LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX,[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 3. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Chủ nô B Văn thân, sĩ phu C Tư bản mại sản D Đại tư sản.
Câu 4. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.
C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 5. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 6. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
B phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
Câu 7. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
Câu 8. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 9. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 10. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
A Chuông rè B Búa liềm C Người nhà quê D An Nam trẻ.
Câu 11. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Trang 2Câu 12. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Tư sản, tiểu tư sản B Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
C Nông dân, công nhân D Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
Câu 13. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?
A Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.
B Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.
C Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.
D Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.
Câu 14. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 15. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
Câu 16. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
Câu 17. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về chính trị B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.
C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn của đời sống con người.
Câu 18. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 19. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
Câu 20. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
C chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ D Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện Câu 21. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.
C cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) D quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.
Câu 22. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
B Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
Trang 3C 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
D Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
Câu 23. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
B Đánh đuổi phát xít Nhật.
C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
D Đánh đuổi Pháp – Nhật.
Câu 24. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A lực lượng, lãnh đạo cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
C đường lối, nhiệm vụ cách mạng D lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.
Câu 25. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
B Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
C Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
D Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
Câu 26. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
B Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
C Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
Câu 27. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 28. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đảng Cộng sản Đông Dương B An Nam Cộng sản đảng.
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn D Đảng Lao động Việt Nam.
Câu 29. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
C Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
Câu 30. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 31. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng B Bảo vệ chính quyền Xviết.
C Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc D Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Trang 4Câu 32. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Đại tư sản B Chủ nô C Tư bản mại sản D Văn thân, sĩ phu.
Câu 33. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị.
C chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày D chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc Câu 34. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B nhường cơm sẻ áo C ngày đồng tâm D tăng gia sản xuất.
Câu 35. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản D tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
Câu 36. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản B tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.
C các tổ chức yêu nước cách mạng D các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản Câu 37. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
C Học thuyết Truman của Mĩ.
D sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
Câu 38. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 39. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
C ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
D Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 40. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
B Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
Câu 41. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
C Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
D Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 42. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
B hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
Trang 5C mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
D sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
Câu 43. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
B nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
C cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
D nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
Câu 44. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.
C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Xoá nạn mù chữ.
Câu 45. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Câu 46. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
B Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
C Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
D Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
Câu 47. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với
A Trung Quốc B Tây Ban Nha C Ác hen ti na D Anh.
Câu 48. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu D Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
Câu 49. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
C Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
Câu 50. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 51. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
A Bồ Đào Nha B Trung Hoa Dân quốc C Phần Lan D Áo.
Câu 52. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Hiệp ước Bali được kí kết (1976) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
C Brunây gia nhập ASEAN (1984) D Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).
Câu 53. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
B xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
C đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
D đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
Trang 6Câu 54. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 55. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 56. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 57. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B tăng gia sản xuất C ngày đồng tâm D nhường cơm sẻ áo Câu 58. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
C Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
Câu 59. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.
C Kí Hiệp định Giơnevơ D Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão Câu 60. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Ban Thư kí B Tòa án Quốc tế C Đại hội đồng D Hội đồng Bảo an Câu 61. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
C Chiến dịch Việt Bắc.
D Chiến dịch Thượng Lào.
Câu 62. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
Câu 63. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Trang 7C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
Câu 64. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Cần liên minh để chống phát xít B Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.
C Chu cầu hợp tác để cùng phát triển D Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.
Câu 65. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A đã có dự trữ và xuất khẩu gạo B xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
C xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới D khắc phục triệt để nạn đói trong nước.
Câu 66. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
Câu 67. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
D Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
Câu 68. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
C từ đối đầu chuyển sang đối thoại D hợp tác và phát triển.
Câu 69. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
B xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
C tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
D tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
Câu 70. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
D Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
Câu 71. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
Trang 8Câu 72. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919
- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A trở thành cường quốc phần mềm B trở thành siêu cường tài chính.
C giai cấp tư sản ra đời D công nghiệp vũ trụ ra đời.
Câu 73. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
D muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
Câu 74. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
B đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
D xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
Câu 75. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 76. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là
A mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.
B sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
C sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.
D sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.
Câu 77. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
C số phận của phát xít Đức, Nhật Bản D quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.
Câu 78. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
C thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
D đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
Câu 79. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
B Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
C Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
D Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
Câu 80. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đất nước B Việt Bắc C Tuyên ngôn độc lập D Đường Kách mệnh Câu 81. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
B Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
C Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
D Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
Trang 9Câu 82. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A thập kỉ 90 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.
C thập kỉ 70 của thế kỉ XX D nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
Câu 83. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
C Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
D Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 84. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
B Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
C Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
Câu 85. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
B nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
C nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
D nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
Câu 86. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
C yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
D những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
Câu 87. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
C tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu Câu 88. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 89. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
Câu 90. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Tập trung binh lực B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
C Mở rộng ngụy quân D Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm Câu 91. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
Trang 10A Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
B Sự khác nhau về thể chế chính trị.
C Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
D Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
Câu 92. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 93. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
B mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
C có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
D muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
Câu 94. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 95. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
D Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
Câu 96. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 97. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A thành lập chính phủ công nông binh B xác định động lực cách mạng là công – nông.
C tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc D sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.
Câu 98. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:
A ruộng đất cho dân cày B đoàn kết cách mạng thế giới.
Câu 99. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 100. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố
A Thông qua Luận cương tháng Tư.
B Thông qua Chính sách kinh tế mới.
C Thành lập Chính quyền Xô viết.
D Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
HẾT