Ôn tập: Khái niệm về phân số... Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số... Đọc là: ba phần tưViết: Đọc là: bốn mươi phần một trăm Viết: ? I.. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số... Một số ch
Trang 1TOÁN LỚP 5
Thực hiện: Tổ 5
Trang 21 2
Hình vuông bí mật
Next
Trang 3997; 998; 999; …
QUAY VỀ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…
1000
Trang 411000 … 9998
QUAY VỀ
Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
>
Trang 5Ôn tập: Khái niệm về phân số
Trang 6Viết: 𝟐
𝟑
Đọc là: hai phần ba
Viết: 𝟓
𝟏𝟎
Đọc là: năm phần mười
I Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
Trang 7Đọc là: ba phần tư
Viết:
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
𝟑
I Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
Trang 8II Một số chú ý
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác
0 Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
1 : 3 = 1 3 4 : 10 = 10 4 9 : 2 = 9 2
Ví dụ:
1
;
;
Trang 9II Một số chú ý
2
Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 = 5 1 ; 12 = 12 1 ; 2001 = 2001 1
Ví dụ:
Trang 10II Một số chú ý
3 Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 = 9 9 1 = 18 18 1 = 100 100
Trang 11II Một số chú ý
4 Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Ví dụ: 0 = 0 0 = 0 =
Trang 12III Luyện tập
Bài 1. a) Đọc các phân số:
: Năm phần bảy
: Hai mươi lăm phần một trăm
: Chín mươi mốt phần
ba mười tám
:Sáu mươi phần mười bảy
:Tám mươi lăm phần một nghìn
85 1000
Trang 13III Luyện tập
Bài 1 b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
tử số là ; mẫu số là
Trang 14Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3 5
75 100 9
17
III Luyện tập
Trang 15III Luyện tập
32 =
105 =
1000 =
32 1 105 1 1000 1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
Trang 16III Luyện tập
a) 1 = b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6 0