1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt lịch sử (9)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thpt Lịch Sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầ[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

B sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

C tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

Câu 2. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị.

C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày Câu 3. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ sở tôn giáo đã chứng tỏ

A thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

B thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

C cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

Câu 4. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

B Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

C Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

D Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

Câu 5. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

D Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

Câu 6. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 7. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Văn thân, sĩ phu B Tư bản mại sản C Chủ nô D Đại tư sản.

Câu 8. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

B Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

C ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

D "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

Câu 9. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn về chính trị.

C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Trang 2

Câu 10. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 11. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Đinh ươc Henxinki năm 1975.

B Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

C Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

D Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

Câu 12. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

B đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

D xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

Câu 13. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

B Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

D Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

Câu 14. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.

C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 15. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 16. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A An Nam Cộng sản đảng B Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đảng Lao động Việt Nam.

Câu 17. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 18. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

B Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

C Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

D Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

Câu 19. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Trang 3

Câu 20. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

B Sự khác nhau về thể chế chính trị.

C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

D Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

Câu 21. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.

Câu 22. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

B tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

C độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

D chống đế quốc, chống phát xít.

Câu 23. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

C Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.

Câu 24. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

C lực lượng, lãnh đạo cách mạng D lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.

Câu 25. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 26. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

B Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

Câu 27. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 28. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.

Câu 29. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.

C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 30. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

B Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

Trang 4

C Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

Câu 31. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

C Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

Câu 32. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là

A nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.

B thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

D tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.

Câu 33. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A lạc hậu B suy thoái kéo dài C khủng hoảng D phát triển mạnh mẽ Câu 34. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Nền kinh tế đứng đầu thế giới B Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

C Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân D Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

Câu 35. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

B Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

C Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

Câu 36. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

A Ác hen ti na B Trung Quốc C Tây Ban Nha D Anh.

Câu 37. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

B đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

C bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

D tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

Câu 38. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

B Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

C Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

D Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

Câu 39. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 40. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Thượng Lào.

B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

C Chiến dịch Việt Bắc.

D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

Trang 5

Câu 41. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

B muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

C muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 42. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Văn thân, sĩ phu C Đại tư sản D Chủ nô.

Câu 43. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

B phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

C bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

Câu 44. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

Câu 45. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

Câu 46. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

C Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 47. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

C Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập D Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh Câu 48. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

B Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

C Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

D Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

Câu 49. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

A khóa chặt biên giới Việt - Trung B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.

C cô lập căn cứ địa Việt Bắc D kết thúc chiến tranh trong danh dự.

Câu 50. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

Trang 6

Câu 51. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

Câu 52. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

B tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

C chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 53. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Trung Quốc B Hợp tác chiến lược với Cuba.

C Hợp tác chiến lược với Liên Xô D Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

Câu 54. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 55. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

D Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

Câu 56. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 57. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

C lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng D không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp Câu 58. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

C đã có dự trữ và xuất khẩu gạo D xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.

Câu 59. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

A đẩy mạnh chiến tranh du kích B sử dụng bạo lực cách mạng.

C kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao D đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.

Câu 60. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành cường quốc phần mềm B giai cấp tư sản ra đời.

C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành siêu cường tài chính.

Câu 61. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Brunây gia nhập ASEAN (1984).

C Campuchia gia nhập ASEAN (1999) D Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

Câu 62. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

B đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

C xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

Trang 7

D đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

Câu 63. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

A phát triển mạnh mẽ B phát triển xen kẽ suy thoái.

C phục hồi và phát triển D khủng hoảng và suy thoái.

Câu 64. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

Câu 65. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

B Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

Câu 66. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 67. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

B Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

D Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

Câu 68. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Thành lập ngân hàng thế giới (WB).

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

Câu 69. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

B Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

C Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

D Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 70. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Thương nghiệp B Công nghiệp C Thủ công nghiệp D Nông nghiệp.

Câu 71. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Trang 8

Câu 72. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

Câu 73. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

A Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản B Tư sản, tiểu tư sản.

C Nông dân, công nhân D Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

Câu 74. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

A ruộng đất cho dân cày B tự do và dân chủ.

C đoàn kết cách mạng thế giới D độc lập và tự do.

Câu 75. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

C Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

D Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

Câu 76. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 77. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 78. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

B Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

C Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

D Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

Câu 79. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A thập kỉ 90 của thế kỉ XX B thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

C nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX D nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 80. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

Câu 81. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

B bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Trang 9

C yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

D kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

Câu 82. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

B Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

D Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

Câu 83. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

B sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

C sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

D sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

Câu 84. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Tập trung binh lực.

C Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh D Mở rộng ngụy quân.

Câu 85. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.

C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.

Câu 86. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

Câu 87. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

B nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

C nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

D cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

Câu 88. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Đánh đuổi Pháp – Nhật.

B Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

C Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

D Đánh đuổi phát xít Nhật.

Câu 89. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son B Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

C Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.

Câu 90. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

C khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

D kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Trang 10

Câu 91. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 92. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 93. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

B Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

C Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

D Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

Câu 94. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương B Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

C Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương D chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

Câu 95. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Nông nghiệp B Khai mỏ C Công nghiệp nhẹ D Giao thông vận tải Câu 96. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 97. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

C Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

D Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

Câu 98. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

B xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

C giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

Câu 99. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn về chính trị.

C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 100. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

D Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 18:48

w