1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt lịch sử (8)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thpt Lịch Sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 2. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

A Trung Hoa Dân quốc B Bồ Đào Nha C Phần Lan D Áo.

Câu 3. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

C chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ D Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.

Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

Câu 5. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

B đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

C giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

Câu 6. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 7. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

C tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.

Câu 8. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

C sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

Câu 9. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Giao thông vận tải B Nông nghiệp C Công nghiệp nhẹ D Khai mỏ.

Câu 10. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Trang 2

Câu 11. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

A phục hồi và phát triển B phát triển xen kẽ suy thoái.

Câu 12. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 13. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Công nghiệp B Thủ công nghiệp C Thương nghiệp D Nông nghiệp.

Câu 14. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

B Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

C Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

D Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

Câu 15. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

C Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

Câu 16. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 17. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

B Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

C Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

D Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

Câu 18. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

D Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

Câu 19. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

C Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

Câu 20. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

B Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

Trang 3

C Học thuyết Truman của Mĩ.

D “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

Câu 21. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Đất nước B Tuyên ngôn độc lập C Đường Kách mệnh D Việt Bắc.

Câu 22. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A số phận của phát xít Đức, Nhật Bản B quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.

C quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh D cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.

Câu 23. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

A Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản B Tư sản, tiểu tư sản.

C Nông dân, công nhân D Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

Câu 24. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 25. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão B Kí Hiệp định Giơnevơ.

C Xoá nạn mù chữ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 26. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

Câu 27. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

C chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị D chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc Câu 28. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

C Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

Câu 29. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 30. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

Câu 31. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A suy thoái kéo dài B phát triển mạnh mẽ C khủng hoảng D lạc hậu.

Câu 32. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

B Đánh đuổi Pháp – Nhật.

Trang 4

C Đánh đuổi phát xít Nhật.

D Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

Câu 33. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

C Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

Câu 34. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 35. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 36. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

Câu 37. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?

A Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

B Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

C 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.

D Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.

Câu 38. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

B nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

C cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

D nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

Câu 39. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

C thập kỉ 90 của thế kỉ XX D nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 40. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 41. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản B tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.

C các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản D các tổ chức yêu nước cách mạng.

Câu 42. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

Câu 43. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

Trang 5

B Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

D Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

Câu 44. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

B Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

C Đinh ươc Henxinki năm 1975.

D Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

Câu 45. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Hội đồng Bảo an B Tòa án Quốc tế C Đại hội đồng D Ban Thư kí.

Câu 46. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A nhường cơm sẻ áo B ngày đồng tâm C đông du D tăng gia sản xuất.

Câu 47. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ

sở tôn giáo đã chứng tỏ

A cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

Câu 48. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A đường lối, nhiệm vụ cách mạng B lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.

C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.

Câu 49. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng B không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp.

C diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy D hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt Câu 50. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

Câu 51. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Thực dân phương Tây B Chính quyền độc tài thân Mĩ.

C Chủ nghĩa thực dân cũ D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Câu 52. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

Trang 6

Câu 53. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Đất nước B Việt Bắc C Đường Kách mệnh D Tuyên ngôn độc lập Câu 54. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

C Hợp tác chiến lược với Cuba D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.

Câu 55. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 56. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 57. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

C bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

D thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

Câu 58. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 59. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.

B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

C Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.

D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

Câu 60. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B An Nam Cộng sản đảng.

C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đảng Lao động Việt Nam.

Câu 61. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

Câu 62. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

B Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

Câu 63. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

Trang 7

Câu 64. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

B Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

D Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

Câu 65. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố

A Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

B Thành lập Chính quyền Xô viết.

C Thông qua Chính sách kinh tế mới.

D Thông qua Luận cương tháng Tư.

Câu 66. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

B Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

C Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

D Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

Câu 67. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Câu 68. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 69. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

C cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

D muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

Câu 70. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

B tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

C tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

D chống đế quốc, chống phát xít.

Câu 71. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Brunây gia nhập ASEAN (1984).

C Campuchia gia nhập ASEAN (1999) D Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

Câu 72. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

C Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

D Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

Trang 8

Câu 73. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

B Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

D Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

Câu 74. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

B Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

Câu 75. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

B cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

C Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

D nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

Câu 76. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

C Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

D Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

Câu 77. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

A Xây dựng nông thôn mới B Phổ cập tiểu học.

Câu 78. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A ngày đồng tâm B nhường cơm sẻ áo C tăng gia sản xuất D đông du.

Câu 79. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Giải phóng hoàn toàn miền Nam B Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.

C Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng D Bảo vệ chính quyền Xviết.

Câu 80. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 81. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

C Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

D Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp Câu 82. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Trang 9

Câu 83. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Đại tư sản B Tư bản mại sản C Chủ nô D Văn thân, sĩ phu.

Câu 84. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

C Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

D ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

Câu 85. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A xác định động lực cách mạng là công – nông B tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc.

C sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng D thành lập chính phủ công nông binh.

Câu 86. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

C sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

D sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

Câu 87. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

B vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

D vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

Câu 88. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,

Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

B Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

C Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

D Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 89. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

B bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

D phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

Câu 90. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

B tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

C chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 91. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

B Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

C Sự khác nhau về thể chế chính trị.

D Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

Trang 10

Câu 92. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.

Câu 93. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới B tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

C độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

Câu 94. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

Câu 95. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

C quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc D quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc Câu 96. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do

A mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

B sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.

D hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.

Câu 97. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 98. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Chủ nô B Tư bản mại sản C Văn thân, sĩ phu D Đại tư sản.

Câu 99. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

C có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

D quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

Câu 100. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 15:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN