Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 2 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m
là
Câu 3 Ure là một loại phân bón hóa học được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp Ure thuộc loại phân
bón hóa học nào?
A Phân đạm B Phân kali C Phân lân D Phân hỗn hợp.
Câu 4 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
B Các peptit bền trong môi trường kiềm và môi trường axit.
C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu vàng
D Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính.
Câu 6 Cho sơ đồ sau: Mg + X −→ MgS O4; MgS O4 + Y −→ MgCl2; MgCl2 + Z −→ Mg(OH)2; Mg(OH)2+ T −→ Mg(NO3)2 Phát biểu không đúng là
A Z là NaOH (dd) B T là HNO3(dd) C Y là HCl (dd) D X là H2S O4(dd)
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
(1) Khi thủy phân peptit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ sản phẩm chỉ thu được các α-amino axit
(2) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước
(3) Các amin thơm đều là chất lỏng và dễ bị oxi hóa
(4) Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước
(5) Thủy phân hoàn toàn este dạng RCOOR’ bằng dung dịch NaOH thu được khối lượng muối lớn hơn khối lượng este ban đầu thì R là gốc CH3-
(6) Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat)
Số phát biểu đúng là
Câu 8 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(b) Dẫn khí CO qua ống sứ đựng FeO nung nóng
(c) Cho mảnh Ba vào dung dịch NH4NO3
(d) Nhiệt phân hoàn toàn muối CaCO3
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Câu 9 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A Al2O3và HCl B NaHCO3và KOH C Na2CO3và BaCl2 D NaHCO3và H2S O4
Câu 10 Este X có công thức phân tử C8H12O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic mạch hở X1, X2đều đơn chức và một ancol X3 Biết X3tác dụng với Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh lam; X1không có phản ứng tráng bạc và X2không no, phân
Trang 2tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon không phân nhánh Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
Câu 11 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 − 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
A Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.
B Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
C Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
D Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.
Câu 12 Sục a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 Để khối lượng kết tủa thu được là cực đại thì a chỉ nhận các giá trị thỏa mãn biểu thức nào sau đây?
A y ≤ a ≤ (y+ x
Câu 13 Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Y H2O
Dãy các khí đều có thể là khí Y trong thí nghiệm trên là
A CH4, O2 B S O2, Cl2 C C2H2, H2 D C2H4, NH3
Câu 14 Cho dung dịch Ca(OH)2vào dung dịch Ca(HCO3)2thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.
C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 15 Để làm mềm nước cứng tạm thời ta không thể dùng
A Dung dịch NaOH B Đun nóng C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch HCl.
Câu 16 Cho khí CO dư đi qua 3,2 gam Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng Fe thu được là
Câu 17 Hai dung dịch X và Y chứa 03 trong 05 muối tan sau: Al(NO3)3, CuS O4, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2 Biết số mol mỗi muối trong X và Y đều bằng 1 mol
- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch AgNO3dư, số mol kết tủa thu được từ X ít hơn số mol kết tủa thu được từ Y
- Cho X hoặc Y tác dụng với dung dịch NH3dư thì số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là
A X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, CuS O4; Y chứa FeCl2, FeCl3, CuS O4
B X chứa Al(NO3)3, FeCl3, CuS O4; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3
C X chứa Fe(NO3)2, FeCl3, CuS O4; Y chứa Al(NO3)3, FeCl2, CuS O4
D X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa CuS O4, Fe(NO3)2, FeCl2
Câu 18 Hỗn hợp X gồm hai este đều mạch hở có tỉ lệ số mol 5 : 3, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một
loại nhóm chức Đun nóng 48,3 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm các muối Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,915 mol O2, thu được 38,16 gam Na2CO3và
Trang 3hỗn hợp T gồm CO2 và H2O Dẫn toàn bộ T qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 37,86 gam so với dung dịch ban đầu Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 19 Dung dịch của amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 20 [Giảm tải, HS không phải làm]Dung dịch X chứa 2 chất tan và đều có nồng độ 1M Tiến hành
3 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1gam kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2gam kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3gam kết tủa
Cho biết m1< m2< m3 Hai chất tan trong X là
A HCl và Al2(S O4)3 B H2S O4và AlCl3
C HCl và AlCl3 D H2S O4và Al2(S O4)3
Câu 21 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?
A Anbumin (lòng trắng trứng) bị đông tụ khi đun nóng.
B Tripeptit Ala-Val-Gly có phản ứng màu biure.
C Các peptit và protein khi bị thủy phân hoàn toàn đều cho ra aminoaxit.
D Dung dịch Lysin làm quỳ tím đổi màu đỏ.
Câu 23 Dung dịch nào sau đây có khả năng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
Câu 24 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 25 Trong hợp chất FeS O4, số oxi hóa của Fe là
Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 3,30 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Mg trong dung dịch H2S O4 đặc, nóng, dư, thu được 2,016 lít khí S O2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối sunfat trung hòa
Giá trị của m gần nhất với
Câu 27 Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuS O4 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
Câu 28 Thành phần chính của quặng đolomit là
A MgCO3.Na2CO3 B FeCO3.Na2CO3 C CaCO3.MgCO3 D CaCO3.Na2CO3
Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 2,22 gam metyl axetat bằng dung dịch KOH, thu được dung dịch có chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 30 Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín Công thức cấu tạo đúng của isoamyl axetat
là
C CH3COOCH2CH3 D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3
Câu 31 Sắt(III) hiđroxit (Fe(OH)3) là chất rắn, không tan trong nước và có màu
A xanh lam B nâu đỏ C trắng hơi xanh D vàng nhạt.
Trang 4Câu 32 Canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaS O4.H2Ođược gọi là
A thạch cao khan B thạch cao ướt C thạch cao sống D thạch cao nung.
Câu 33 Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
Câu 34 Cho kim loại X vào dung dịch CuS O4dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, thấy tan một phần Kim loại X là
Câu 35 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ
từ 4 ml dung dịch H2S O4đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch K MnO4đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen
(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra
(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng
(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn
(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Tên gọi của peptit H2N − CH2− CONH − CH2− CONHCH(CH3)COOH là
A Gly-Gly-Ala B Ala-Gly-Gly C Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Ala.
Câu 37 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 38 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime
được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 39 Thủy phân este CH3CH2COOCH3thu được ancol có công thức là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C3H5OH
Câu 40 Dãy gồm các vật liệu polime đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A PVC, novolac và cao su isopren B PE, tơ olon và cao su buna.
C tơ nilon-6, nilon-6,6 và nitron D PPF, tơ visco và cao su buna-S.
Câu 41 Điện phân nóng chảy NaCl với các điện cực trơ, tại catot xảy ra quá trình
A Na+−→Na + 1e B 2Cl−+ 2e −→ Cl2 C Na++ 1e −→ Na D 2Cl−−→ Cl2+ 2e
Câu 42 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
Trang 5(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Số phát biểu đúng là
Câu 43 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A AlCl3 B Al2O3 C Al(NO3)3 D Al(OH)3
Câu 44 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4vào dung dịch H2S O4loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
A FeS O4, Fe2(S O4)3 B CuS O4, FeS O4 C FeS O4 D Fe2(S O4)3
Câu 45 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
(d) Thành phần chính của cồn 70◦thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 46 Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100 ml dung dịch gồm AgNO3 2a mol/l và Cu(NO3)2 a mol/l, thu được 4,96 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2S O4 đặc, nóng (dư), thu được 0,672 lít khí S O2 (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 47 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin B Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.
C Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.
Câu 48 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2và FeCl3thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2S O4(đặc, nóng) thu được dung dịch chứa muối
A FeS O4và K2S O4 B Fe2(S O4)3
C Fe2(S O4)3và K2S O4 D FeS O4
Câu 49 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 50 Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được Na2CO3và 4,96 gam hỗn hợp CO2
và H2O Phần trăm khối lượng của este có phần tử khối nhỏ nhất trong X là
HẾT