1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt lịch sử (9)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 100,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Thương nghiệp B Thủ công nghiệp C Công nghiệp D Nông nghiệp.

Câu 2. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

Câu 3. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập B Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.

C Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

Câu 4. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Đánh đuổi phát xít Nhật.

B Đánh đuổi Pháp – Nhật.

C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

D Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

Câu 5. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

C Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

D Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

Câu 6. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

Câu 7. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 8. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 9. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

B Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

C Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

D Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

Trang 2

Câu 10. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Tuyên ngôn độc lập B Đường Kách mệnh C Đất nước D Việt Bắc.

Câu 11. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

C Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 12. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 13. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

Câu 14. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

Câu 15. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

B Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

Câu 16. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

C đã có dự trữ và xuất khẩu gạo D xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.

Câu 17. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

C Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

Câu 18. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.

Trang 3

Câu 19. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

B Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

C Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

D Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

Câu 20. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Brunây gia nhập ASEAN (1984) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)

C Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) D Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

Câu 21. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.

C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 22. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 23. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 24. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

B bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

C bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

D phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

Câu 25. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 26. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

Câu 27. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự kém an toàn về chính trị D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 28. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A suy thoái kéo dài B khủng hoảng C phát triển mạnh mẽ D lạc hậu.

Câu 29. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

C thập kỉ 90 của thế kỉ XX D nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 30. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

B nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

C đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

D xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

Trang 4

Câu 31. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

A Búa liềm B An Nam trẻ C Người nhà quê D Chuông rè.

Câu 32. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

B Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

D Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

Câu 33. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

C sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

D mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

Câu 34. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Chủ nghĩa thực dân cũ B Chính quyền độc tài thân Mĩ.

C Thực dân phương Tây D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Câu 35. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

Câu 36. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc B sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.

C xác định động lực cách mạng là công – nông D thành lập chính phủ công nông binh.

Câu 37. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 38. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

C Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh D Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm Câu 39. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 40. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Câu 41. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế

kỉ XX là

A diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.

B làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

C diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

D diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.

Trang 5

Câu 42. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

Câu 43. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.

C Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì D Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

Câu 44. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn của đời sống con người.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn về chính trị.

Câu 45. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

A Ác hen ti na B Trung Quốc C Tây Ban Nha D Anh.

Câu 46. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Việt Nam, Lào, Camphuchia.

C Việt Nam, Lào, Mianma D Philippin, Việt Nam, Lào.

Câu 47. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

B Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

C Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

D Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

Câu 48. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?

A Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.

B Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

C 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.

D Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

Câu 49. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

B quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

C Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

D Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

Câu 50. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc B quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.

C quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô D cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) Câu 51. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

B chống đế quốc, chống phát xít.

C tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

D độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

Trang 6

Câu 52. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

B Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

C Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

D Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

Câu 53. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Giao thông vận tải B Khai mỏ C Công nghiệp nhẹ D Nông nghiệp.

Câu 54. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 55. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 56. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 57. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Tòa án Quốc tế B Ban Thư kí C Hội đồng Bảo an D Đại hội đồng.

Câu 58. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 59. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành siêu cường tài chính B giai cấp tư sản ra đời.

C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành cường quốc phần mềm.

Câu 60. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B Đảng Cộng sản Đông Dương.

C Đảng Lao động Việt Nam D An Nam Cộng sản đảng.

Câu 61. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

C Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

D ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

Câu 62. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Kí Hiệp định Giơnevơ.

C Xoá nạn mù chữ D Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.

Trang 7

Câu 63. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

Câu 64. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

Câu 65. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

B muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

C hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 66. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

C Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

D Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

Câu 67. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

A kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao B sử dụng bạo lực cách mạng.

C đẩy mạnh chiến tranh du kích D đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.

Câu 68. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

C chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ D Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.

Câu 69. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

B Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

C Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

D Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

Câu 70. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

Câu 71. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Trang 8

Câu 72. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

B Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

C Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

D Đinh ươc Henxinki năm 1975.

Câu 73. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

B sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

C sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

D tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

Câu 74. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

Câu 75. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Văn thân, sĩ phu B Tư bản mại sản C Chủ nô D Đại tư sản.

Câu 76. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

B chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

C tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

D tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

Câu 77. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 78. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt B diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy.

C không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp D lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng Câu 79. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Lực lượng quân đội phát triển nhanh B Nền kinh tế đứng đầu thế giới.

C Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân D Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

Câu 80. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 81. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 82. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 83. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Trang 9

C Chiến thắng Ấp Bắc D Xây dựng nông thôn mới.

Câu 84. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

B quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

C mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

D muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

Câu 85. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

B vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

D vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

Câu 86. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?

A Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.

B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.

C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.

D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.

Câu 87. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

Câu 88. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

C ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

Câu 89. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

C đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

D giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

Câu 90. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 91. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

B nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

C cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

D nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

Câu 92. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

Trang 10

B Sự khác nhau về thể chế chính trị.

C Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

D Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

Câu 93. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

A Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản B Nông dân, công nhân.

C Tư sản, tiểu tư sản D Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

Câu 94. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

B bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

C đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

D tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

Câu 95. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

Câu 96. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

B Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

C Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

D Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

Câu 97. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 98. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

B chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

C soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

D chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 99. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ chính quyền Xviết B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng D Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.

Câu 100. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Hợp tác chiến lược với Cuba.

C Hợp tác chiến lược với Trung Quốc D Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 14:49

w