 

có th  ch m t i. Căn c  vào đó b n s  đ a ra nh ng đi m ch t l i t i  u nh t.ể ạ ớ ứ ạ ẽ ư ữ ể ố ờ ố ư ấCác m c m  r ng: 0.236, 0.382, 0.5, 0.618, 0.764, 1, 1.618, 2.618, 3.618 và 4.618.ứ ở ộ

H u h t các n n t ng giao d ch Forex hi n nay đ u có công c  Fibonacci ầ ế ề ả ị ệ ề ụ

Retracement và Fibonacci Extension

Các m c Fibonacci s  đứ ẽ ược hi n th  trên bi u đ  n n nên b n s  không c n ph i ể ị ể ồ ế ạ ẽ ầ ả

th c hi n b t k  tính toán nào. Vi c c a b n là s  d ng nó th t t t.ự ệ ấ ỳ ệ ủ ạ ử ụ ậ ố

Trang 4

BÀI 2: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

FIBONACCI RETRACEMENT TÌM ĐIỂM VÀO TỐI ƯU

1 Fibonacci Retracement là gì?

Đi u đ u tiên b n nên bi t v  công c  Fibonacci là nó ho t đ ng t t nh t khi th  ề ầ ạ ế ề ụ ạ ộ ố ấ ị

trường ngo i h i đang có xu hạ ố ướng

Chúng ta đ u bi t giá không di chuy n theo m t đề ế ể ộ ường th ng, mà thay vào đó là ẳ

nh ng bữ ước ti n và lùi m t cách “ngo n ngoèo”.ế ộ ằ

Ý tưởng   đây là khi b n xác đ nh đở ạ ị ược m t xu hộ ướng lên, b n không th  c  “nh y ạ ể ứ ảvào mua” là được. B n s  c n ch  nh ng th i đi m giá gi m đi u ch nh và “tóm l y”ạ ẽ ầ ờ ữ ờ ể ả ề ỉ ấnó

Fibonacci Retracement là công c  k  thu t đ a ra nh ng “g i ý” giúp b n bi t đâu ụ ỹ ậ ư ữ ợ ạ ế

là nh ng khu v c đ o chi u ti m năng khi th  trữ ự ả ề ề ị ường trong xu hướng đi u ch nh. T  ề ỉ ừ

đó b n có th  tham gia th  trạ ể ị ường   m c giá t t nh t, t i  u l i nhu n cao nh t.ở ứ ố ấ ố ư ợ ậ ấ

Trang 5

2 Các mức Fibonacci Retracement

Các m c Fibonacci Retracement m c đ nh là 0.236, 0.382, 0.5, 0.618, 0.764.ứ ặ ị

Đ  th y các m c này b n c n kéo thể ấ ứ ạ ầ ước đo t  đi m b t đ u đ n đi m k t thúc c a ừ ể ắ ầ ế ể ế ủ

đo n xu hạ ướng

V i xu hớ ướng tăng: b n kéo thạ ước đo t  đi m th p nh t lên đ n đi m cao nh t c a ừ ể ấ ấ ế ể ấ ủ

đo n xu hạ ướng

Các m c Fibonacci Retracement hi n ra trên bi u đ  chính là các khu v c h  tr  ứ ệ ể ồ ự ỗ ợ

ti m năng. Xu hề ướng tăng s  ti p di n mà khi giá tăng đi u ch nh ch m t i m t ẽ ế ễ ề ỉ ạ ớ ộtrong các m c h  tr  đó.ứ ỗ ợ

V i xu hớ ướng gi m: b n kéo thả ạ ước đo t  đi m cao nh t xu ng đi m th p nh t c a ừ ể ấ ố ể ấ ấ ủ

đo n xu hạ ướng

Các m c Fibonacci Retracement hi n ra trên bi u đ  chính là các khu v c kháng cứ ệ ể ồ ự ự

ti m năng. Xu hề ướng gi m s  ti p di n mà khi giá tăng đi u ch nh ch m t i m t ả ẽ ế ễ ề ỉ ạ ớ ộtrong các m c kháng c  đó.ứ ự

Trang 6

L u ý: ư  Tôi khuyên b n nên h n ch  vào l nh   các m c Fibonacci Retracement ạ ạ ế ệ ở ứ

th p là 0.236 và 0.382 vì 2 lý do:ấ

1 L nh giao d ch có t  l  Risk:Reward không t t, v  lâu dài s  b t l i cho ệ ị ỷ ệ ố ề ẽ ấ ợ

b n.ạ

2 Theo quan sát th c t  nhi u năm trên th  trự ế ề ị ường Forex, tôi nh n th y các ậ ấ

m c Fibonacci Retracement mà t i đó giá đ o chi u nhi u nh t là 0.5, ứ ạ ả ề ề ấ0.618 và 0.764

3 Tìm điểm vào lệnh với Fibonacci Retracement

3.1 Cách giao dịch

Bước 1: Xác định xu hướng

M t s  cách xác đ nh xu hộ ố ị ướng tôi đã trình bày trong các bài h c trọ ước là: Cách Xác Đ nh Xu Hị ướng V i Trend Line, Cách Xác Đ nh Xu Hớ ị ướng V i Channel, Cách ớxác đ nh xu hị ướng khi s  d ng các đử ụ ường MA c t nhau.ắ

Khi s  d ng Fibonacci Retracement, n u b n xác đ nh nh m xu hử ụ ế ạ ị ầ ướng – b n die!ạ

Vì v y đi u quan tr ng trậ ề ọ ước khi c  v  b a v  b y thứ ẽ ừ ẽ ậ ước đo Fibonacci Retracementtrên bi u đ  là XÁC Đ NH ĐÚNG XU Hể ồ Ị ƯỚNG. Ch  có xác đ nh đúng xu hỉ ị ướng thì 

m i có câu chuy n “vào l nh khi giá đi u ch nh” đúng không?ớ ệ ệ ề ỉ

N u chúng ta s  d ng Fibonacci Retracement đ  canh MUA trong XU Hế ử ụ ể ƯỚNG 

GI M, thì b n có đ t l nh mua   m c Fibonacci Retracement nào cũng s  thua l Ả ạ ặ ệ ở ứ ẽ ỗ

Bước 2: Tìm điểm vào lệnh, đặt dừng lỗ và chốt lời

Sau khi xác đ nh đị ược xu hướng chính, kéo thước đo Fibonacci t  đi m b t đ u ừ ể ắ ầ

đ n đi m k t thúc c a đo n xu hế ể ế ủ ạ ướng. Nh ng m c Fibonacci Retracement hi n ra ữ ố ệtrên bi u đ  chính là nh ng khu v c vào l nh ti m năng.ể ồ ữ ự ệ ề

Trang 7

D ng l : SL đừ ỗ ược đ t   ngay dặ ở ưới đáy c a đo n xu hủ ạ ướng tăng ho c đ nh c a ặ ỉ ủ

đo n xu hạ ướng gi m.ả

Ch t l i: V i đi m vào l nh b ng Fibonacci Retracement, b n s  đố ờ ớ ể ệ ằ ạ ẽ ược h c cách đ tọ ặ

hướng gi m “rù r ” trả ờ ước đó, giá đã gi m đi u ch nh v  m c 0.618. N u b n đ t ả ề ỉ ề ứ ế ạ ặ

l nh   m c này thì b n đã t i  u đệ ở ứ ạ ố ư ược đi m vào c a mình m t cách t i đa.ể ủ ộ ố

Trang 8

Ví dụ 2: Cặp GBPJPY khung H4

Sau khi giá phá v  kênh xu hỡ ướng tăng, xu hướng được xác nh n đ o chi u t  xu ậ ả ề ừ

hướng tăng sang xu hướng gi m. B n có th  giao d ch b ng kênh xu hả ạ ể ị ằ ướng đã 

được h c ho c ch  đ i m t nh p đi u ch nh đ  áp d ng Fibonacci Retracement nhọ ặ ờ ợ ộ ị ề ỉ ể ụ ưtrên hình

Li u b n có bao gi  ch i th  “có nhi u m c th  thì bi t ch n m c đ** nào mà đ t ệ ạ ờ ử ề ề ứ ế ế ọ ứ ặ

l nh?”ệ

Đúng v y.ậ

3.3 Sử dụng công cụ Fibonacci Retracement độc lập không phải lúc nào cũng hiệu quả

Chúng ta xem Fibonacci Retracement nh  là m t công c  tuy t v i đ  t i  u hóa ư ộ ụ ệ ờ ể ố ư

đi m vào l nh c a mình. Tuy nhiên gi ng nh  các công c  k  thu t khác, không ể ệ ủ ố ư ụ ỹ ậ

ph i lúc nào nó cũng hi u qu , đ c bi t là khi nó hành đ ng riêng l ả ệ ả ặ ệ ộ ẻ

Đôi khi giá có th  đ t m c 0.5 ho c 0.618 trể ạ ứ ặ ước khi quay tr  l i xu hở ạ ướng b n d  ạ ựđoán. Đôi khi giá ch  đ t m c 0.382 là đã quay đ u đ  ti p t c xu hỉ ạ ứ ầ ể ế ụ ướng chính trongkhi b n đang đ t l nh ch    m c 0.764.ạ ặ ệ ờ ở ứ

Trang 9

N u dùng công c  Fibonacci Retracement riêng l , b n s  khó bi t đế ụ ẻ ạ ẽ ế ược n i chính ơxác giá s  d ng chân.ẽ ừ

Gi ng nh  vi c đ  Lionel Messi m t mình đi bóng qua 5 h u v  đ i phố ư ệ ể ộ ậ ệ ố ương r i đánhồ

b i n t th  môn và ghi bàn.ạ ố ủ

Có th  nhi u l n Messi đã làm để ề ầ ược, nh ng đ  m i chuy n d  dàng h n thì Messi ư ể ọ ệ ễ ơ

c n ph i h p nh p nhàng v i nh ng ngầ ố ợ ị ớ ữ ườ ồi đ ng đ i n a.ộ ữ

 

 

Tương tự như vậy, bạn nên sử dụng công cụ Fibonacci Retracement kế t  hợ p  vớ icác công cụ kỹ thuật khácđểđạt hiệu quả tốt nhất trong việc tìmđiểm vào lệnh

Tôi sẽ đưa ra 3 cách chọn mức Fibonacci Retracement tiề m  năng nhất, nơi có xácsuất cao nhất làđiểmđảo chiều của xu hướngđiều chỉnh:

 Cách 1: Kết hợp Fibonacci Retracement với hỗ trợ vàkháng cự

 Cách 2: Kết hợp Fibonacci Retracement vớ i  trend line

 Cách 3: Kết hợp Fibonacci Retracement với nến Nhật

Trang 10

Vì v y vi c k t h p h  tr  và kháng c  v i Fibonacci Retracement là m t trong ậ ệ ế ợ ỗ ợ ự ớ ộ

nh ng cách t t nh t đ  bi t đi m d ng và quay đ u c a giá.ữ ố ấ ể ế ể ừ ầ ủ

Nh ng m c Fibonacci Retracement trùng v i vùng h  tr  và kháng c  s  có  ữ ứ ớ ỗ ợ ự ẽ xác su t là đi m quay đ u c a giá cao h n các m c khác ấ ể ầ ủ ơ ứ

L u ý: Nh ng vùng h  tr  và kháng c  m nh và g n nh t (g n v  th i gian, không ư ữ ỗ ợ ự ạ ầ ấ ầ ề ờ

ph i g n v  biên đ ) s  có ý nghĩa nhi u h n nh ng vùng kháng c  m nh nh ng   ả ầ ề ộ ẽ ề ơ ữ ự ạ ư ở

xa giá hi n t i. Ki u nh  là “nệ ạ ể ư ước xa không c u đứ ượ ửc l a g n” v y.ầ ậ

Trang 11

4.2 Ví dụ thực tế

Ví dụ 1: Cặp USDJPY khung D1

Trong xu hướng xu ng c a c p USDJPY khung D1, giá đi u ch nh v  m c 0.618.ố ủ ặ ề ỉ ề ứ

0.618 là m c Fibonacci Retracement có kháng c  t o b i m t vùng đáy ngay g n ứ ự ạ ở ộ ầ

đó, nh ng m c Fibonacci Retracement khác không có kháng c  g n nào.ữ ứ ự ầ

Vì m c 0.618 có nhi u l i th  h n nh ng m c khác nên xác su t cao giá s  quay ố ề ợ ế ơ ữ ố ấ ẽ

đ u t i m c 0.618.ầ ạ ố

B n c  tạ ứ ưởng tượng câu chuy n có 5 th ng b n cùng thích 1 b n gái trong l p. C  ệ ằ ạ ạ ớ ả

5 th ng ch ng th ng nào n i tr i h n th ng nào, đ u h c hành bình thằ ẳ ằ ổ ộ ơ ằ ề ọ ường, đ p traiẹbình thường. Cu i cùng b n gái ch n th ng X vì nhà th ng X to h n m y th ng kia.ố ạ ọ ằ ằ ơ ấ ằ

 ví d  trên cũng th  Có th  nói xác su t giá d ng t i các m c Fibonacci 

Retracement là nh  nhau nh ng ch  c n m c nào đó có s  tr  giúp b i vùng h  trư ư ỉ ầ ứ ự ợ ở ỗ ợ

và kháng c  thì m c đó có xác su t cao h n.ự ứ ấ ơ  L u ý là xác su t cao h n ch  không  ư ấ ơ ứ

ph i là xác su t 100% ả ấ

Trang 12

Chúng ta hãy xem xét các ví d  khác. Ví d  2: C p USDJPYụ ụ ặ

 ví d  này ta có th  th y giá l i ch n m c Fibonacci Retracement 0.5   ngay vùng 

kháng c  c a đ nh bên trái đ  đ o chi u.ự ủ ỉ ể ả ề

N u ph i l a ch n đi m đ t l nh SELL ho c SELL LIMIT thì tôi tin ch c b n cũng sế ả ự ọ ể ặ ệ ặ ắ ạ ẽ

ch n m c Fibonacci Retracement 0.5 “g i vàng”.ọ ứ ử

Trang 14

5 Cách 2: Fibonacci Retracement + trend line

Trend line h  tr  b n đi đúng xu hỗ ợ ạ ướng, tránh vi c “gãy trend” lúc nào mà không ệ

bi t vì b n quá m i mê v i Fibonacci Retracement.ế ạ ả ớ

Vì v y vi c k t h p Fibonacci Retracement v i trend line là r t có ý nghĩa, th c s  ậ ệ ế ợ ớ ấ ự ự

có ý nghĩa trong vi c giao d ch!ệ ị

V n là câu h i “tôi nên đ t l nh t i m c Fibonacci Retracement nào?”.ẫ ỏ ặ ệ ạ ứ

Cách l n này là “b n hãy đ t l nh t i m c Fibonacci Retracement có s  h  tr  t  ầ ạ ặ ệ ạ ứ ự ỗ ợ ừ

đường trend line, đây là đi m có xác su t cao giá s  quay đ u và ti p t c xu ể ấ ẽ ầ ế ụ

hướng”

L u ý: ư  Cũng nh  các công c  k  thu t khác, trend line có cách v  và s  d ng mangư ụ ỹ ậ ẽ ử ụtính cá nhân r t cao. N u b n g p khó khăn gì, hãy bình lu n phía dấ ế ạ ặ ậ ưới, tôi r t vui ấlòng giúp đ  b n.ỡ ạ

Trang 15

5.2 Các ví dụ thực tế

Ví dụ 1: Cặp GBPUSD khung H4

Khi b n nhìn vào c p GBPUSD trên khung H4, b n nh n ra r ng xu hạ ặ ạ ậ ằ ướng xu ng ố

đã r t rõ ràng và b n mu n tham gia m t l nh SELL ng n h n.ấ ạ ố ộ ệ ắ ạ

B n l y thạ ấ ước Fibonacci Retracement t  trong túi ra và b t đ u đo các m c ti m ừ ắ ầ ứ ềnăng mà giá s  quay đ u, mong mu n m t l nh giao d ch đúng đ n.ẽ ầ ố ộ ệ ị ắ

Các m c Fibonacci Retracement hi n ra trứ ệ ước m t nh ng b n v n ch a bi t ch n ắ ư ạ ẫ ư ế ọ

s  đ t l nh   m c giá nào?ẽ ặ ệ ở ứ

B n nh n ra xu hạ ậ ướng gi m đã hình thành 2 đ nh trên bi u đ  đả ỉ ể ồ ường, b n quy t ạ ế

đ nh v  m t đị ẽ ộ ường xu hướng n i 2 đ nh này.ố ỉ

B n đ  yên thạ ể ước Fibonacci Retracement và đường trend line r i b t đ u ch  đ i ồ ắ ầ ờ ợ

di n bi n giá.ễ ế

B n th y giá đi u ch nh lên đ n m c Fibonacci Retracement 0.5 thì g p trend line ạ ấ ề ỉ ế ứ ặkháng c  B n quy t đ nh vào l nh SELL t i đây.ự ạ ế ị ệ ạ

Trang 16

K t qu  l nh c a b n đã thành công! L nh SELL t i m c Fibonacci Retracement 0.5ế ả ệ ủ ạ ệ ạ ứ

là r t chính xác.ấ

N u b n đ  ý thêm thì t i m c 0.5 cũng chính là vùng kháng c  c a đáy bên trái ế ạ ể ạ ứ ự ủ

n a. V y là m c 0.5 này h i t  thêm c  2 y u t  h  tr  đi m SELL là kháng c  c a ữ ậ ứ ộ ụ ả ế ố ỗ ợ ể ự ủgiá và kháng c  c a trend line.ự ủ

Ví dụ 2: Cặp USDCAD khung H4

Khi theo dõi c p USDCAD trên khung H4, b n th y m t xu hặ ạ ấ ộ ướng tăng đã hình thành v i đáy sau cao h n đáy trớ ơ ước

B n v  đạ ẽ ường trend line n i 2 đáy và s  d ng thố ử ụ ước Fibonacci Retracement đ  chể ờ

đ i giá đi u ch nh tìm đi m BUY.ợ ề ỉ ể

K t qu  là giá gi m đi u ch nh v  đúng m c 0.618, n i có h  tr  m nh t  đế ả ả ề ỉ ề ứ ơ ỗ ợ ạ ừ ường xu

hướng

N u b n đ t l nh BUY ho c BUY LIMIT   m c 0.618 thì b n đã t i  u đi m vào c cế ạ ặ ệ ặ ở ứ ạ ố ư ể ự

k  t t.ỳ ố

Trang 17

Sau khi đ t thặ ước đo Fibonacci Retracement và v  trend line gi m n i 2 đ nh, b n ẽ ả ố ỉ ạ

s  ch  đ i hành đ ng giá tăng đi u ch nh đ  vào l nh SELL.ẽ ờ ợ ộ ề ỉ ể ệ

Khi giá tăng lên ch m m c Fibonacci Retracement 0.5, b n nh n th y t i đây có ạ ứ ạ ậ ấ ạ

m t vùng kháng c  c a đáy bên trái nên b n có th  th c hi n m t l nh SELL t i ộ ự ủ ạ ể ự ệ ộ ệ ạđây

L u ý: ư  Lúc này giá ch a v t qua m c 0.5 đ  lên 0.618 nên l nh SELL t i m c 0.5  ư ượ ứ ể ệ ạ ứ này là r t h p lý. Chúng ta đang theo dõi di n bi n c a giá đ  quy t đ nh Đ T  ấ ợ ễ ế ủ ể ế ị Ặ

L NH HAY KHÔNG và n u có thì Đ T L NH   ĐÂU Ệ ế Ặ Ệ Ở

Khi giá vượt qua m c 0.5 và tăng lên m c 0.618, b n nh n th y t i đây giá g p ứ ứ ạ ậ ấ ạ ặkháng c  là đự ường trend line gi m nên b n có th  đ t m t l nh SELL n a.ả ạ ể ặ ộ ệ ữ

Trang 18

Tóm l i   ví d  này b n có 2 c  h i vào l nh h p lý theo 2 cách giao d ch.ạ ở ụ ạ ơ ộ ệ ợ ị

6 Cách 3: Fibonacci Retracement + mô hình nến Nhật

Bây gi  b n s  đờ ạ ẽ ược h c v  s  k t h p gi a công c  Fibonacci Retracement ọ ề ự ế ợ ữ ụ

v iớ mô hình n n Nh tế ậ mà b n đã đạ ược h c ọ ở Level 2: Phân Tích K  Thu t – Căn  ỹ ậ

B n ả

Khi k t h p công c  Fibonacci Retracement v i các mô hình n n, tôi mu n nói đ n ế ợ ụ ớ ế ố ếchính xác các mô hình n n đ o chi u ế ả ề

Khi l c mua ho c bán c a xu hự ặ ủ ướng đi u ch nh h t theo hành đ ng giá th  hi n quaề ỉ ế ộ ể ệ

c u t o mô hình n n Nh t, đó là c  s  v  th i đi m giá k t thúc đi u ch nh và ti p ấ ạ ế ậ ơ ở ề ờ ể ế ề ỉ ế

t c xu hụ ướng ban đ u.ầ

Ngày đăng: 31/03/2023, 19:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w