1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (538)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ,

đay, gai Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y tham gia phản ứng AgNO3trong NH3tạo ra amonigluconat

B Y không tan trong nước lạnh.

C Phân tử khối của X là 162.

D X có cấu trúc mạch phân nhánh.

Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 3 Chất nào sau đây có 1 liên kết pi (π) trong phân tử?

Câu 4 Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su?

Câu 5 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 6 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3dư

(c) Cho dung dịch KHCO3dư vào dung dịch KAlO2

(d) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch Fe(NO3)3

(e) Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

Câu 7 Cho các phát biểu sau:

(1) Khi thủy phân peptit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ sản phẩm chỉ thu được các α-amino axit

(2) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước

(3) Các amin thơm đều là chất lỏng và dễ bị oxi hóa

(4) Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước

(5) Thủy phân hoàn toàn este dạng RCOOR’ bằng dung dịch NaOH thu được khối lượng muối lớn hơn khối lượng este ban đầu thì R là gốc CH3-

(6) Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat)

Số phát biểu đúng là

Câu 8 Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(S O4)3thu được kết tủa X Dung dịch nào sau đây có khả năng hòa tan được kết tủa X?

Câu 9 Cho m gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là

Trang 2

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng 11,76 lít O2vừa đủ, thu được H2O,

N2và 6,72 lít CO2(các thể tích khí đều đo ở đktc) Công thức phân tử của X là

A C3H9N B C2H5N C C3H7N D C2H7N

Câu 11 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2Ovào H2Odư, thu được 50 ml dung dịch X và 0, 02 mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thu được 9, 15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 12 Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng, dư và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm có khối lượng, kích thước bằng nhau Quan sát bọt khí thoát ra

Bước 2: Nhỏ thêm 2 − 3 giọt dung dịch CuS O4vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, bọt khí thoát ra ở ống nghiệm 2 nhanh hơn so với ống 1

(b) Sau bước 2, trong ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học (c) Số mol khí thoát ra ở hai ống là bằng nhau

(d) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hóa thành Zn2+

(e) Ở bước 1: lúc đầu khí thoát ra nhanh sau chậm dần, có bọt khí bám lên bề mặt viên kẽm

(g) Nếu ở bước 2 thay dung dịch CuS O4bằng dung dịch Al2(S O4)3thì khí thoát ra sẽ nhanh hơn

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Khối lượng bột Al ít nhất cần dùng để khử hoàn toàn 8 gam bột Fe2O3 là

Câu 14 Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trùng ngưng B trùng hợp C axit-bazơ D trao đổi.

Câu 15 Khi làm thí nghiệm với H2S O4đặc, nóng thường sinh ra khí S O2 Để hạn chế khí S O2thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

Câu 16 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC- 70oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A ancol etylic B axit axetic C glixerol D anđehit axetic.

Câu 17 Cho m gam Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản

ứng là 0,3 mol Giá trị của m là

Câu 18 Thủy phân đến cùng các protein đơn giản thu được sản phẩm gồm các

Câu 19 Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua, được tạo ra từ sự lên men của rượu etylic Thành phân

chính của giấm là dung dịch của axit X với nồng độ khoảng 2

A axit axetic B axit lactic C axit oxalic D axit fomic.

Câu 20 Chất X là một loại thuốc cảm có công thức phân tử C9H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O Nung Y với hỗn hợp CaO/NaOH thu được ankan đơn giản nhất Chất Z phản ứng với dung dịch H2S O4loãng dư thu được chất hữu cơ tạp chức T không có khả năng phản ứng tráng gương Có các phát biểu sau:

(a) Chất X phản ứng với NaOH (t◦) theo tỉ lệ mol 1 : 2

(b) Chất Y có tính axit mạnh hơn H2CO3

(c) Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na.

(d) Chất T có phản ứng với CH3OH(H2S O4đặc, t◦)

Số phát biểu đúng là

Trang 3

A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 21 Dung dịch K2Cr2O7có màu

Câu 22 Công thức phân tử của saccarozơ là

A C12H22O11 B C6H12O6 C [C6H7O2(OH)3]n D (C6H10O5)n

Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al vào dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít

khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Mg trong X là

Câu 24 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 25 Cho dãy các chất sau: etyl acrylat, glucozơ, anilin, triolein Số chất trong dãy làm mất màu nước

brom là

Câu 26 Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4, Mg và FeCO3vào dung dịch chứa NaNO3

và 0,286 mol H2S O4, thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2 và 0,02 mol H2) có khối lượng 2,056 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,514 mol NaOH, thu được 18,616 gam kết tủa và 0,01 mol khí Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn koản Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 27 Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

Câu 28 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào dung dịch X chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì vừa hết a mol HCl Giá trị của a là

Câu 29 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết đúng?

A Fe + ZnS O4−→ FeS O4+ Zn B 2CrCl3+ Zn −→ 2CrCl2+ ZnCl2

C 2Cr + 6HCl −→ 2CrCl3+3H2 D Fe + 2HNO3−→ Fe(NO3)2+ H2O

Câu 30 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại thủy ngân với bột lưu huỳnh là

Câu 31 Trộn hỗn hợp X (gồm etylamin và propylamin) với hiđrocacbon mạch hở Y theo tỉ lệ mol tương

ứng 1:2 thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 11,92 gam hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 1,08 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2Ovà N2được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch

tăng 44,8 gam Khối lượng của Y trong hỗn hợp Z gần nhất với kết quả nào sau đây?

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(1) Hỗn hợp gồm Fe3O4và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư

(2) Cho Al vào dung dịch NaOH thấy xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan

(3) Cho Ba(OH)2vào dung dịch NaHCO3thấy có kết tủa trắng và khí bay lên

(4) Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được Fe(NO3)3

(5) Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3(tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong nước dư

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào

lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 43,2 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân là

Trang 4

Câu 34 Công thức hóa học của đá vôi là

Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

B Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.

C Saccarozơ còn được gọi là đường nho.

D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.

Câu 36 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và

H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan toàn bộ

Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N, đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là

Câu 37 Cho sơ đồ phản ứng: Cr(OH)3 + NaOH −→ X + Y Chất X, Y lần lượt là

A NaCrO2, H2O B NaCrO2, H2 C Na2CrO4, H2O D Na2CrO2, H2O

Câu 38 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime

được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 39 X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn Đun nóng X trong dung

dịch H2S O470% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y Chất X, Y lần lượt là

A xenlulozơ, fructozơ B tinh bột, glucozơ C saccarozơ, fructozơ D xenlulozơ, glucozơ Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 1,55 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe cần vừa đủ 20ml dung dịch HCl 6M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được số gam muối khan là

Câu 41 Cho 0,15 mol một aminoaxit (no, mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2)vào 175ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 42 Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch nào sau đây thì thanh Zn bị ăn mòn điện hóa?

A Dung dịch CuS O4 B Dung dịch H2S O4đặc, nóng

Câu 43 Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic; chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị của m là

Câu 44 Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X

A CH3COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H33COONa

Câu 45 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 46 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là

Câu 47 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2Ovà 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Trang 5

Câu 48 Khi đốt cháy hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,24 mol O2 , thu được CO2và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 49 Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá

(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím

(d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi

(e) Vải làm từ nilon-6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 50 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 10:58

w