1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (537)

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A CH3COOH B C2H5OH C[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 2 Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 3 Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế CH3COOH?

A Lên men giấm C2H5OH B Cho CH3OH tác dụng với CO

C Cho CH4tác dụng với O2 (to, xt) D Oxi hóa CH3CHO

Câu 4 Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X bằng

nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2 Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là

A Dung dịch Br2 bị nhạt màu B Có kết tủa màu vàng nhạt.

C Có kết tủa màu đen D Có kết tủa trắng.

Câu 5 Hỗn hợp M gồm glucozơ và saccarozơ Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được H2Ovà V lít khí CO2(đktc) Giá trị của V là

Câu 6 Xenlulozơ không có tính chất vật lí nào sau đây?

C Không mùi, không vị D Dễ tan trong nước.

Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Tinh bột B Polietilen C Saccarozơ D Glucozơ.

Câu 8 Ancol X tạo với 2 axit no, đơn chức X, Y tối đa 6 este mạch hở Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp

E gồm 6 este đó với số mol các este như nhau bằng lượng NaOH vừa đủ, thu được ancol X và hỗn hợp muối F Cho toàn bộ X vào bình chứa K dư thu được 30,24 lít H2(đktc), đồng thời khối lượng bình tăng lên 80,1 gam Đốt cháy hoàn toàn F thu được Na2CO3, CO2và 72,9 gam H2O Phần trăm khối lượng este

có khối lượng phân tử bé nhất trong E là

Câu 9 Cho m gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3đun nóng, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là

Câu 10 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng?

A Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch FeCl3

C Cho hỗn hợp NaHCO3và BaO vào nước dư

D Sục khí CO2dư vào dung dịch Ba(OH)2

Câu 11 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin.

Câu 12 Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn

hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONavà C15H31COONa(có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 2, 93 mol O2, thu được Na2CO3, H2Ovà 90, 64 gam CO2 Giá trị của

mlà

Trang 2

Câu 13 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A dung dịch AgNO3trong NH3 B nước brom.

Câu 14 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A MgCl2và FeCl3 B CuS O4và ZnCl2 C CuS O4và HCl D HCl và CaCl2

Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

C Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)

D Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

Câu 16 Cho khí CO dư đi qua 3,2 gam Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng Fe thu được là

Câu 17 Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại?

A Al(NO3)3 B KCl C CuS O4 D Na2S O4

Câu 18 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fructozơ, triolein, anilin, metylamin B Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic.

C Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic D Glucozơ, saccarozơ, phenol, metylamin.

Câu 19 Hiđrocacbon nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

Câu 20 Cho các chất sau: glyxin, axit glutamic, etylamoni hiđrocacbonat, anilin Số chất phản ứng được

với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

Câu 21 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của

quặng hematit đỏ là

A Fe2O3 B Fe2O3.nH2O C FeCO3 D Fe3O4

Câu 22 Cho dãy chất: Alanin, valin, lysin, axit glutamic Số chất trong dãy trong phân tử có 1 nhóm

−NH2và 1 nhóm -COOH là

Câu 23 Cho kim loại Mg dư vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)30,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Mg đã phản ứng là

Câu 24 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 25 Hóa chất nào sau đây làm mềm được nước cứng?

Trang 3

Câu 26 X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (MX < MY); Z là este no, hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2S O4đặc ở 140◦C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol

O2, thu được CO2, 0,875 mol H2Ovà 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp

E là

Câu 27 Tính khử của kim loại Al yếu hơn kim loại nào sau đây?

Câu 28 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?

Câu 29 Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), ở catot thu được

Câu 30 Hỗn hợp X chứa một anken và ba amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 2,36 gam

X bằng một lượng O2vừa đủ Dẫn sản phẩm cháy thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm đi m gam so với ban đầu đồng thời có 0,448 lít khí N2(đktc) bay ra Giá trị của m là

Câu 31 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai 2 bình cầu mỗi bình 10 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 15 ml dung dịch H2S O4 20% vào bình thứ nhất; 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình rồi lắp ống sinh hàn, đun nhẹ qua lưới a-mi-ăng khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều phân thành hai lớp

(2) Ở bước 3, vai trò của lưới a-mi-ăng để tránh sự tụ nhiệt, tránh nứt vỡ bình cầu

(3) Ở bước 3, trong cả hai bình cầu đều xảy ra phản ứng thủy phân este

(4) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều đồng nhất

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong bình

Số phát biểu đúng là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin và phenol tác dụng được với dung dịch brom

(2) HCOOCH3có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH

(3) Các amino axit đều làm đổi màu quì tím

(4) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Sự ăn mòn kim loại là

A sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim B phản ứng trao đổi trong dung dịch.

C khử ion kim loại thành nguyên tử D sự điều chế kim loại.

Câu 34 Thuốc thử có thể sử dụng để phân biệt trực tiếp dung dịch Na2CO3 và dung dịch NaHCO3 đựng trong các bình mất nhãn là

A dung dịch BaCl2 B dung dịch KCl C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH.

Câu 35 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 36 Hiđro hóa triolein bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất béo X Xà phòng hóa X bằng dung dịch NaOH thu được muối có công thức là

A C17H35COONa B C17H31(COONa)3 C C17H33COONa D C17H33(COONa)3

Trang 4

Câu 37 Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z.

Tỷ khối hơi của Z so với khí H2là 16 Phát biểu đúng là

A Phân tử khối của chất Y là 60 g/mol.

B Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

C Công thức hóa học của X là CH3COOCH = CH2

D Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2

Câu 38 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 8,53% khối lượng) tác dụng với một lượng dự H2O, thu được 0,336 lít H2 và 100 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2S O40,2M và HCl 0,1M, thu được 300 ml dung dịch có pH=1 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO31% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3vào cho đến khi kết tủa tan hết

Bước 3: Thêm 3-5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên

Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 − 70◦Ctrong vài phút

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

A Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

B Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì cũng có kết quả tương tự.

C Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

D Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

Câu 40 Vật liệu polime hình sợ dài và mảnh với độ bền nhất định là

Câu 41 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua

A nguyên tử oxi B nguyên tử hiđro C nhóm −CH2− D nguyên tử cacbon Câu 42 Aminoaxit có số nhóm −NH2ít hơn nhóm -COOH là

Câu 43 Chất béo là trieste của axit béo với

A etylen glicol B ancol etylic C ancol metylic D glixerol.

Câu 44 Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2tạo kết tủa là

Câu 45 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản

phẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 1 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 2 ancol Câu 46 Cho bốn ion kim loại: Fe2 +, Mg2 +, Cr2 +, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 47 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 48 Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp trong cùng dãy

đồng đẳng; phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no; MX < MY Khi đốt cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,551 mol O2 , thu được H2O , N2 và 0,354 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Trang 5

Câu 49 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn

với dung dịch NaOH dư, thu được 88,44 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa

đủ 7,65 gam O2 , thu được H2Ovà 5,34 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là

A 53,40 gam B 48,36 gam C 50,04 gam D 51,72 gam.

Câu 50 Tiến hành thí nghiện theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2S O4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ông sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp

(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 10:58

w