Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 077 Câu 1 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt[.]
Trang 1Kiểm tra cuối kì 1 Hóa 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 077.
Câu 1 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2
Câu 2 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm VIA.
C Chu kì 2, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm IA.
Câu 3 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 4 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y có
công thức là
A M2O3, XO5, YO6 B MO, XO3, YO3
C M2O3, X2O5, YO3 D MO3, X5O2, YO2
Câu 5 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p7
C 1s22s22p5 D 1s22s22p2
Câu 6 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
Câu 7 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
Câu 8 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p13d2 D 1s22s22p63s23p23d1
Câu 9 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của
nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là
Câu 10 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HI < HBr < HCl < HF B HF < HI < HBr < HF.
Trang 2C HF < HCl < HBr < HI D HCl < HF < HBr < HI.
Câu 11 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 12 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:
A ZX = 16 B ZX = 18 C ZX = 19 D ZX = 20
Câu 13 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là
A F > Cl > Br > I B I > Br > Cl > F.
C I > Br > F > Cl D Cl < F < I > Br.
Câu 14 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)
Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là
A Z, X, Y B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, Y, X.
Câu 15 Trong tự nhiên Nitrogen (kí hiệu là N) có 2 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử N2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 16 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:
(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
Câu 17 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố
X trong bảng tuần hoàn là :
A Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 18
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 3Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 19 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :
Câu 20 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
D tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần
Câu 21 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân nguyên tử?
(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;
Câu 22 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?
Câu 23 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt không mang điện trong nhân là 4 hạt Biết rằng R chỉ nhường 2 hoặc 3 electron để tạo thành ion dương Rn+ Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 36+; 54 B 28+; 58 C 24+; 54 D 26+; 56.
Trang 4Câu 24 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,
mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:
Câu 25 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là
Câu 26 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử zinc ( kí hiệu Zn, hay kẽm , Z = 30) là:
C [Ar]3d104s2 D [Ar]3d24s24p6
Câu 27 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 28 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:
Câu 29 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :
A 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA B 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA
C 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA
Câu 30 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Giảm dần trong 1 phân nhóm chính B Tăng dần trong 1 chu kì
C Biến thiên giống tính phi kim D Tăng dần theo tính kim loại