Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m + 8,1) gam kết tủa Biết trong X, nguyên
tố oxi chiếm 25,714% về khối lượng Giá trị của m là
Câu 2 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m
là
Câu 3 Cho các phát biểu sau:
(1) Công thức phân tử của tristearin là C54H110O6
(2) Polime thiên nhiên khi I2hấp phụ tạo thành màu xanh tím là tinh bột
(3) Fructozơ được gọi là đường nho
(4) Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
(5) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau
(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 4 Công thức của tripanmitin là
A (C17H35COO)C3H5 B C15H31COOH C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 5 Thể tích H2(ở đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1,105 tấn triolein là
A 76 018 lít B 84 000 lít C 67 200 lít D 56 000 lít.
Câu 6 Muối mononatri của amino axit được dùng làm bột ngọt (mì chính) là
Câu 7 Để phòng chống dịch covid, người ta thường rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn khô nhanh chứa
thành phần chủ yếu là chất X Tên gọi của X là
Câu 8 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A Na2CO3và Na3PO4 B HCl và Ca(OH)2 C Na2S O4và NaCl D HCl và Na2CO3
Câu 9 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?
Câu 10 Cho m gam CH3CH(NH2)COOHtác dụng với 300 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và
H2S O40,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và KOH 1M, thu được dung dịch Z Giá trị của m là
Câu 11 Nguyên tắc điều chế kim loại là
A oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion B oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
C khử ion kim loại thành nguyên tử D khử nguyên tử kim loại thành ion.
Câu 12 Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng, dư và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm có khối lượng, kích thước bằng nhau Quan sát bọt khí thoát ra
Bước 2: Nhỏ thêm 2 − 3 giọt dung dịch CuS O4 vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có các phát biểu sau:
Trang 2(a) Sau bước 2, bọt khí thoát ra ở ống nghiệm 2 nhanh hơn so với ống 1.
(b) Sau bước 2, trong ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học (c) Số mol khí thoát ra ở hai ống là bằng nhau
(d) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hóa thành Zn2 +.
(e) Ở bước 1: lúc đầu khí thoát ra nhanh sau chậm dần, có bọt khí bám lên bề mặt viên kẽm
(g) Nếu ở bước 2 thay dung dịch CuS O4bằng dung dịch Al2(S O4)3thì khí thoát ra sẽ nhanh hơn
Số phát biểu đúng là
Câu 13 Cho 42,0 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Ag và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3loãng
dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Câu 14 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?
Câu 15 Từ cây mía hoặc củ cải đường sản xuất được loại cacbohiđat nào sau đây?
Câu 16 Dãy nào sau đây chỉ gồm các tơ tổng hợp?
A tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco B tơ nilon-6; tơ visco; tơ olon.
C tơ nilon-6; tơ olon; tơ nilon- 6,6 D tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat.
Câu 17 Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuS O4có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
Câu 18 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng
KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất Tên gọi của X là
A Trilinolein B Tristearin C Tripanmitin D Triolein.
Câu 19 Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 20 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Gly-Ala-Gly B Ala-Ala-Gly-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Gly.
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol; MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 22 Thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là
Câu 23 Chất nào sau đây trong phân tử không có nguyên tố N?
Câu 24 Cho các chất sau: valin, metylamin, hexametylenđiamin, protein Có bao nhiêu chất vừa tác
dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,07 mol H2 Hấp thụ hết 0,14 mol khí CO2vào Y, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu thêm 7,88 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
Trang 2/5 Mã đề 001
Trang 3Câu 26 Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở Hỗn hợp Y gồm Gly, Ala, Val Trộn a mol X
với b mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy Z cần dùng 1,05 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2Ovà
N2được dẫn qua bình đựng H2S O4đặc, dư, thấy khối lượng bình tăng 18 gam, đồng thời thu được 17,92 lít hỗn hợp khí Ti lệ a : b là
Câu 27 Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:
C6H12O6 −−−−−men→
30−35 ◦ 2C2H5OH + 2CO2
Để thu được 92 gam C2H5OH cần tối thiểu m gam glucozơ Biết hiệu suất cả quá trình lên men là 60% Giá trị của m là
Câu 28 Kim loại Fe tan trong dung dịch chất nào sau đây?
Câu 29 Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với AlCl3 ?
Câu 30 Chất nào sau đây có hai liên kết π trong phân tử?
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất hữu cơ X cần 0,9 mol O2, thu được 10,8 gam H2O Mặt khác cho 0,4 mol hỗn hợp A, B (là các đồng phân đơn chức của X) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn Y được 37,8 gam chất rắn khan Nếu cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thì thu được 1,2 mol Ag Khối lượng của chất tan có phân tử khối lớn nhất trong Y là
Câu 32 Cho m gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 33 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ←− X ←− Y ←→ Sobitol X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, etanol B xenlulozơ, glucozơ C tinh bột, etanol D tinh bột, glucozơ Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và trimetylamin, thu được
CO2, H2Ovà 4,48 lít khí N2 Cho 16,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 35 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt
cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là
A 10,55 gam B 10,00 gam C 12,00 gam D 10,32 gam.
Câu 36 Hiđrocacbon phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3thu được kết tủa vàng là
Câu 37 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 38 Cho các chất sau: FeO, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3 Số chất phản ứng với dung dịch HNO3đặc, nóng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 4Câu 40 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở là amin X và hiđrocacbon Y Đốt cháy hoàn toàn
4,06 gam E thu được 5,376 77 CO2 và 5,58 gam H2O Biết X chiếm 40% về số mol trong E và có số nguyên tử cacbon ít hơn so với Y Số gam của amin X có trong 0,1 mol hỗn hợp E là
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat và 2
hiđro-cacbon mạch hở cần vừa đủ 7,84 lít O2, tạo ra 4,32 gam H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2phản ứng tối đa là
Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp
trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là
Câu 43 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
Câu 44 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Câu 45 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2S O4 loãng và KNO3 , thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa
và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với dung dịch KOH 56% thì phản ứng tối đa là 93,5 gam dung dịch KOH Giá trị gần nhất của m là
Câu 46 Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 14,25 gam muối Giá trị của m là
Câu 47 Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4và FeCO3 vào dung dịch chứa H2S O4
và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là
Câu 48 Cho 3 gam H2NCH2COOHtác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 49 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 50 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
HẾT
-Trang 4/5 Mã đề 001