Tổng quan về kinh tế l ợng T iưli uưthamưkh o ài liệu tham khảo ệu tham khảo ảo T iưli uưthamưkh o ài liệu tham khảo ệu tham khảo ảo 1.ưGiáoưtrìnhưKinhưTếưlượng,ưHVTC,ưNXBưTàiư chínhư200
Trang 1Tổng quan về kinh tế l ợng
T iưli uưthamưkh o ài liệu tham khảo ệu tham khảo ảo
T iưli uưthamưkh o ài liệu tham khảo ệu tham khảo ảo
1.ưGiáoưtrìnhưKinhưTếưlượng,ưHVTC,ưNXBưTàiư chínhư2009
2.ưD.ưN.ưGujarati,ưBasicưEconometrics,ưMcư Graw-ưHillưEd.
3.ưRamuưRamanathan,ưIntroductoryư
HillưEd
Econometricsưwithưapplications,ưMcưGraw-4.ưPeterưKennedy,ưAưguideưtoưeconometrics,ưư McưGraw-HillưEd
Trang 2Tổng quan về kinh tế l ợng
1.ưKinhưtếưlượngưlàưgì
2.ưMốiưquanưhệưgiữaưkinhưtếưlượngưvàưcácưmônưhọcưkhác
3.ưPhươngưphápưluậnưcủaưkinhưtếưlượng
4.ưĐốiưtượng,ưnộiưdungưcủaưkinhưtếưlượng
Trang 42 Mối quan hệ giữa kinh tế l ợng và
các môn học khác
Kinhư tếư lượngư làư sựư kếtư hợpư cácư lýư thuyếtư kinhư tế,ưkinhưtếưtoán,ưthốngưkêưkinhưtế,ưthốngưkêưtoán,ưnhữngưnóưvẫnưlàưmộtưmônưhọcưđộcưlập.ư
Lýưthuyếtưkinhưtếưđưaưraư cácư kếtư luậnưkháiưquátưdựaưtrênư cơư sởư mộtư sốư giảư định.ư Kinhư tếư lượngư cungư cấpưcácưsốưliệuưcụưthểưmôưtảưnộiưhàmưthựcưtiễnưcủaưcácưlýưthuyết
Víưdụ:ưKTH:Giáưhàngưhoáưtăngưthìưlượngưcầuưhàngưhoáư
đóưgiảm,ưvớiưđiềuưkiệnưcácưyếuưtốưkhácưkhôngưthayư
đổi
Trang 5Toánư họcư chỉư diễnư tảư cácư lýư thuyếtư kinhư tếư bằngưngônưngữưtoán,ưdướiưưdạngưcácưhàmưsố.ưKinhưtếưlượngư
đưaưcácưsốưliệuưthựcưtếưvàưkiểmưđịnhưtínhưthựcưtiễnưcủaưchúng.ư
HàmưCầu:ưưQư=ưaư-ưb.Pư(a,ưbư>ư0)KTL:ưa=?ưB=?ưDạngưhàmưđúngưhayưsai?
Thốngưkêưchủưyếuưthựcưhiệnưviệcưthuưthập,ưxửưlýưvàưtrìnhư bàyư sốư liệu.ư Kinhư tếư lượngư sửư dụngư nhữngư sốưliệuư nàyư đểư phânư tíchư mốiư quanư hệư giữaư cácư đạiư lượngư kinhư tế,ư kiểmư địnhư lýư thuyếtư kinhư tếư cũngư nhưưtạoư cơư sởư thôngư tinư thíchư hợpư choư việcư raư quyếtư
địnhưkinhưtế
Trang 6Tinưhọcưđượcưsửưdụngưlàmưcôngưcụưtínhưtoán,ưướcưlượng,ư kiểmư địnhư trongư phânư tíchư kinhư tếư lượng,ưtăngư khảư năngư vậnư dụngư kinhư tếư lượngư trongưnghiênưcứuưlýưthuyếtưvàưthựcưtiễn.ư
- Mộtư sốư phầnư mềmư kinhư tếư lượngư chuyênư dụngư
đãư đượcư xâyư dựngư vàư sửư dụngư rộngư rãiư như:ưEviews,ưMfit,ưShazam,…
Eviews,ưMfit,ưShazam,…
Trang 73 Ph ¬ng ph¸p luËn cña kinh tÕ l îng
Trang 8Y vs X
Trang 9Yi=1+2Xi+Ui
UlµsaisèngÉunhiªn,yÕutèngÉunhiªnithÓhiÖnquans¸tthøitrongbésèliÖu
Trang 104 Đối t ợng, nội dung của kinh tế l ợng
a Đối t ợng nghiên cứu
Mốiưquanưhệưvềưlượngưgiữaưcácưđạiưlượngưkinhưtế.
Tínhưquyưluậtưtrongưquáưtrìnhưvậnưđộngưcủaưđạiưlượngưkinhưtếư theoưthờiưgian.
b Nội dung của môn học
Trang 121 Phân tích hồi qui
1.1.ưBảnưchấtưphânưtíchưhồiưquiưđơnư
1.2.ưPhânưtíchưhồiưquiưvàưcácưmốiưquanưhệưkhácư
Trang 131.1 Bản chất phân tích hồi qui đơn
Địnhư nghĩa:ư “Phânư tíchư hồiư quiư nghiênư cứuư mốiưliênư hệư phụư thuộcư củaư mộtư biếnư (gọiư làư biếnư phụưthuộc,ưbiếnưđượcưgiảiưthích)ưvớiưmộtưhayưnhiềuưbiếnưkhácư(biếnưđộcưlập,ưbiếnưgiảiưthích),ưtrongưđóưướcưlượngưgiáưtrịưtrungưbìnhưcủaưbiếnưphụưthuộcưtheoưcácưgiáưtrịưxácưđịnhưcủaưbiếnưđộcưlập.”
biếnưphụưthuộcưvàưmộtưbiếnưđộcưlậpưđượcưgọiưlàưhồiưquiưđơnưhoặcưhồiưquiưhaiưbiến
biếnư phụư thuộcư vàư nhiềuư biếnư độcư lậpư đượcư gọiư làưhồiưquiưbộiưhoặcưhồiưquiưkưbiếnưưư(kư>ư2)
Trang 14-ưƯớcưlượngưgiáưtrịưtrungưbìnhưcủaưbiếnưphụưthuộcưvớiưgiáưtrịưđãưchoưcủaưbiếnưđộcưlập
Trang 151.2 Phân tích hồi qui và các mối
địnhư củaư mộtư hayư mộtư sốư biếnư độcư lập,ư biếnưphụưthuộcưcóưthểưnhậnưcácưgiáưtrịưkhácưnhau.ư
Trang 16Phân tích hồi qui và quan hệ nhân quả
- Trongư phânư tíchư hồiư quiư khôngư đòiư hỏiư giữaưbiếnư phụư thuộcư vàư cácư biếnư độcư lậpư cóư mốiưquanưhệưnhânưquả
- Nếuư giữaư cácư biếnư trongư phânư tíchư hồiư quiư cóưquanư hệư nhânư quảư thìư yếuư tốư nguyênư nhânư sẽư
đóngư vaiư tròư làmư biếnư giảiư thíchư vàư yếuư tốư kếtưquảưđóngưvaiưtròưlàmưbiếnưphụưthuộc.ư
Trang 17Phân tích hồi qui và t ơng quan
Phânư tíchư hồiư quiư vàư tươngư quanư khácư nhauư cảư vềưmụcưđíchưvàưkỹưthuật.ư
-ưPhânưtíchưmốiưquanưhệưtươngưquanưgiữaưhaiưbiếnưX,ưYưthìưX,ưYưlàưhaiưbiếnưngẫuưnhiênưvàưr(X,Y)ư=ưr(Y,X)
ngẫuư nhiênư cònư Xư làư biếnư phiư ngẫuư nhiên.ư Kếtư quảưhồiưquyưYưphụưthuộcưXưkhácưhồiưquiưXưphụưthuộcưY
Trang 182 Sè liÖu trong ph©n tÝch håi qui
2.1.C¸clo¹isèliÖu
2.2.NguånsèliÖu
2.3.Nh÷ngh¹nchÕcñasèliÖu
Trang 192.1 Các loại số liệu
liệuưquanưsátưmộtưđốiưtượngưtạiưnhiềuưthờiưđiểmưkhácư nhauư trongư mộtư khoảngư thờiư gianư nhấtư
định
Sốư liệuư chéoư (Crossư Sectionư data)ư làư sốư liệuưquanư sátư nhiềuư đốiư tượngư khácư nhauư tạiư cùngưmộtưthờiưđiểm
ợngưkhácưnhauưtạiưnhiềuưthờiưđiểm.ưSốưliệuưhỗnưhợpưlàưkếtưhợpưhaiưloạiưsốưliệuưtheoưthờiưgianưvàưsốưliệuưchéo
Trang 202.2 Nguồn số liệu
côngưtyưhayưcủaưcácưcáưnhânưthuưthập:ưởưnướcưtaưcóưnhữngưnguồnưnào?ưVấnưđềưgìưcầnưquanưtâm?
theoưkiểuưthửưnghiệmưđểưthuưthậpưcácưsốưliệu
Trang 223 M« h×nh håi qui tæng thÓ
3.1.HµmhåiquitængthÓ
3.2.C¸cd¹nghµmhåiqui
Trang 24X¸csuÊtY nhËngi¸trÞb»ngYjvíi®iÒukiÖnX=XikýhiÖulµP(Y=Yj/X=Xi)
E(Y/Xi)®îctÝnhtheoc«ngthøc:
E(Y/Xi)=[YYj.P(Y=Yj/X=Xi)]
KÕtqu¶tÝnhto¸nchotrongb¶ng
Trang 25X=X i )
900 990 1080 1170 1260 1350 1440 1530 1620 1710 1800
600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
800 1200 1600 2000 2400 2800 3200
X
Trang 26lµc¸cthamsè(hÖsè)®îcgäilµc¸chÖsèhåiqui.
Trang 27M« h×nh håi qui tæng thÓ, ký hiÖu lµ PRM(PopulationRegressionModel)
UilµbiÕnngÉunhiªn,®îcgäilµyÕutèngÉunhiªn,saisèngÉunhiªnhaynhiÔu
i i
Trang 283.2 Các dạng hàm hồi qui
ưưư Cănưcứưvàoưdạngưhàmưquanưhệưgiữaưcácưthamưsốưvàưbiếnư số,ưtrongưphânưtíchưhồiưqui,ưthuậtưngữư“tuyếnưtính”ưđượcưsửư dụngưđểưchỉưhàmưhồiưquiưtuyếnưtínhưđốiưvớiưthamưsố,ưnóư cóưthểưlàưtuyếnưtínhưhoặcưphiưtuyếnưđốiưvớiưcácưbiếnưsố.
U X
Trang 294 Sai sè ngÉu nhiªn
4.1.B¶nchÊtcñasaisèngÉunhiªn
4.2.Nguyªnnh©ntånt¹isaisèngÉunhiªn
Trang 304.1 Bản chất của sai số ngẫu nhiên
Uiưlàưbiếnưngẫuưnhiên,ưlàưchênhưlệchưgiữaưgiáưtrịưcáưbiệtưYiưưvàưE(Y/Xi):ư
ưưưUiư=ưYiư–ưE(Y/Xi)ưưưưhayư Yiư=ưE(Y/Xi)ư+ưUi
NếuưnhưưE(Y/Xi)ưlàưtuyếnưtínhưđốiưvớiưXiưthì:
Uiư=ưưưYiư-ưư1ư-ư2Xi
VớiưmỗiưgiáưtrịưcủaưX,ưUiưcóưthểưcóưnhậnưcácưgiáưtrịưkhácưnhau
ưTaưcó:ưE(Yi)ư=ưE[YE(Y/Xi)ư+ưUi]ư=ưE(Y/Xi)+ưE(Ui)ư
Trang 314.2 nguyªn nh©n tån t¹i sai sè ngÉu nhiªn
Trang 325 Håi qui mÉu
5.1.HµmhåiquimÉu
5.2.M«h×nhhåiquimÉu
5.3.Sèdtrongm«h×nhhåiquimÉu
Trang 335.1 Hàm hồi qui mẫu
ưưưưưư làưgiáưtrịưướcưlượngưcủaưgiáưtrịưtrungưbìnhưcủaưbiếnưY,ư thựcưchấtưlàưướcưlượngưđiểmưcủaưE(Y/X i ).
Víưdụgtktlưbannop_test1.doc
ưưư
Trang 345.2 M« h×nh håi qui mÉu
RegressionModel).
sèdhayphÇnd
Trang 355.3 Số d trong mô hình hồi qui mẫu
Phầnư dưư eiư chínhư làư ướcư lượngư điểmư củaư saiư sốư Uiưtrongưtổngưthể.ư
Sựưtồnưtạiưcủaưeiưđượcưgiảiưthíchưnhưưsựưtồnưtạiưcủaư
Ui.ư
Giữaư eiư vàư Uiư ởư mỗiư quanư sátư cụư thểư cóư sựư saiưlệchưdoưsựưsaiưlệchưgiữaưPRFưvàưSRF