1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuan1 toan tiet2 tr5

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Lớp 5
Tác giả Phạm Văn Long
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 7,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thực hiện: Phạm Văn LongTOÁN LỚP 5... KHỞI ĐỘNGHãy chọn một miếng dưa mà em thích... ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ... Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:b.

Trang 1

Người thực hiện: Phạm Văn Long

TOÁN LỚP 5

Trang 2

KHỞI ĐỘNG

Hãy chọn một miếng dưa mà em thích.

Next

Trang 3

Quay về

Trang 4

32: 205 =

16: 137 =

32 205 16 137

Quay về

Trang 5

ÔN TẬP: TÍNH CHẤT

CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Trang 6

1 Tính chất cơ bản của phân số:

Ví dụ 1: 5

6  18 15

* Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số

tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

Ví dụ 2: 15

5

* Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một

số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

5x3 6x3 

15 : 3

Trang 7

2 Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:

Ví dụ: = 90 : 10

120 : 10 = 9

12

a Rút gọn phân số:

= 3

4

= 9 : 3

12 : 3

90

120 = = 3

4

90 : 30

120 : 30 ,….

Hoặc:

90 120

Trang 8

2 Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:

b Quy đồng mẫu số các phân số:

Ví dụ 1: Quy đồng mẫu số của 2

7

;

2

5 = 2 × 7 5 × 7 = 14 35

4

7 = 4 × 5 7 × 5 = 20 35

Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số của

Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là MSC Ta có:

giữ nguyên 9

10

3

5 109

Lấy tích 5 x 7 = 35 là mẫu số chung (MSC) Ta có

3

5 = 3 ×2 5 ×2 = 10 6 ;

Trang 9

3 Luyện tập

Bài 1: Rút gọn các phân số 1525 18 27 36

64

;

;

15 25

18 27

36 64

=

=

= =

=

=

15:5 25:5 18:9 27:9 36:4 64:4

3 5

2 3 9 16

Trang 10

Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số

7

2

3 8 5

1 4

=

=

=

=

2x8 3x8

5x3 8x3

1x3 4x3

16

24 1524

3 12

2

4

5

7 12

giữ nguyên

5

6 = 5x4 6x4 = 20

24

3

8 = =

3x3 8x3

9 24

Ta có

và b)

Trang 11

12 21

20

=

;

=

2

30

4

Ta có

12 21

20 35

40 100

2 5

12 30

4 7

Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây:

Ngày đăng: 29/03/2023, 01:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm