Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết v[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 34 gam X cần tối đa 19,6 gam KOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp Y gồm ba chất hữu
cơ Khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong Y là
Câu 2 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO31,5M thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dd CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 3 Cho 6g một ancol đơn chức mạch hở tác dụng Na vừa đủ thu được 1,12 lít khí H2(đkc) Số công thức cấu tạo của X là
Câu 4 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất
ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là?
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là
Câu 6 Nước cứng chứa nhiều ion dương nào?
A Ca2+, Mg2+ B Ca2+, Ba2+ C Mg2+, Ba2+ D Fe2+, Ca2+
Câu 7 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2dư vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Sục khí NH3dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch HF
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 8 Ancol X tạo với 2 axit no, đơn chức X, Y tối đa 6 este mạch hở Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp
E gồm 6 este đó với số mol các este như nhau bằng lượng NaOH vừa đủ, thu được ancol X và hỗn hợp muối F Cho toàn bộ X vào bình chứa K dư thu được 30,24 lít H2(đktc), đồng thời khối lượng bình tăng lên 80,1 gam Đốt cháy hoàn toàn F thu được Na2CO3, CO2và 72,9 gam H2O Phần trăm khối lượng este
có khối lượng phân tử bé nhất trong E là
Câu 9 Nung nóng Fe(OH)2trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X màu đỏ nâu Chất X là
Câu 10 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất phèn chua để làm
trong nước Công thức của phèn chua là
Trang 2A Na2S O4.Al2(S O4)3.24H2O. B (NH4)2S O4.Al2(S O4)3.24H2O.
C K2S O4.Al2(S O4)3.24H2O D Li2S O4.Al2(S O4)3.24H2O
Câu 11 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu
este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 12 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm chìm natri trong
A phenol lỏng B nước C ancol etylic D dầu hỏa.
Câu 13 X1; X2và X3là ba peptit mạch hở có MX1> MX2> MX3 Đốt cháy hoàn toàn x mol mỗi peptit
X1, X2, hoặc X3, đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 2x mol Mặt khác, nếu đun nóng
219 gam hỗn hợp E gồm X1, X2, và 0,3 mol X3 (trong đó số mol X1 nhỏ hơn số mol X2) với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chỉ chứa muối của glyxin và valin có tổng khối lượng muối là 341,1 gam Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phần trăm khối lượng của X trong 219 gam hỗn hợp E là 20,09%.
B Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được số mol CO2không vượt quá 2,4 mol
C Phần trăm khối lượng của oxi trong X là 23,05%.
D Trong phân tử X có 21 nguyên tử cacbon.
Câu 14 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Au, Al Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Câu 15 Khi làm thí nghiệm với H2S O4đặc, nóng thường sinh ra khí S O2 Để hạn chế khí S O2thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Câu 16 Để làm mềm nước cứng tạm thời ta không thể dùng
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Đun nóng.
Câu 17 Cho m gam Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản
ứng là 0,3 mol Giá trị của m là
Câu 18 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 19 Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 20 [Giảm tải, HS không phải làm]Dung dịch X chứa 2 chất tan và đều có nồng độ 1M Tiến hành
3 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1gam kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2gam kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3gam kết tủa
Cho biết m1 < m2< m3 Hai chất tan trong X là
A H2S O4và Al2(S O4)3 B HCl và Al2(S O4)3
Câu 21 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của
quặng hematit đỏ là
A Fe2O3 B Fe2O3.nH2O C FeCO3 D Fe3O4
Câu 22 Thủy phân hoàn toàn m kilogam tinh bột thu được glucozơ, lên men rượu toàn bộ lượng glucozơ
thu được 5 lít dung dịch C2H5OH46◦ Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng riêng của C2H5OH
là 0,8 g/ml Giá trị của m là
Câu 23 Cho một mẫu Al vào dung dịch HNO3loãng thu được khí X không màu, không hóa nâu ngoài không khí Khí X là
Trang 3Câu 24 Cho m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước dư, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2từ từ đến dư vào dung dịch X, lượng kết tủa thể hiện trên đồ thị sau:
n↓
0,42 0,18
Giá trị của m và V lần lượt là
A 30,18 và 7,84 B 30,18 và 6,72 C 35,70 và 7,84 D 35,70 và 6,72.
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dịch chứa a mol KHS O4vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(c) Cho dung dịch chứa a mol FeCl2vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3
(d) Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO31M
(e) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có cùng nồng độ mol là
Câu 26 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước dư thu được dung dịch kiềm?
Câu 27 Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Cho Si vào dung dịch KOH
(d) Cho P2O5tác dụng với H2O
(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2
(g) Đốt cháy NH3trong không khí
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 29 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A KNO3 B Ca(HCO3)2 C Ca(OH)2 D CaCl2
Câu 30 Cho 48,6 gam Al phản ứng hoàn toàn với Fe2O3, thu được m gam Fe Giá trị của m là
Câu 31 Cho m gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 32 Hợp chất CH3COOC2H5có tên gọi là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetic D etyl axetat.
Câu 33 Ở điều kiện thường, chất X ở thể khí, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Ở trạng thái lỏng, X dùng để bảo quản máu Phân tử X có liên kết ba Công thức của X là
Câu 34 Phân tử khối của alanin là
Trang 4Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Saccarozơ còn được gọi là đường nho.
B Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.
D Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.
Câu 36 Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O(đktc)
có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhấ t của
m là
Câu 37 Thuốc thử dùng để phân biệt glucozơ và saccarozơ là
Câu 38 Thủy phân 10,26 gam saccarozơ với hiệu suất 50% được hỗn hợp dung dịch X Cho X phản
ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3dư được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là
Câu 39 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3đặc nguội?
Câu 40 Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 41 Đốt cháy Mg trong khí clo thu được muối có công thức hóa học là
Câu 42 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Fe + Cl2 −→ 2FeCl2
B 3Fe(OH)2+ 10HNO3−→ 3Fe(NO3)3+ NO + 8H2O
C Fe2O3 + 6HCl −→ 2FeCl3+ 3H2O
D Fe(OH)3+ 3HNO3−→ Fe(NO3)3+ 3H2O.
Câu 43 Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 44 Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X
là
A C15H31COONa B CH3COONa C C17H35COONa D C17H33COONa
Câu 45 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Câu 46 Cacbon monoxit là chất khí rất độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính Công thức
hóa học của cacbon monoxit là
Câu 47 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được
hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2(đktc) Sục khí CO2dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2S O4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí S O2(đktc) Biết S O2là sản phẩm khử duy nhất của+6S, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 5Câu 48 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 49 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hoà tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 0,5M và H2S O4 0,5M, thu được dung dịch chứa 36,6 gam muối trung hoà Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 50 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeS O4.7H2O(có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2S O4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y: Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2S O4(loãng, dư) vào 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ
từ dung dịch K MnO40,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 11,12 và 57% B 6,95 và 14% C 11,12 và 43% D 6,95 và 7%.
HẾT