1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (610)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp? A Etilen B Etylen glicol C Benzen D Axit axetic Câu 2 Đốt[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A Etilen B Etylen glicol C Benzen D Axit axetic.

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 100,0 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,8 gam muối Vậy X là

A vinyl axetat B metyl propionat C iso-propyl fomat D etyl axetat.

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom Khối lượng Br2 đã phản ứng là

Câu 4 Thủy phân 360 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được

Câu 5 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH2 = CH − CH3 B CH3− CH3 C CH3− CH2− CH3 D CH3− CH2Cl

Câu 6 Chất nào sau đây là đipeptit?

A (Val)2Gly(Ala)2 B AlaGlyVal C AlaGly D (Ala)2(Gly)2

Câu 7 Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là

7 : 15 Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m gam muối khan Giá trị m là

Câu 8 Hỗn hợp E gồm amin bậc III, no, đơn chức, mạch hở, anken Y và một ankin Z (số nguyên tử

cacbon trong Z lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Y, tỉ lệ mol giữa Y và Z tương ứng là 3:2) Đốt cháy hoàn toàn 11,15 gam hỗn hợp E cần dùng 35,6 gam O2, thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2Ovà N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng thêm 46,05 gam Tổng số nguyên tử cacbon trong các chất trong E là:

Câu 9 Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc,

hến Chất X là

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 D Ba(HCO3)2

Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử Val-Ala-Lys có bốn nguyên tử nitơ B Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng.

C Anilin làm mất màu nước brom D Dung dịch glyxin làm đổi màu phenolphtalein Câu 11 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều được tạo bởi axit cacboxylic với ancol và đều có phân tử

khối nhỏ hơn 146 Đốt cháy hoàn toàn a mol E, thu được 0, 96 mol CO2 và 0,78 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 42, 66 gam E cần vừa đủ 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp ancol và

48, 87 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của este có số mol lớn nhất trong E là

Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X+ 2NaOH −→ Xt◦ 1+ 2X2

(b) X1+ H2S O4 −→ X3+ Na2S O4

Trang 2

(c) nX3+ nX4 −→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X2+ CO−→t◦

xt X5

(e) X4+ 2X5

H2S O4

−−−−−→

Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là

Câu 13 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

Câu 14 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3thấy xuất hiện

A kết tủa màu nâu đỏ B kết tủa màu xanh.

C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

Câu 15 M là kim loại thuộc nhóm IA thì oxit của nó có công thức là

Câu 16 Cho khí CO dư đi qua 3,2 gam Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng Fe thu được là

Câu 17 Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại?

A Na2S O4 B CuS O4 C Al(NO3)3 D KCl.

Câu 18 Dãy polime được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng là

A tơ lapsan, nilon-6, poli(phenol-fomanđehit) B polipropilen, poli(phenol-fomanđehit),

nilon-7

C poliisopren, tơ nitron, nilon-6 D Nilon-6,6, tơ nitron, polipropilen.

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam Cu trong khí clo dư thu được 2,025 gam CuCl2 Giá trị của m là

Câu 20 Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít

O2(đktc), thu được CO2và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MYvà

nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tổng số nguyên tử trong phân tử

Y là

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây sẽ thu được số mol H2Obằng số mol CO2?

Câu 23 Cho kim loại Mg dư vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)30,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Mg đã phản ứng là

Câu 24 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 25 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?

Câu 26 Chất X là một muối của natri Chất X được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau

dạ dày, ) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở, ) Khi đun nóng X sinh là khí CO2 Chất X

có công thức là

Trang 2/4 Mã đề 001

Trang 3

Câu 27 X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X

và Y (tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1 : 2) trong lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận T, thu được 56,4 gam hỗn hợp muối của các α − aminoaxit Giá trị của m là

Câu 28 Cho các phản ứng sau:

(a) CuO+ H2

t◦

−→ Cu+ H2O (b) 2CuS O4+ 2H2O−−−→ 2Cuđpdd + O2+ 2H2S O4

(c) Fe+ CuS O4 −→ FeS O4+ Cu

(d) 2Al+ Cr2O3 t

−→ Al2O3+ 2Cr

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 29 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết đúng?

A 2Cr + 6HCl −→ 2CrCl3+3H2 B 2CrCl3+ Zn −→ 2CrCl2+ ZnCl2

C Fe + 2HNO3−→ Fe(NO3)2 + H2O D Fe + ZnS O4−→ FeS O4 + Zn

Câu 30 Cho chất X (C4H10O2NCl, là sản phẩm este hóa của amino axit) và đipeptit Y (C7H12O5N2) Đun nóng 0,02 mol hỗn hợp X và Y trong dung dịch NaOH dư, có tối đa 0,05 mol NaOH phản ứng, thu được dung dịch chứa ba muối, trong đó có muối của axit glutamic Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 31 Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?

A (C17H33COO)2C2H4 B (CH3COO)3C3H5 C C15H31COOH D (C15H31COO)3C3H5

Câu 32 Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được 2 muối X là

A C6H5COOCH3 B CH3COOCH2C6H5 C CH3COOC6H5 D CH3COOCH3

Câu 33 Thực hiện thí nghiệm, như hình vẽ sau:

4 ml dung dịch NaOH 10%

Lắc nhẹ

2 giọt CuS O4

Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch

A (A): màu xanh lam (B): màu vàng B (A): màu xanh lam (B): màu tím.

C (A): màu tím; (B): màu xanh lam D (A): màu tím ; (B): màu vàng.

Câu 34 Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

Câu 35 Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,648 gam Ag Kim loại R là

Câu 36 Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là

Trang 4

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(a)Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

(b)Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(c)Xenlulozơ trinitrat ([C6H7O2(ONO2)3]n) được dùng làm thuốc súng đen

(d)Tơ nilon-6,6 dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm (e)Khi đun nước chua(nước chanh) với nước đậu nành tạo thành kết tủa (dùng ép thành đậu phụ) xảy ra

sự đông tụ protein

(f)Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu

Số nhận xét đúng là

Câu 38 Thủy phân 10,26 gam saccarozơ với hiệu suất 50% được hỗn hợp dung dịch X Cho X phản

ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3dư được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là

Câu 39 X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn Đun nóng X trong dung

dịch H2S O470% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y Chất X, Y lần lượt là

A saccarozơ, fructozơ B xenlulozơ, fructozơ C xenlulozơ, glucozơ D tinh bột, glucozơ Câu 40 Đun nóng dung dịch chứa 16,2 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, số gam Ag sinh ra là

Câu 41 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

Câu 42 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được 3,6 gam glucozơ Giá trị của m là

Câu 43 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và

natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2Ovà 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là

Câu 44 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 45 Nhiệt phân Fe(OH)3đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

Câu 46 Thủy phân 20,52 gam saccarozơ với hiệu suất 62,5%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 47 Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3thì dung dịch chuyển thành

Câu 48 Tên gọi của este HCOOC2H5là

A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D etyl fomat.

Câu 49 Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là

Câu 50 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 001

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:42

w