Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 023 Câu 1 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện A[.]
Trang 1Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 023.
Câu 1 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Mg < Al < B < C B Mg < B < Al <
C Al < B < Mg < C D B < Mg < Al < C
Câu 2 Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :
Câu 3 Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất với oxi là X2O5 Vậy công thức của X với hiđro là
Câu 4 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:
A ZA = 10 B ZA = 18 C ZA = 2 D ZA = 8
Câu 5 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :
Câu 6 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 7 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 8 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:
A 1s22s22p63s23p64s24d5 B 1s22s22p63s23p64s24p5
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 9 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể,
phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :
Câu 10
A Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18
B Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10
Trang 2C Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19
D Số proton lần lượt là 8, 9, 10.
Câu 11 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của
nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là
Câu 12 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là
Câu 13
Cho các phát biểu sau:
1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA
2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB
4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B
5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 14 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Câu 15 Bốn nguyên tố A, E, M, Q cùng thuộc 1 nhóm A trong Bảng tuần hoàn, có số hiệu nguyên tử lần lượt là
9, 17, 35, 53 Các nguyên tố này được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần theo dãy nào sau đây?
Câu 16 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là
Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau
(1) Điện tích hạt nhân của X là 13
(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15
(3) Ion X3+ có 10 electron
(4) Ion Y2- có 16 electron
Số phát biểu đúng là
Câu 18 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 19 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
C số oxi hoá trong oxide D độ âm điện.
Câu 20 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:
Câu 21 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:
A H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4
Trang 3C H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 D HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4.
Câu 22 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A của số hiệu nguyên tử.
B của điện tích hạt nhân.
C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
D cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 23 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt không mang điện trong nhân là 4 hạt Biết rằng R chỉ nhường 2 hoặc 3 electron để tạo thành ion dương Rn+ Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 36+; 54 B 28+; 58 C 26+; 56 D 24+; 54.
Câu 24 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là
Câu 25 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự:
A M < X < Y < R B M < X < R < Y.
C Y < M < X < R D R < M < X < Y.
Câu 26 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
B Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
C Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.
D Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
Câu 27 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 28 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A F > Cl > Si > S B Si > S > F > Cl
C Si > S > Cl > F D F > Cl > S > Si
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị
(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3
(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất
(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần
(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần
(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần
(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần
Số phát biểu sai là
Câu 30 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A P < N < Si < O B Si < P < N < O
C O < N < P < Si D Si < N < P < O