1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt lịch sử (712)

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thpt Lịch Sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 100,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 2. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

B Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

C Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

D Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

Câu 3. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là

A tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.

B thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.

D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu Câu 4. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

B cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

C nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

D nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

Câu 5. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 6. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

B Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

D Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

Câu 7. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

B Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

C Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

D Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

Câu 8. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Chu cầu hợp tác để cùng phát triển B Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.

C Cần liên minh để chống phát xít D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.

Trang 2

Câu 9. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Thực dân phương Tây B Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

C Chính quyền độc tài thân Mĩ D Chủ nghĩa thực dân cũ.

Câu 10. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

Câu 11. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)

C Hiệp ước Bali được kí kết (1976) D Brunây gia nhập ASEAN (1984).

Câu 12. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

C Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

D Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

Câu 13. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 14. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

C Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

Câu 15. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 16. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

B gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

C phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

Câu 17. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp B lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng.

C diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy D hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt Câu 18. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Trang 3

Câu 19. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

Câu 20. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 21. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

Câu 22. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh B Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập.

C Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc D Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công Câu 23. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 24. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 25. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

B ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

Câu 26. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế

kỉ XX là

A làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

B diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

C diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.

D diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.

Câu 27. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

C Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

Câu 28. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

C Học thuyết Truman của Mĩ.

D Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

Trang 4

Câu 29. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

B Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

C Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

D Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

Câu 30. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 31. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A thập kỉ 70 của thế kỉ XX B thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

C nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX D nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 32. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

B mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

C sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

D sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

Câu 33. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự khác nhau về thể chế chính trị.

B Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

D Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

Câu 34. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 35. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 36. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 37. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

B bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

C thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

D đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

Câu 38. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

C Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

D Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

Câu 39. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Trang 5

Câu 40. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn của đời sống con người.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 41. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

B Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

C Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

D Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

Câu 42. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

B có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

C quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

D mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

Câu 43. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

B muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

D hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

Câu 44. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

C quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc D cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) Câu 45. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

C phục hồi và phát triển D phát triển xen kẽ suy thoái.

Câu 46. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Tòa án Quốc tế B Hội đồng Bảo an C Ban Thư kí D Đại hội đồng.

Câu 47. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.

C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 48. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

B Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

Câu 49. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Trang 6

Câu 50. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân B tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.

C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa Câu 51. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

C Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

Câu 52. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do

A sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

B hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.

C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.

D mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

Câu 53. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

C sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

D cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

Câu 54. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

A khóa chặt biên giới Việt - Trung B cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

C quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương D kết thúc chiến tranh trong danh dự.

Câu 55. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

B Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

C Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

D Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

Câu 56. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 57. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

B Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

Trang 7

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

Câu 58. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ

sở tôn giáo đã chứng tỏ

A thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

B cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

C thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

D thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

Câu 59. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

Câu 60. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

B Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

C Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

Câu 61. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới B tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

C độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

Câu 62. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị.

C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 63. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

B giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

C giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

Câu 64. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A thành lập chính phủ công nông binh B sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.

C xác định động lực cách mạng là công – nông D tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc Câu 65. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

Câu 66. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

C đường lối, nhiệm vụ cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.

Trang 8

Câu 67. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 68. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.

C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 69. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

C Xây dựng nông thôn mới D Phổ cập tiểu học.

Câu 70. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

B chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

C xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

D tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

Câu 71. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Tuyên ngôn độc lập B Việt Bắc C Đường Kách mệnh D Đất nước.

Câu 72. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 73. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

Câu 74. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

B Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

C Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

D Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

Câu 75. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

Câu 76. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn của đời sống con người.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 77. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới B xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.

C đã có dự trữ và xuất khẩu gạo D khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

Câu 78. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Trang 9

Câu 79. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu B Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

Câu 80. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 81. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện D chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.

Câu 82. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A từ đối đầu chuyển sang đối thoại B căng thẳng, phức tạp.

Câu 83. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố

A Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

B Thông qua Chính sách kinh tế mới.

C Thông qua Luận cương tháng Tư.

D Thành lập Chính quyền Xô viết.

Câu 84. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

A đẩy mạnh chiến tranh du kích B sử dụng bạo lực cách mạng.

C đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử D kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.

Câu 85. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 86. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.

C Kí Hiệp định Giơnevơ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 87. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 88. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.

C số phận của phát xít Đức, Nhật Bản D quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.

Câu 89. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 90. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

Trang 10

Câu 91. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 92. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước cách mạng B các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản.

C các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản D tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.

Câu 93. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 94. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 95. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A nhường cơm sẻ áo B ngày đồng tâm C đông du D tăng gia sản xuất.

Câu 96. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

B Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

C Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

D Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

Câu 97. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 98. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

C Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

D Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

Câu 99. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Việt Bắc.

B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

C Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

D Chiến dịch Thượng Lào.

Câu 100. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đảng Lao động Việt Nam B Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

C Đảng Cộng sản Đông Dương D An Nam Cộng sản đảng.

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 15:24

w