LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏ[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
C Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
D Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 2. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
Câu 3. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
B Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
D Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
Câu 4. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
Câu 5. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
Câu 6. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Chính quyền độc tài thân Mĩ B Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Câu 7. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
B thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu Câu 8. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
B gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
C phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
Câu 9. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
B cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
Trang 2C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
D cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
Câu 10. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 11. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
B Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
C Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
D 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
Câu 12. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
Câu 13. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 14. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 15. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
B diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
C diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
D làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
Câu 16. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
B thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
C tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
Câu 17. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đảng Cộng sản Đông Dương B Đảng Lao động Việt Nam.
C An Nam Cộng sản đảng D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 18. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện B Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
C chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ D Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
Trang 3Câu 19. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự kém an toàn về kinh tế.
C Sự kém an toàn về chính trị D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 20. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?
A Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.
B Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.
C Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.
D Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.
Câu 21. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
B Đánh đuổi Pháp – Nhật.
C Đánh đuổi phát xít Nhật.
D Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 22. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Thủ công nghiệp B Thương nghiệp C Công nghiệp D Nông nghiệp.
Câu 23. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
Câu 24. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Philippin, Việt Nam, Lào.
C Việt Nam, Lào, Camphuchia D Việt Nam, Lào, Mianma.
Câu 25. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.
C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 26. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 27. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô B quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc.
C quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc D cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) Câu 28. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.
C Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập D Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.
Câu 29. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Trang 4Câu 30. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
Câu 31. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
B Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
C Đinh ươc Henxinki năm 1975.
D Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
Câu 32. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
Câu 33. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 34. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
B chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
C soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
D chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 35. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
B những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
C kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 36. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Nông dân, công nhân B Tư sản, tiểu tư sản.
C Tư sản, tiểu tư sản, công nhân D Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
Câu 37. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
B Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
C Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
Câu 38. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?
Câu 39. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Trang 5Câu 40. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Giao thông vận tải B Công nghiệp nhẹ C Khai mỏ D Nông nghiệp.
Câu 41. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 42. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
B sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
C Học thuyết Truman của Mĩ.
D Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
Câu 43. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 44. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
B Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
D Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
Câu 45. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A tăng gia sản xuất B nhường cơm sẻ áo C đông du D ngày đồng tâm.
Câu 46. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới B tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
C tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít D độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày.
Câu 47. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 48. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
B Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
D Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 49. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
B nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
C đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
D đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
Câu 50. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
Trang 6C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 51. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
Câu 52. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
B sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
D tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
Câu 53. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 54. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
B Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
C Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
D Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
Câu 55. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
Câu 56. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 57. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 58. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A cuộc cách mạng khoa học và công nghệ B quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.
C quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh D số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.
Trang 7Câu 59. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu
sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:
A xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.
B giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
C đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
D giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 60. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
C Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
D Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
Câu 61. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
A có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
B mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
C muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
D quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
Câu 62. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?
A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.
B Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.
C Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.
D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.
Câu 63. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ B Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.
C Hợp tác chiến lược với Liên Xô D Hợp tác chiến lược với Cuba.
Câu 64. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến dịch Việt Bắc.
B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
C Chiến dịch Thượng Lào.
D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
Câu 65. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
B Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
C Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
D Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
Câu 66. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp.
C hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt D lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng Câu 67. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
Trang 8Câu 68. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
B Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
C ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
D Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
Câu 69. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
B cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
C thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
Câu 70. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 71. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn về kinh tế.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn của đời sống con người.
Câu 72. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng B Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.
C Giải phóng hoàn toàn miền Nam D Bảo vệ chính quyền Xviết.
Câu 73. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố
A Thông qua Luận cương tháng Tư.
B Thông qua Chính sách kinh tế mới.
C Thành lập Chính quyền Xô viết.
D Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
Câu 74. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân B tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa Câu 75. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919
- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A giai cấp tư sản ra đời B trở thành siêu cường tài chính.
C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành cường quốc phần mềm.
Câu 76. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 77. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
B Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
C Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
D Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
Trang 9Câu 78. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
B tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
C tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
D chống đế quốc, chống phát xít.
Câu 79. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 80. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
B tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
C tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
D chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
Câu 81. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Nền kinh tế đứng đầu thế giới B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
C Lực lượng quân đội phát triển nhanh D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 82. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A đường lối, nhiệm vụ cách mạng B lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.
C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.
Câu 83. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 84. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc B chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
C xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị Câu 85. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
B Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
C Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
D Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
Câu 86. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
B hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
C sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
D mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
Câu 87. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A lạc hậu B phát triển mạnh mẽ C suy thoái kéo dài D khủng hoảng.
Câu 88. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
A từ đối đầu chuyển sang đối thoại B đối đầu căng thẳng.
C hợp tác và phát triển D căng thẳng, phức tạp.
Trang 10Câu 89. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
C Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
Câu 90. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng B tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc.
C thành lập chính phủ công nông binh D xác định động lực cách mạng là công – nông Câu 91. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
B bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
C bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
D phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 92. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh B Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập.
C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
Câu 93. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.
Câu 94. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
D Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
Câu 95. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 96. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
B Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
C Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
D Sự khác nhau về thể chế chính trị.
Câu 97. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
C Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
D Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
Câu 98. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.