1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt lịch sử (60)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thpt Lịch Sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 99,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 11 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

B vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

D vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

Câu 2. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

B yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

C những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 3. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

B cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

D hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

Câu 4. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 5. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Tập trung binh lực.

C Mở rộng ngụy quân D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 6. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 7. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Đất nước B Việt Bắc C Đường Kách mệnh D Tuyên ngôn độc lập Câu 8. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

B Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

C Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

D Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

Câu 9. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

B Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

C Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

D Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

Trang 2

Câu 10. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

B Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.

C Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

D Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.

Câu 11. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 12. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

C Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

Câu 13. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.

C Thành lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

Câu 14. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 15. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Việt Bắc.

B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

D Chiến dịch Thượng Lào.

Câu 16. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ

sở tôn giáo đã chứng tỏ

A cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

Câu 17. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

B đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

Câu 18. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

C khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

D kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 19. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Trang 3

Câu 20. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

Câu 21. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?

A Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

B 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.

C Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

D Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.

Câu 22. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

C chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị D chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày Câu 23. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

B đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

C đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

D xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

Câu 24. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 25. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX B nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.

C thập kỉ 90 của thế kỉ XX D thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

Câu 26. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A lực lượng, lãnh đạo cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

Câu 27. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Trung Quốc B Hợp tác chiến lược với Cuba.

C Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ D Hợp tác chiến lược với Liên Xô.

Câu 28. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

Câu 29. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

B cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

C nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

D Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

Trang 4

Câu 30. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Chu cầu hợp tác để cùng phát triển B Cần liên minh để chống phát xít.

C Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 31. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là

A thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

B nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.

C đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

D tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.

Câu 32. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

A cô lập căn cứ địa Việt Bắc B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.

C kết thúc chiến tranh trong danh dự D khóa chặt biên giới Việt - Trung.

Câu 33. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 34. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố

A Thông qua Luận cương tháng Tư.

B Thông qua Chính sách kinh tế mới.

C Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

D Thành lập Chính quyền Xô viết.

Câu 35. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Chủ nô B Tư bản mại sản C Đại tư sản D Văn thân, sĩ phu.

Câu 36. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

D Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

Câu 37. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 38. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A Học thuyết Truman của Mĩ.

B sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

C Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

D “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

Câu 39. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

C Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

D ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

Câu 40. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành siêu cường tài chính B trở thành cường quốc phần mềm.

C giai cấp tư sản ra đời D công nghiệp vũ trụ ra đời.

Trang 5

Câu 41. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự kém an toàn về chính trị D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 42. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

B Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

C Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

D Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

Câu 43. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam B các tổ chức yêu nước cách mạng.

C các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản D các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản Câu 44. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Văn thân, sĩ phu C Chủ nô D Đại tư sản.

Câu 45. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Câu 46. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

B Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

C Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

D Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

Câu 47. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A lạc hậu B khủng hoảng C suy thoái kéo dài D phát triển mạnh mẽ Câu 48. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

A An Nam trẻ B Người nhà quê C Chuông rè D Búa liềm.

Câu 49. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 50. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

C quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc D cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) Câu 51. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

B Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

C Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

D Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

Trang 6

Câu 52. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 53. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

A phát triển xen kẽ suy thoái B phát triển mạnh mẽ.

C khủng hoảng và suy thoái D phục hồi và phát triển.

Câu 54. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

B tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

C chống đế quốc, chống phát xít.

D độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

Câu 55. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

Câu 56. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

B Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

C Đánh đuổi phát xít Nhật.

D Đánh đuổi Pháp – Nhật.

Câu 57. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.

Câu 58. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn của đời sống con người.

C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về chính trị.

Câu 59. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.

C Xoá nạn mù chữ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 60. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

B giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

C đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

D giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

Câu 61. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

B Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

D Sự khác nhau về thể chế chính trị.

Trang 7

Câu 62. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

B tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

C phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

D gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

Câu 63. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

B xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

C chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

D tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

Câu 64. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

Câu 65. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 66. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941

có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?

A Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.

B Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.

C Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.

D Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.

Câu 67. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

Câu 68. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 69. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc B Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập.

C Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh D Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công Câu 70. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Trang 8

Câu 71. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

B Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

C quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

D Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

Câu 72. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

B Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

Câu 73. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 74. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

B Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

C Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.

D Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

Câu 75. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

B sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

C tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

Câu 76. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 77. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A hợp tác và phát triển B căng thẳng, phức tạp.

C đối đầu căng thẳng D từ đối đầu chuyển sang đối thoại.

Câu 78. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 79. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 80. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

Trang 9

Câu 81. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

Câu 82. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 83. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

A Xây dựng nông thôn mới B Phổ cập tiểu học.

Câu 84. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ chính quyền Xviết B Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.

C Giải phóng hoàn toàn miền Nam D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.

Câu 85. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Đinh ươc Henxinki năm 1975.

B Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

C Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

D Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

Câu 86. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì B Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

C Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son D Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

Câu 87. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

B Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

C Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

D Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

Câu 88. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Hội đồng Bảo an B Tòa án Quốc tế C Ban Thư kí D Đại hội đồng.

Câu 89. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

C Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

D Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

Câu 90. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế

kỉ XX là

A làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

B diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.

C diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

D diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.

Trang 10

Câu 91. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

B có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

C muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

D mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

Câu 92. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

C bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

Câu 93. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

Câu 94. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

Câu 95. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

D Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

Câu 96. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh B quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.

C cuộc cách mạng khoa học và công nghệ D số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.

Câu 97. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

B Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

C Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

D Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

Câu 98. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

C đoàn kết cách mạng thế giới D tự do và dân chủ.

Câu 99. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

Câu 100. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

Ngày đăng: 28/03/2023, 15:54

w