Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa? A KOH B NaCl C HCl D KNO3 Câu 2 Ch[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2sinh ra kết tủa?
Câu 2 Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung dịch X là
Câu 3 Một este no, đơn chức, mạch hở có 48,65% cacbon trong phân tử thì số đồng phân este là
Câu 4 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
A H2NCH2COOH. B H2NC3H5(COOH)2 C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 5 Trong phân tử α-amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?
Câu 6 Saccarozơ thuộc loại
A đisaccarit B đa chức C polisaccarit D monosaccarit.
Câu 7 Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?
A Metyl fomat B Tristearin C Benzyl axetat D Metyl axetat.
Câu 8 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi, thu được dung dịch X có khối lượng giảm m gam so với ban đầu Cho a gam bột Al vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,87 gam hỗn hợp kim loajil 0,896 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO
và N2 có tỉ khối đối với H2là 14,625 và dung dịch Y chứa 46,995 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,336 lít khí H2(đktc) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hoi của nước, toàn bộ kim loại sinh ra bám vào catot Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 9 Cho m gam hỗn hợp gồm CuO và Na2Otác dụng vừa đủ với axit HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như
đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm P, Q) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước
Trang 2t (giây)
n (mol)
2a
0,2
5a
0,35
O
P Q
M
Giá trị của m là
Câu 10 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A NaHCO3và H2S O4 B NaHCO3và KOH C Al2O3và HCl D Na2CO3và BaCl2
Câu 11 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 − 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
B Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.
C Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
D Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.
Câu 12 Cho các phát biểu sau đây về chất béo:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước
(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
(d) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit
(e) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
(g) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
Số phát biểu đúng là
Câu 13 Chất ở thể lỏng trong điều kiện thường là
A phenol B etylamin C anđehit fomic D axit axetic.
Câu 14 Dẫn V lít khí CO2 vào 200ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho rất từ từ đến hết 125ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thì thấy tạo thành 1,68 lít khí CO2 Biết các thể tích đều được đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 15 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ
Trang 3hỗn hợp ở khoảng 60 C- 70 C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A glixerol B ancol etylic C anđehit axetic D axit axetic.
Câu 16 Cho 6 gam Ca tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc), giá trị của V là
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí T gồm hai hiđrocacbon mạch hở X (0,05 mol) và Y (0,01 mol)
(MX > MY) cần dùng 8,176 lít khí O2(đktc) thu được sản phẩm gồm CO2và H2O Phần trăm khối lượng của Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 18 Polime không được dùng làm chất dẻo là
A poli(metyl metacrylat) B poli(vinylclorua).
Câu 19 Chất nào sau đây là nhôm nitrat?
Câu 20 Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol Mg và 0,7 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch Y, hỗn hợp G gồm 0,1 mol N2Ovà 0,2 mol NO và còn lại 5,6 gam kim loại Giá trị của
V là
Câu 21 Cho từ từ tới dư dung dịch NH3vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng Chất X là
A CuS O4 B Fe(NO3)2 C AlCl3 D Fe(NO3)3
Câu 22 Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Câu 23 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 24 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 25 Ở điều kiện thường, cặp hóa chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu và dung dịch FeCl2 B Hg và bột S.
Câu 26 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2S O4loãng sinh ra khí H2?
Câu 27 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Câu 28 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuS O4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a
Giá trị của t là
Câu 29 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al2O3, Na, 0,04 mol Ba vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 1,568 lít khí H2và 0,375m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 4Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Thành phần chính của nước đường truyền qua tĩnh mạch trong y tế là saccarozơ
(b) Poli(etylen terephtalat) và nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit
(c) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbon monooxit
(d) Anbumin (lòng trắng trứng) cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Bột ngọt là sản phẩm của phản ứng giữa axit glutamic và dung dịch NaOH dư
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Phân tử của các amino axit có chứa đồng thời các nhóm chức
A −NH2và -COOH B −NH2 và -CHO C -OH và -COOH D −NH2và -COO-
Câu 32 Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng cùng nồng độ rồi đồng thời cho vào mỗi ống một mẩu kẽm như nhau Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuS O4 vào ống 2 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tốc độ thoát khí của hai ống nghiệm như nhau.
B Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do có CuS O4là chất xúc tác
C Ống nghiệm 1 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn hóa học.
D Ống nghiệm 2 khí thoát ra nhanh hơn do xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Câu 33 Cho este X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng, thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là
A etyl axetat B isopropyl fomat C metyl propionat D propyl fomat.
Câu 34 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A CH3Clvà CH3Br B CH3− CH2OH và CH3− O − CH3
C CH3OHvà CH3− CH2OH. D CH3− CH2OH và CH3COOH.
Câu 35 Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?
Câu 36 Cho các thí nghiệm sau:
(1)Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(2)Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2vào dung dịch KHS O4
(3)Dẫn CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(4)Đun sôi nước cứng toàn phần
(5)Cho bột Al2O3vào dung dịch NaOH dư
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X (gồm metyl axetat, etyl benzoat và hai Hiđrocacbon mạch hở)
tạo ra a mol CO2 và 0,81 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol X tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được 5,5 gam ancol Y Nếu cho 0,25 mol X vào dung dịch Br2dư thì số mol Br2phản ứng tối đa là 0,08 mol Giá trị của a là
Câu 38 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục CO2đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(b) Sục CO2đến dư vào dung dịch NaAlO2
(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3
(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3
(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuS O4
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
Trang 5Câu 40 Đun nóng dung dịch chứa 16,2 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, số gam Ag sinh ra là
Câu 41 Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
Câu 42 Thành phần của supephotphat đơn chứa
A CaHPO4, CaS O4 B Ca(H2PO4)2
C Ca(H2PO4)2, CaS O4 D CaHPO4
Câu 43 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K 2O, Ba và BaO (trong X, oxi chiếm 8,75%
về khối lượng) vào H2O, thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít khí H2 Trộn 200 ml dung dịch Y với
200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,20M và H2S O4 0,15M, thu được 400 ml dung dịch có pH=13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 44 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Câu 45 Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng
dung dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3 Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2S O4đặc ở 140◦
Cthu được 4,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 46 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính axit B Tính khử C Tính bazơ D Tính oxi hóa.
Câu 47 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaCl và Al(NO3)3 B NH4Clvà KOH C K2CO3và HNO3 D NaOH và MgS O4
Câu 48 Sắt có số oxit hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe2O3 B FeS O4 C Fe2(S O4)3 D Fe(NO3)3
Câu 49 Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có nhiều trong quả nho chín
nên còn được gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y có phân tử khối bằng 342 B X không có phản ứng tráng bạc.
C X có tính chất của ancol đa chức D Y không tan trong nước.
Câu 50 Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung
dịch H2S O4đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch K MnO4 Chất
X là
A axit axetic B ancol etylic C ancol metylic D anđehit axetic.
HẾT