LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?
A Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.
B Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.
C Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.
D Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.
Câu 2. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 3. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh B quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.
C cuộc cách mạng khoa học và công nghệ D số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.
Câu 4. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 5. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B tăng gia sản xuất C nhường cơm sẻ áo D ngày đồng tâm.
Câu 6. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B Đảng Lao động Việt Nam.
C Đảng Cộng sản Đông Dương D An Nam Cộng sản đảng.
Câu 7. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919 -1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A trở thành cường quốc phần mềm B giai cấp tư sản ra đời.
C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành siêu cường tài chính.
Câu 8. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
B Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
C Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
Câu 9. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 10. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 11. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
B thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
C cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
Trang 2D thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
Câu 12. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 13. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với
Câu 14. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Hội đồng Bảo an B Đại hội đồng C Ban Thư kí D Tòa án Quốc tế.
Câu 15. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
Câu 16. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
B ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
Câu 17. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao B sử dụng bạo lực cách mạng.
C đẩy mạnh chiến tranh du kích D đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
Câu 18. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
C Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
Câu 19. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 20. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 21. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A thập kỉ 90 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.
C thập kỉ 70 của thế kỉ XX D nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
Câu 22. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Chủ nghĩa thực dân cũ B Thực dân phương Tây.
C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc D Chính quyền độc tài thân Mĩ.
Câu 23. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Trang 3B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 24. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Chu cầu hợp tác để cùng phát triển B Cần liên minh để chống phát xít.
C Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 25. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
C Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
D Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
B mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
C sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
D hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
Câu 27. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Chủ nô B Tư bản mại sản C Văn thân, sĩ phu D Đại tư sản.
Câu 28. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
C tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
D chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
Câu 29. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự kém an toàn về kinh tế.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về chính trị.
Câu 30. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Cuba B Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.
C Hợp tác chiến lược với Liên Xô D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.
Câu 31. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
B Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
C Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
D Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
Câu 32. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Trang 4Câu 33. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
B phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
D phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
Câu 34. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
B đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
C xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
Câu 35. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A lực lượng, lãnh đạo cách mạng B lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.
C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
Câu 36. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
B chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
C xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
D tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
Câu 37. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị B chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 38. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
Câu 39. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
B Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
C Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
D Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
Câu 40. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.
C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 41. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
Trang 5B Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
D Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 42. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 43. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 44. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
B Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
C Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
D Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
Câu 45. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
B Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
C Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
D Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
Câu 46. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
B Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
D Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
Câu 47. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
B bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
Câu 48. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Đánh đuổi phát xít Nhật.
B Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
D Đánh đuổi Pháp – Nhật.
Câu 49. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
Trang 6Câu 50. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 51. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão B Kí Hiệp định Giơnevơ.
C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Xoá nạn mù chữ.
Câu 52. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
D Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
Câu 53. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
Câu 54. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 55. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 56. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
B khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
Câu 57. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
B Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
C Sự khác nhau về thể chế chính trị.
D Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
Câu 58. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Giao thông vận tải B Nông nghiệp C Khai mỏ D Công nghiệp nhẹ Câu 59. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
B độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
C chống đế quốc, chống phát xít.
D tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
Trang 7Câu 60. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
B sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
C sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
D tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
Câu 61. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Tập trung binh lực B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
C Mở rộng ngụy quân D Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm Câu 62. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 63. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển mạnh mẽ B suy thoái kéo dài C lạc hậu D khủng hoảng.
Câu 64. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.
Câu 65. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 66. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 67. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 68. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
B Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
C Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
D Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
Câu 69. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 70. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
B có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
C quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
D muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
Trang 8Câu 71. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
C từ đối đầu chuyển sang đối thoại D căng thẳng, phức tạp.
Câu 72. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.
C quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc D cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) Câu 73. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?
A Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến
chống Pháp
B Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.
C Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
D Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố
thành lập
Câu 74. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
Câu 75. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
Câu 76. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
C Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
D Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
Câu 77. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
Câu 78. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Tư sản, tiểu tư sản B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
C Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản D Nông dân, công nhân.
Câu 79. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến dịch Việt Bắc.
B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
D Chiến dịch Thượng Lào.
Trang 9Câu 80. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 81. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
C Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
D Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
Câu 82. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Câu 83. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 84. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển xen kẽ suy thoái B khủng hoảng và suy thoái.
C phục hồi và phát triển D phát triển mạnh mẽ.
Câu 85. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 86. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
Câu 87. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
C những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
D yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
Câu 88. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ chính quyền Xviết B Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.
C Giải phóng hoàn toàn miền Nam D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.
Câu 89. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
A Phần Lan B Bồ Đào Nha C Trung Hoa Dân quốc D Áo.
Câu 90. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
B Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
Trang 10Câu 91. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới B xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
C khắc phục triệt để nạn đói trong nước D đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
Câu 92. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Thủ công nghiệp B Nông nghiệp C Thương nghiệp D Công nghiệp.
Câu 93. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Nền kinh tế đứng đầu thế giới B Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
C Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 94. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 95. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
B Học thuyết Truman của Mĩ.
C Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
D “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
Câu 96. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
B nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
C cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
D nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
Câu 97. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
C hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 98. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 99. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
B Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
C Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
D Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
Câu 100. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
B bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
C tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
D thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
HẾT