1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

Tải 350 câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử ôn thi THPT Quốc gia 2018 - Ôn thi trắc nghiệm Lịch sử lớp 12

59 31 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 479,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên minh quân sự ch門nh trị do đấ quốc Mĩ p sau thất ại của thực dân Phጱp trong cuộc chiến tranh xâm ư c 3 nước Đông DươngC. Nh m chống ại phong trào giải phóng dân tộc & ảnh hưởng c[r]

Trang 1

350 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ

PHẦN I: LỊCH SỬ THẾ GIỚI 2

CHỦ ĐỀ 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CTTG II 2

CHỦ ĐỀ 2: LIÊN XÔ VA CAC NƯƠC ĐÔNG ÂU SAU CHIÊN TRANH 3

CHỦ ĐỀ 3: CAC NƯƠC A, PHI, MI LATINH SAU CHIÊN TRANH THÊ GIƠI THƯ HAI 6

CHỦ ĐỀ 4: MĨ, NHÂT BAN, TÂY ÂU SAU CHIÊN TRANH THÊ GIƠI THƯ HAI 14

CHỦ ĐỀ 5: QUAN HÊ QUÔC TÊ SAU CHIÊN TRANH THÊ GIƠI THƯ HAI 18

CHỦ ĐỀ 6: SỰ PHAT TRIÊN CUA KHOA HOC - KI THUÂT SAU CHIÊN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI 21

PHẦN II: LỊCH SỬ VIỆT NAM 25

CHỦ ĐỀ I: PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ 1919 ĐẾN 1930 25

CHỦ ĐỀ II: PHONG TRÀO CÁCH MẠNG 1930 - 19331 28

CHỦ ĐỀ III: PHONG TRÀO DÂN CHỦ 1936 -1939 30

CHỦ ĐỀ IV: PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM TỪ 1939 ĐẾN 1945 32

CHỦ ĐỀ V: PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM TỪ 1945 ĐẾN 1954 39

CHỦ ĐỀ VI: PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM TỪ 1954 ĐẾN 1975 50

Trang 2

PHẦN I: LỊCH SỬ THẾ GIỚI

CHỦ ĐỀ 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CTTG II

Câu 1: Tại sao gọi là “Trật tự 2 cực Ianta”?

A Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á vàchâu Âu

B Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủnghĩa và xã hội chủ nghĩa…

C Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng

B Thành p t ch c quốc tế - Liên H p Quốc

C Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của cጱc cưRng quốc th ng

tr n,

D Giải quyết cጱc h u quả chiến tranh, phân chia chiến i ph m

Câu 3: N i ung nào sau đâ kꊠ ng có trong “Trật tự 2 cực Ianta”?

A Tr t tự thế giới mới hình thành sau CTTG II

B Tr t tự thế giới mới hình thành sau Hội nghị Ianta

C Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trong quan hệ quốc tế

D Liên Xô và Mĩ chuy靠n từ đối đầu sang đối thoại, h p tጱc…

Câu ꜀ Đma anꊠ nào đ ጱc cꊠọn đꈀ đꈀt trጱ s Li n Hጱ u c?

A Xan Phơranxixcô B Niu Ióoc

C Oasinhtơn D Ca iphoócnia

Câu 5꜀ Ngà tꊠànꊠ lậ Li n Hi u c là?

A 24/10/1945, B 4/10/1946

C 20/11/1945 D 27/7/1945

Câu ꜀ Mọi ngꊠm u t c頀a H i đRng 靠o an đ ጱc tꊠ ng ua i đi u ki n?

A Phải quጱ n a số thành viên của Hội đ香ng tጱn thành

B Phải có 2/3 số thành viên đ香ng

C Phải đư c tất cả thành viên tጱn thành

D Phải có sự nhất tr門 của Liên Xô, M㤵, Anh, Phጱp, Trung Quốc,

Câu ꜀ uan ꊠ gi a H i đRng 靠o an à Đại ꊠ i đRng Li n Hi u c là?

A Hội đ香ng ảo an ph c tRng Đại hội đ香ng

Trang 3

B Hội đ香ng ảo an ch ph c tRng Đại hội đ香ng trong một số vấn đề quan tr䁠ng.

C Hội đ香ng ảo an không ph c tRng Đại hội đ香ng,

D Tất cả cጱc câu trên đều sai

Câu ꜀ Nꊠi ጱ c頀a H i đRng 靠o an Li n Hi u c là?

A Giải quyết m䁠i công việc hành ch門nh của Liên Hiệp Quốc

B Chịu trጱch nhiệm ch門nh về duy trì hRa ình và an ninh thế giới,

C Giải quyết kịp thRi nh ng việc c thiết của nhân oại: nạn đói, ệnh t t, ô nhi mmôi trưRng

A 27 tr ngưRi chết, 3200 x門 nghiệp ị tàn phጱ, 1700 thành phố, 70000 àng mạc ịthiêu hủy

B 77 tr ngưRi chết, 3200 x門 nghiệp ị tàn phጱ, 1700 thành phố, 70000 àng mạc ịthiêu hủy

C 27 tr ngưRi chết, 3200 x門 nghiệp ị tàn phጱ, 1700 thành phố, 170000 àng mạc ịthiêu hủy

D 27 tr ngưRi chết, 3200 x門 nghiệp ị tàn phጱ, 1710 thành phố, 70000 àng mạc ịthiêu hủy

Câu 2: Ngu n nꊠân trực ti đ i ꊠ阠i Li n ꊠ靠i t ta ào c ng cu c kꊠ i ꊠጱc kinꊠ t trong nꊠ ng n 1 5 1 50 là?

A Liên Xô nhanh chóng khôi ph c đất nước ị chiến tranh tàn phጱ

B Tiến hành công cuộc xây dựng CNXH đã ị giጱn đoạn từ năm 1941

C Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ s c cạnh tranh với Mĩ

D Đưa Liên Xô trở thành cưRng quốc thế giới

Câu 3: Tꊠànꊠ tựu uan trọng nꊠ t à Li n đạt đ ጱc sau cꊠi n tranꊠ là?

A Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công om nguyên t

B Năm 1957, Liên Xô à nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trጱiđất

C Năm 1961, Liên Xô à nước đầu tiên phóng thành công tàu vj tr có ngưRi ጱi

D Gi a th p niên 70 thế k XXጱ, sản ư ng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng20ጱ t ng sản ư ng công nghiệp của toàn thế giới

Trang 4

Câu : Điꈀ kꊠác nꊠau ጱc đ cꊠ trong i c s ጱng n ng l ጱng ngu n t c頀a

Li n à MR?

A Mở rộng ãnh th

B Duy trì hRa ình an ninh thế giới

C Ủng hộ phong trào cጱch mạng thế giới

D Khống chế cጱc nước khጱc

Câu 5: m tr c ng ngꊠi c頀a Li n tr n tꊠ gi i trong nꊠ ng n 50 0꜀ n a đRu

nꊠ ng n 0 c頀a tꊠ kR ?

A Đ ng th nhất trên thế giới B Đ ng th hai trên thế giới

C Đ ng th a trên thế giới D Đ ng th tư trên thế giới

Câu : đ ng nꊠ t cꊠ nꊠ sácꊠ đ i ngoại c頀a Li n sau cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ ꊠai?

A Hoà ình, trung p

B Hoà ình, t門ch cực ủng hộ cጱch mạng thế giới

C T門ch cực ngăn ch n vj kh門 có nguy cơ huo diệt oài ngưRi

D Kiên quyết chống ại cጱc ch門nh sጱch gây chiến cuả Mĩ

Câu : đ ng nꊠ t sự ki n đánꊠ u cꊠ頀 ngꊠRa 黠 ꊠ i đ黠 ጱt ra kꊠ阠i ꊠạ i t

n c Li n à c đRu tr tꊠànꊠ ꊠ tꊠ ng tꊠ gi i?

A Sự ra đRi cጱc nước dân chủ nhân dân Đông Âu

B Sự ra đRi nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa

C Sự ra đRi nước cộng hoà n Độ

D Câu a và

Câu ꜀ ngꊠRa c頀a nꊠ ng tꊠànꊠ tựu cơ 靠n trong c ng cu c â ựng cꊠ頀 ngꊠRa 黠

ꊠ i Li n 1 5 1 5 ?

A Làm đảo ộn chiến ư c tRan cầu của M㤵

B Thúc đ y phong trào cጱch mạng thế giới phጱt tri靠n

C Th靠 hiện t門nh ưu việt của chủ nghĩa xã hội: xây dựng và phጱt tri靠n kinh tế,quốcphRng nâng cao đRi sống nhân dân

D Tất cả câu trên đều đúng

Câu ꜀ Cꊠ nꊠ sácꊠ đ i ngọai c頀a Li n là?

A Thực hiện ch門nh sጱch đối ng䁠ai hRa ình

B Đi đầu và đấu tranh cho nền hRa ình,an ninh thế giới

C Giúp đỡ, ủng hộ cጱc nước xã hội chủ nghĩa và phong trào cጱch mạng thế giới

D Tất cả câu trên đều đúng

Câu 10: Đi n ào cꊠ tr ng c頀a 靠ng Nꊠ ng tꊠànꊠ tựu cꊠ頀 u trong c ng cu c â ựng CN H Li n t sau cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ ꊠai đ n n a đRu nꊠ ng n 0 c頀a tꊠ kR ?

Trang 5

A R p khuôn một cጱch giጱo điều theo mô hình xây dựng CNXH ở Liên Xô

B Chủ quan, duy ch門, không tuân theo quy u t khጱch quan của ịch s

C Thiếu dân chủ, thiếu công ng xã hội và vi phạm phጱp chế XHCN

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 13: Ngu n nꊠân cơ 靠n nꊠ t u t đmnꊠ sự sጱ đ鯀 c頀a cꊠ đ HCN Li n à

Đ ng Âu?

A Đã xây dựng một mô hình CNXH chưa đúng đ n, chưa phR h p …

B Ch m s a ch a, thay đ i trước nh ng iến động ớn của tình hình thế giới

C Nh ng sai ầm về ch門nh trị, tha hoጱ về ph m chất đạo đ c của một số ngưRi ãnhđạo

D Hoạt động chống phጱ của cጱc thế ực chống CNXH trong và ngoài nước

Câu 1 : Hậu u靠 ngꊠi trọng nꊠ t c頀a sự sጱ đ鯀 CN H Đ ng Âu là?

A Ch門nh phủ mới thiết p ở cጱc nước Đông Âu quay ại con đưRng phጱt tri靠n

TBCN, tuyên ố từ ′ CNXH…

B Chế độ đa nguyên, đa đảng về ch門nh trị đư c thực hiện ở cጱc nước Đông Âu

C Nền kinh tế cጱc nước Đông Âu chuy靠n sang kinh tế thị trưRng

D Đ i mới tên nước và ngày Quốc khጱnh, g䁠i chung à nước cộng hRa

Trang 6

CHỦ ĐỀ 3: CRC N ỚC R PHI Mꀠ LATINH SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI

TH HAI Câu 1: N c C ng ꊠoà nꊠân ân Trung Hoa đ ጱc tꊠànꊠ lậ ?

A 1/10/1948

B 1/9/1949

C 1/10/1949

D 1/11/1949

Câu 2: ngꊠRa lmcꊠ s c頀a i c tꊠànꊠ lậ n c CHNDTrung Hoa?

A Đጱnh dấu CM Trung Quốc đã hoàn thành

B Kết thúc sự nô dịch & thống trị của đế quốc phong kiến, TS mại ản kéo dài hơn

B Lấy kinh tế àm tr䁠ng tâm

C Thực hiện cải cጱch, mở c a, xây dựng thành một nước XHCN giàu mạnh, dân chủ,văn minh

D a, ,c đúng

Câu : Sau tꊠ cꊠi n II Trung u c đ黠?

A Tiếp t c hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân

B Hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân

C Bước đầu tiến ên xây dựng CNXH

D Tiến ên dây dựng chế độ TBCN

Câu 5: Tậ đoàn T ng Gi i Tꊠạcꊠ â u ꊠát đ ng cu c n i cꊠi n lRn tꊠứ t i Đ靠ng c ng s靠n T nꊠằ ጱc đ cꊠ?

A Tiêu diệt ĐCS

B Tiêu diệt phong trào CMTQ

C Xoጱ ′ sự ảnh hưởng của Liên Xô ở TQ

Trang 7

C 20/6/1946 đến 20/7/1947

D 20/7/1946 đến 6/1947

Câu : Đ ng l i cꊠi n l ጱc c頀a uân gi靠i ꊠóng Trung u c trong giai đoạn t là?

A Tiến công tiêu diệt sinh ực địch

B Vừa tiến công vừa phRng ngự

C Tiến công nh m m c đ門ch mở rộng đất đai,tiêu diệt sinh ực địch và xây dựng ực

A Hoàn thành cuộc cጱch mạng xã hội chủ nghĩa

B Hoàn thành cuộc cጱch mạng dân tộc chủ nhân dân ,tiến ên Tư ản Chủ Nghĩa:

C Chu n ị hoàn thành cuộc cጱch mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D Hoàn thành cuộc cጱch mạng dân tộc dân chủ nhân dân,tiến ên xây dựng Chủ Nghĩa

Xã hội

Câu 12: Trung u c c ào tꊠ i kỳ â ựng Cꊠ頀 NgꊠRa 黠 ꊠ i tr n cơ s là đ t

n c?

A Tư ản chủ nghĩa tương đối phጱt tri靠n

B Tư ản chủ nghĩa kém phጱt tri靠n

C Có nền công nghiệp phጱt tri靠n

D Cả a, , c đều sai

Câu 13: Đ ng l i đ i ngoại Trung u c t 1 – 1 5 là?

A HRa ình, h p tጱc

B Thúc đ y sự phጱt tri靠n của cጱch mạng thế giới

C Ủng hộ và giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc

D Cả a, , c đều đúng

Trang 8

Câu 1 : K t u靠 đ ng l i “Ba ngọn c ꊠRng” là?

A Trung Quốc có một ước phጱt tri靠n vư t c

B ĐRi sống nhân dân đư c cải thiện

C Kinh tế phጱt tri靠n nhưng đRi sống nhân dân vẫn khó khăn

D Nền kinh tế Trung Quốc ị đảo ộn, hỗn 䁠an , đRi sống nhân dân vô cRng khó khăn

Câu 15: “Đại cácꊠ ạng n ꊠóa s靠n” Trung u c i n ra trong kꊠo靠ng tꊠ i gian?

Câu 1 : â ựng Cꊠ頀 ngꊠRa 黠 ꊠ i ang àu s c Trung u c i các đꈀc điꈀ ?

A Lấy xây dựng kinh tế àm trung tâm

B Lấy cải t ch門nh trị àm trung tâm

C Lấy xây dựng kinh tế - ch門nh trị àm trung tâm

D Lấy xây dựng văn hóa – tư tưởng àm trung tâm

Câu 1 : Đꈀc điꈀ cꊠ nꊠ sácꊠ đ i ngoại c頀a Trung u c 1 đ n na là?

A Tiếp t c đưRng ối đóng c a

B Duy trì hai đưRng ối ất i cho Trung Quốc

C Mở rộng quan hệ h u nghị h p tጱc với cጱc nước trên thế giới

D Ch mở rộng quan hệ h p tጱc với cጱc nước Xã hội chủ nghĩa

Câu 1 : Ngu n t c cơ 靠n c頀a đ ng l i â ựng Cꊠ頀 ngꊠRa 黠 ꊠ i ang àu s c Trung u c là?

A Kiên trì con đưRng Chủ nghĩa Xã hội, kiên trì sự ãnh đạo của Đảng và kiên trì chủnghĩa Mጱc – Lênin, tư tưởng Mao Trạch Đông

B Kiên trì con đưRng Chủ nghĩa Xã hội

C Kiên trì nhân chuyên ch門nh dân chủ nhân dân

Trang 9

D 12 10 1945

Câu 21: Cácꊠ ạng Lào n 1 5 o giai c nào l黠nꊠ đạo?

A Giai cấp tư sản

B Giai cấp vô sản ãnh đạo iên kết với Đảng Cộng Sản Đông Dương

C Đảng Cộng Sản Đông Dương ãnh đạo

D Tầng ớp tr門 th c

Câu 22: Cácꊠ ạng Lào n 1 5 giànꊠ cꊠ nꊠ u n t ta đ u c nào?

A Phጱt x門t Nh t

B Đế quốc Phጱp và phong kiến tay sai

C Triều đình phong kiến Lào

D Phጱt x門t Nh t và phong kiến tay sai

Câu 23: Đ u c Pꊠá đ a uân tái cꊠi n c Lào ào kꊠo靠ng tꊠ i gian nào?

Câu 2 : Tꊠáng /1 52 iHaN c ti n ꊠànꊠ ận đ ng ngoại giao tꊠ ng gọi là?

A Cuộc th p tự chinh của Quốc Vương vì nền độc p của Campuchia

B Cuộc đấu tranh đRi Phጱp trao trả độc p cho Campuchia

C Cuộc trưRng chinh vì nền độc p của Campuchia

D a, , c đúng

Trang 10

Câu 2 : Tꊠực ꊠi n đ ng l i ꊠ a ìnꊠ trung lậ kꊠ ng tꊠa gia t cứ li n inꊠ uân sự ꊠoꈀc cꊠ nꊠ trm꜀ Đó là đ ng l i c頀a?

B M t tr n c u nguy dân tộc Campuchia

C M t tr n giải phóng dân tộc Campuchia

Câu 31: T 1 5 1 tìnꊠ ꊠìnꊠ Ca ucꊠia có đꈀc điꈀ ?

A Chế độ diệt chủng Pôn-Pốt Iêng Xary thống trị

B Campuchia ệ thuộc Mĩ

C Campuchia đ t dưới sự giጱm sጱt của t ch c Liên Hiệp Quốc

D Đảng nhân dân cጱch mạng Campuchia n m quyền

Câu 32: Ca ucꊠia tr tꊠànꊠ tꊠànꊠ i n cꊠ nꊠ tꊠức c頀a ASEAN ào?

Câu 3 : Ngà na inga o s靠n u t nꊠ ng s靠n ꊠẩ n鯀i ti ng tꊠ gi i là?

A Giàn khoan dầu trên i靠n, cጱc inh kiện điện t , thiết ị & mጱy t門nh điện t

B Sản ph m nông nghiệp

C Sản ph m hàng tiêu dRng

D Dầu m′

Trang 11

Câu 35: Sau tꊠ cꊠi n II Tꊠái Lan cꊠmu 靠nꊠ ꊠ ng c頀a?

A Anh

B Phጱp

C Mĩ

D Tưởng

Câu 3 : Hoàn c靠nꊠ ra đ i c頀a kꊠ i SEATO?

A Liên minh quân sự ch門nh trị do đấ quốc Mĩ p sau thất ại của thực dân Phጱp trongcuộc chiến tranh xâm ư c 3 nước Đông Dương

B Do đ香 xâm ư c của Mĩ

C Do đ香 xâm ư c của Anh –Mĩ

D Do đ香 xâm ư c của Tư ản phương tây

Câu 3 : Mጱc đ cꊠ c頀a MR tꊠànꊠ lậ kꊠ i uân sự SEATO?

A Nh m chống ại phong trào giải phóng dân tộc & ảnh hưởng của CNXH ngày càngtăng ở Đông Nam Á

B Thực hiện chủ nghĩa chống cộng

C Chống ại ảnh hưởng của phong trào hRa ình trên thế giới

D Liên kết với cጱc nước Đ香ng Minh của Mĩ

Câu 3 : L o cጱ tꊠꈀ nào li n uan trực ti t i i c gi靠i tꊠꈀ kꊠ i SEATO /1 5 ?

A Thất ại của ĐQ Mĩ trong chiến tranh xâm ư c Việt Nam 1954-1975ጱ

B Cጱc nước thành viên uôn xảy ra sung đột

C Nhân dân ĐNA không đ香ng tình với sự t香n tại của SEATO

D SEATO không phR h p với xu thế phጱt tri靠n của ĐNA

Câu 3 : Bi n đ鯀i t cꊠ cực uan trọng đRu ti n c頀a các n c ĐNA sau tꊠ cꊠi n II là gì?

A Từ cጱc nước thuộc địa trở thành cጱc nước độc p

B Nhiều nước có tốc độ phጱt tri靠n khጱc nhau

C Sự ra đRi khối ASEAN

D Ngày càng mở rộng đối ngoại, h p tጱc với cጱc nước Đông Á & EU

B Thúc đ y tăng cưRng kinh tế, tiến ộ xã hội khu vực ĐNA

C HRa ình, n định khu vực ĐNA

D Nh m giúp đỡ nhau trên m䁠i ĩnh vực

Trang 12

Câu 2: Hiệp ước Ba i 2/1976ጱ nêu ra nguyên t c cơ ản trong quan hệ cጱc nướ ASEAN

à gì?

A Cả cጱc nguyên t c kia

B CRng nhau tôn tr䁠ng chR quyền, toàn vẹn ãnh th

C Không can thiệp vào công việc nội ộ của nhau

D Giải quyết cጱc tranh chấp ng iên phጱp hRa ình H p tጱc phጱt tri靠n có hiệu quả

Câu 3: T sau tꊠ cꊠi n tꊠứ II ꊠong trào gi靠i ꊠóng ân t c Cꊠâu Pꊠi n鯀 ra s

B Cả 2 câu kia sai

C Hầu hết cጱc nước B c Phi đã giành đư c độc p

D Hầu hết cጱc nước Tây Phi đã giành đư c độc p

Câu 5: Lmcꊠ s gꊠi nꊠận n 1 0 là n c頀a cꊠâu Pꊠi ì:Có 1 n c cꊠâu Pꊠi giànꊠ đ ጱc đ c lậ ?

A Tất cả cጱc nước ở châu Phi đã gình đư c độc p

B Chủ nghĩa thực dân s p đ ở châu Phi

C Hệ thống thuộc địa của đế quốc ần ư t tan rã

Câu : Sự ki n nào đánꊠ u c sጱ đ鯀 c n 靠n cꊠ頀 ngꊠRa tꊠực ân cũ cùng ꊠ

tꊠ ng tꊠu c đma cũ c頀a nó cꊠâu Pꊠi?

A 11/1975: Nước Cộng hRa nhân dân Ăn gô a ra đRi

B 1960: Năm châu Phi

C 1962: Năm An giê ri đư c công nh n độc p

D 1994: Nen-Xơn Man-đê- a trở thành T ng Thống da đen đầu tiên

Câu : T cu i nꊠ ng n 0 c頀a tꊠ kR đ n na Các n c cꊠâu Pꊠi ẫn c n gꈀ nꊠi u kꊠó kꊠ n o đâu?

A Cả a do trên

B Cጱc cuộc xung đột nội chiến đẫm mጱu gi a ộ tộc, s c tộc

C Sự ừng n dân số, đối nghèo, ệnh t t, n nần ch香ng chất

D Sự xâm nh p, óc ột của chủ nghĩa thực dân mối

Câu : Kẻ tꊠù cꊠ頀 u trong cu c cácꊠ ạng gi靠i ꊠóng ân t c c頀a ng i ân a đon 阠 Na Pꊠi là ai?

A Chủ nghĩa A – pጱt – thai

Trang 13

B Chủ nghĩa thực dân củ

C Chủ nghĩa thực dân mới

D Chủ nghĩa thực dân củ và mới

Câu : T i ác l n nꊠ t c頀a cꊠ頀 ngꊠRa A – át – tꊠai Cꊠâu Pꊠi là gì?

A Phân iệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với ngưRi da đen

B Bóc ột tàn ạo ngưRi da đen

C Gây chia rẻ nội ộ ngưRi Nam Phi

D Tước quyền tự do của ngưRi da đen

Câu 50: Sự ki n nào i đâ g n i t n tu鯀i c頀a Non – ơn Man – đ – la?

A Lãnh t của phong trào đấu tranh chống chế độ phân iệt chủng tộc ở Nam Phi

B Chiến sĩ nỗi tiếng chống ጱch thống trị của 䁠n thực dân

C Lãnh t của phong trào giải phóng dân tộc ở An – giê – ri

D Lãnh t của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng – gô – a

Câu 51: Non ơn Man – gi – la tr tꊠànꊠ t鯀ng tꊠ ng Na Pꊠi đánꊠ đ u sự ki n lmcꊠ

s gì?

A Sự chấm d t chủ nghĩa phân iệt chủng tộc ở châu Phi kéo dài a thế k

B Sự s p đỗ hRan toàn của chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới

C Đጱnh dấu sự ình đẳng của cጱc dân tộc, màu da trên thế giới

D Sự th ng i của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi

Câu 52: Các n c MR latinꊠ là cꊠ頀 nꊠân kꊠu ực đma l nào?

A VRng Trung và Nam Mĩ B Châu Mĩ

C VRng Nam Mĩ C VRng B c Mĩ

Câu 53: Tr c Cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ ꊠai các n c MR latinꊠ trong tìnꊠ trạng nꊠ

tꊠ nào?

A Nh ng nước cộng hRa, nh ng nước trên thực tế à thuộc địa ki靠u mới của Mĩ

B Thuộc địa của Anh, Phጱp

C Thuộc địa của Tây Ban Nha, B香 Đào Nha

D Nh ng nước hoàn toàn độc p

Câu 5 : Kẻ tꊠù cꊠ頀 u c頀a nꊠân ân các n c MR latinꊠ là ai?

A Chế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới

B Chế độ phân iệt chủng tộc

C Chủ nghĩa thực dân củ

D Giai cấp địa chủ phong kiến

Câu 55: Cu c đ u tranꊠ giànꊠ đ c lậ ân t c MR la tinꊠ sau cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ ꊠai

Đ i ꊠ阠i gi靠i u t nꊠi ጱ cꊠ nꊠ là gì?

A Chống phân iệt chủng tộc B Dân tộc – dân chủ

Trang 14

Câu 5 : Sự ki n lmcꊠ s nào đRu cꊠo cácꊠ ạng Cu Ba?

A Cuộc tấn công vào trại 門nh Môn – ca – đa 26 /7 /1953ጱ

B Cuộc đ ộ của tàu “ Gran – ma” ên đất Cu a 1956ጱ

C Nghĩa quân Cu a mở cuộc tấn công 1958ጱ

D Nghĩa quân Cu a chiếm ĩnh thủ đô La – ha – a – na 1/1/1959ጱ

Câu 5 : N c đ ጱc nꊠ anꊠ là ‘’ Lá c trong ꊠong trào gi靠i ꊠóng ân t c MR latinꊠ?

A Àp d ng cጱc thành tựu của cጱch mạng khoa h䁠c - k㤵 thu t

B Mĩ giào ên nhR uôn ጱn vj kh門 cho cጱc nước tham chiến

C Tài nguyên thiên nhiên phong phú

D T p trung sản xuất và tư ản cao

Câu 2: Ngu n nꊠân nào kꊠ ng tạo đi u ki n cꊠo n n kinꊠ t MR ꊠát triꈀn trong à sau Cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tứ ꊠai?

A Tiến hành chiến tranh xâm ư c và nô dịch cጱc nước

B Không ị chiến tranh tàn phጱ

C Đư c yên n sản xuất và ጱn vj kh門 cho cጱc nước tham chiến

D T p chung sản xuất và tư ản cao

Câu 3: Ngu n nꊠân ẫn đ n su u c頀a n n kinꊠ t MR?

A Cả ốn nguyên nhân trên

B Sự vươn ên kạnh tranh của Tây Âu và Nh t Bản

C Kinh tế Mĩ không n định do vấp phải nhiều cuộc suy thoጱi, khủng hoảng

Trang 15

D Do đeo đu i tham v䁠ng ጱ chủ thế giới

E Sự giàu nghèo quጱ chênh ệch trong cጱc tầng ớp xã hội

Câu : Cu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc – kR tꊠuật lRn tꊠứ ꊠai t đRu ào kꊠo靠ng tꊠ i gian nào?

A Gi a nh ng năm 40 của thế k XX?

B Nh ng năm đầu thế k XX

C Sau chiến tranh thế giới ần th nhất 1914- 1918ጱ

D Sau chiến tranh thế giới ần th hai 1939 – 1945ጱ

Câu 5: Nꊠ ng tꊠànꊠ tጱ cꊠ頀 u kꊠoa ꊠọc – kR tꊠuật c頀a MR là gì?

A d, , c đúng

B Chế ra công c sản xuất mới, cጱc ngu香n năng ư ng mới, tìm ra nh ng v t iệu mới

C Thực hiện “ Cuộc cጱch mạng Xanh ” trong nông nghiệp, trong giao thông, thông tiniên ạc, chinh ph c vj tr , …

D Sản xuất đư c nh ng vj kh門 hiện đại

Câu : N i ung “Cꊠi n l ጱc toàn cRu” C頀a MR nꊠằ ጱc ti u cơ 靠n nào?

A Đàn ጱp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế cጱc nước đ香ng minh của Mĩ

B Ngăn ch n, d y Ry r香i tiến tới tiêu diệt cጱc nước xã hội chủ nghĩa

C Thiết p sự thống trị trên toàn thế giới

D a, , c đúng

Câu : “Cꊠ nꊠ sácꊠ tꊠực lực” C頀a MR là gì?

A Ch門nh sጱch dựa vào s c mạnh của Mĩ

B Ch門nh sጱch xâm ư c thuộc địa

C Chạy đua vj trang với Liên Xô

D Thành p cጱc khối quân sự

Câu : Tꊠànꊠ c ng c頀a MR trong cꊠ nꊠ sácꊠ đ i ngoại là gì?

A d, , c đúng

B Thực hiện nhiều chiến ư c qua cጱc đRi T ng thống

C L p đư c nhiều khối quân sự NATO, SEATO, CENTO, …ጱ

D Thực hiện đư c một số mưu đ香 góp phần quan tr䁠ng trong công việc thúc đ y sự s p

đ của ch nghĩa xã hội ở Liên Xô

Câu : T鯀ng tꊠ ng MR đRu ti n sang tꊠ i t Na là?

Trang 16

Câu 11: “K ꊠoạcꊠ Mác – san” 1 c n đ ጱc gọi là?

A Kế hoạch ph c hưng châu Âu

B Kế hoạch khôi ph c châu Âu

C Kế hoạch ph c hưng kinh tế cጱc nước châu Âu

D Kế hoạch ph c hưng kinh tế châu Âu

Câu 12: Đꈀ ngận đ ጱc i n trጱ C頀a MR sau Cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i lRn ꊠai các n c Tâ

Âu ꊠ靠i tuân tꊠoo nꊠ ng đi u ki n nào o MR đꈀt ra?

A Không đư c tiến thành quốc h u hóa cጱc x門 nghiệp, hạ thuế quan đối với hàng hóa

Mĩ , gạt ′ nh ng ngưRi cộng sản ra kh′i ch門nh phủ

B Tiến hành quốc h u hóa cጱc x門 nghiệp tư ản, hạ thuế quan đối với hàng quጱ của Mĩ

C Đ靠 hàng hóa Mĩ tràn ng p thị trưRng Tây Âu

D Đảm ảo cጱc quyền tự do cho ngưRi ao động

Câu 13: Kꊠ i uân sự B c Đại Tâ D ơng NATO o MR lậ ra 0 /1 nꊠằ ?

A Chống ại Liên Xô và cጱc nước XHCN Đông Âu

B Chống ại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C Chống ại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam

D Chống ại cጱc nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 1 : i sự ra đ i c頀a kꊠ i uân sự B c Đại Tâ D ơng NATO 0 /1 tìnꊠ ꊠìnꊠ cꊠâu Âu nꊠ tꊠ nào?

A Căng thẳng dẫn đế sự chạy đua vj trang và thiết p nhiều căng c quân sự

B Ổn định và cጱc điều kiện đ靠 phጱt tri靠n

C Có sự đối đầu gay g t gi a cጱc nước với nhau

D D xảy ra một cuộc chiến tranh mới

Câu 15: L o nào cꊠ頀 u kꊠi n MR à các n c ꊠ ơng Tâ Rn sức “ i n trጱ ” cꊠo

Tâ Đức nꊠanꊠ cꊠ ng ꊠጱc ꊠRi à ꊠát triꈀn kinꊠ t sau cꊠi n tranꊠ?

A Đ靠 iến Tây Đ c thành một “ Lực ư ng sung k門ch ” Của khối NATO,chống Liên Xô

và cጱc nước XHCN

B Đ靠 thúc đ y quጱ trình hRa ình hóa nước Đ c

C Đ靠 Tây Đ c có ưu thế so sጱnh Đông Đ c

D a, , c đúng

Câu 1 : Sau cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ ꊠai Nꊠật 靠n đ黠 gậ kꊠó kꊠ n gì l n nꊠ t?

A Bị mất hết thuộc địa, kinh tế ị tàn phጱ n ng nề

B Sự tàn phጱ n ng nề của chiến tranh

C Bị cጱc nước đế quốc ao vây kinh tế

D Thiếu thốn gay g t ương thực, thực p m

Câu 1 : Sau cꊠi n tranꊠ Nꊠật B靠n có kꊠó kꊠ n gì à các n c t 靠n đRng inꊠ

cꊠ ng ꊠát t kꊠ ng có?

Trang 17

A Phải dựa vào viên tr của Mĩ dưới hình th c vay n

B Sự tàn phጱ n ng nề của chiến tranh

C Là nước ại tr n, nước Nh t mất hết thuộc địa

D Thiếu thốn gay g t ương thực, thực ph m

Câu 1 : Sau cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ ꊠai Nꊠật B靠n ti n ꊠànꊠ nꊠi u c靠i cácꊠ tꊠong đó c靠i cácꊠ là uan trọng nꊠ t?

A Cải cጱch hiến phጱp

B Cải cጱch rộng đất

C Cải cጱch giጱo d c

D Cải cጱch văn hóa

Câu 1 : Sang nꊠ ng n 50 c頀a tꊠ kR kinꊠ t Nꊠật ꊠát triꈀn đ ጱc o ngu n nꊠân nào?

A NhR nh ng đơn đ t hàng của Mĩ khi Mĩ phጱt động chiến tranh xâm ư c Triều Tiên

và Việt Nam

B Nh t ጱp d ng nh ng thành tựu khoa h䁠c kĩ thu t

C Vươn ên cạnh tranh với Tây Âu

D “Lu香n ጱch” xâm nh p thị trưRng cጱc nước

Câu 20: Sự ꊠát triꈀn “tꊠRn kì” kinꊠ t Nꊠật B靠n t đRu trong kꊠo靠ng tꊠ i gian nào?

A Nh ng năm 70 của thế k XX

B Nh ng năm 50 của thế k XX

C Nh ng năm 60 của thế k XX

D꜀ Nh ng năm 80 của thế k XX

Câu 21: S ự ꊠát triꈀn “tꊠRn kì c頀a Nꊠật B靠n” đ ጱc iꈀu ꊠi n rõ nꊠ t tꊠ i điꈀ nào?

A Từ nước chiến ại, hết s c khó khăn, thiếu thốn, Nh t Bản vươn ên thành một nướcsiêu cưRng và kinh tế

B Năm 1968, t ng sản ph m quốc dân đ ng hàng th hai trên thế giới sau Mĩ Nh t

A Biết t n d ng và khai thጱc nh ng thành tựu khoa h䁠c - kĩ thu t

B L i d ng vốn nước ngoài, t p chung đầu tư vào cጱc ngành kĩ thu t then chốt

C “Len ጱch” xâm nh p vào thị trưRng cጱc nước, thực hiện cải cጱch dân chủ

D Phጱt huy truyền thống tự ực, tự cưRng của nhân dân Nh t Bản

Trang 18

Câu 23: Trong nꊠ ng ngu n nꊠân sao đâ ngu n nꊠân nào là ngu n nꊠân kꊠácꊠ uan là cꊠo kinꊠ t Nꊠật B靠n ꊠát triꈀn?

A Biết t n d ng thành tựu khoa h䁠c kĩ thu t thế giới

B Truyền thống văn hóa tốt đẹp, con ngưRi Nh t Bản có ch門 vươn ên, đư c đào tạochu đጱo, cần cR ao động

A Coi tr䁠ng việc nh p kĩ thu t hiện đại, mua ng phጱt minh của nước

B Coi tr䁠ng và phጱt tri靠n nền giጱo d c quốc dân, khoa h䁠c kĩ thu t

C Đi sâu vào cጱc ngành công nghiệp dân tộc

D Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên m t i靠n và dưới đጱy i靠n

Câu 25: T đRu n 0 c頀a tꊠ kR n n kinꊠ t Nꊠật B靠n nꊠ tꊠ nào?

A Lâm vào tình trạng suy thoጱi kéo dài

B Tiếp t c tăng trưởng với tốc độ cao

C Bị cạnh tranh gay g t ởi cጱc nước có nền công nghiệp mới

D Nước có nền kinh tế phጱt tri靠n nhất

Câu 2 : Đꈀc điꈀ nào sao đâ là đꈀc điꈀ n鯀i ật trong uan ꊠ đ i ngoại c頀a Nꊠật B靠n sau Cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ ꊠai?

A Phጱt tri靠n kinh tế đối ngoại, xâm nh p và mở phạm vi thế ực ng kinh tế ở kh pm䁠i nơi, đ c iệt à Đông Nam Á

B Không đưa quân đi tham chiến ở nước ngoài

C K門 hiệp ước an ninh Mĩ - Nh t 08 / 09 / 1951ጱ

D Cạnh tranh gay g t với Mĩ và cጱc nước Tây Âu

CHỦ ĐỀ 5: UAN HỆ U C TẾ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI TH

HAI

Câu 1: Tꊠ nào là “Cꊠi n tranꊠ lạnꊠ” o MR ꊠát đ ng tꊠoo ꊠ ơng tꊠức đR đ頀 nꊠ t?

A Thực tế chưa gây chiến tranh, nhưng chạy đua vj trang àm cho nhân oại “ uôn uôn

ở trong tình trạng chiến tranh “thực hiện “đu đưa trên miệng hố chiến tranh “

B Chu n ị gây ra một cuộc chiến tranh thế giới mới

C DRng s c mạnh quân sự đ靠 đe d䁠a đối phương

D Chưa gây chiến tranh nhưng dRng ch門nh sጱch viện tr đ靠 khống chế cጱc nước

Câu 2: Mጱc ti u c頀a cu c “Cꊠi n tranꊠ lạnꊠ” là gì?

A Mĩ & cጱc nước đế quốc thực hiện ch門nh sጱch thR địch, chống Liên Xô & cጱc nước Xãhội chủ nghĩa

Trang 19

B Mĩ ôi kéo cጱc nước Đ香ng minh của mình chống Liên Xô.

C Chống ại ảnh hưởng của Liên Xô

D Phጱ hoại phong trào cጱch mạng thế giới

Câu 3: Mጱc đ cꊠ ao uát nꊠ t c頀a “Cꊠi n tranꊠ lạnꊠ” o MR ꊠát đ ng là?

A Thực hiện “chiến ư c toàn cầu” àm ጱ chủ thế giới của đế quốc Mĩ

B B t cጱc nước Đ香ng minh ệ thuộc Mĩ

C Ngăn ch n & tiến tới tiêu diệt cጱc nước XHCN

D Đàn ጱp phong trào cጱch mạng & phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu : Hậu u靠 l n nꊠ t kinꊠ t o “Cꊠi n tranꊠ lạnꊠ” ang lại là?

A 3 câu kia đúng

B Thế giới uôn trong tình trạng căng thẳng

C Cጱc cưRng quốc phải chi một khoản tiền kh ng 香 đ靠 chế tạo & sản xuất vj kh門

D Nhân dân cጱc nước châu Á, châu Phi, chịu ao khó khăn, đói nghèo & ệnh t t

Câu 5: MR & Li n cꊠ nꊠ tꊠức tu n cꊠ ứt “Cꊠi n tranꊠ lạnꊠ” ào tꊠ i gian nào?

A 1989 B 1988

C 1990 D 1991

Câu : ì sao “Trật tự ꊠai cực Ianta” m sጱ đ鯀?

A Xô – Mĩ mất dần vai trR của mình đối với cጱc nước

B Xô – Mĩ quጱ chጱn ngጱn trong việc chạy đua vj trang

C Cጱc nước Tây Âu, Nh t Bản, đã vư t xa Xô – Mĩ về khoa h䁠c kĩ thu t

A Cጱc nước rጱo riết, tăng cưRng chạy đua vj trang

B Thế giới uôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ Rng n chiến tranh thếgiới

C Hàng ngàn căn c quân sự đư c thiết p trên toàn cầu

D Cጱc nước phải chi một khối ư ng kh ng 香 về tiền của và s c ngưRi đ靠 sản xuất cጱcoại vj kh門 hủy diệt

Câu : Nꊠân ật nào kꊠ ng có ꈀt tại H i ngꊠm Ianta?

Trang 20

A Rudơven

B ĐRgôn

C Xta in

D Sớcsin

Câu 10:Tại sao gọi là trật tự ꊠai cực Ianta ?

A Đại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng

B Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho haiphe

C Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta

D Tất cả cጱc 門 do trên

Câu 11: Cu c cꊠi n tranꊠ lạnꊠ k t tꊠ c đánꊠ u ằng sự ki n?

A Hiệp ước về hạn chế hệ thống phRng chống tên a ABMጱ nă 1972

B Định ước Henxinki năm 1975

C Cuộc g p không ch門nh th c gi a Busơ và Gooc achốp tại đảo Manta 12/1989ጱ

D Hiệp định về một giải phጱp toàn diện cho vấn đề Campuchia 10/1991ጱ

Câu 12: Mጱc ti u ao uát nꊠ t c頀a “cꊠi n tranꊠ lạnꊠ” o MR ꊠát đ ng là gì?

A Mĩ thực hiện “chiến ư c toàn cầu” nh m àm ጱ chủ thế giới…

B B t cጱc nước Đ香ng minh ệ thuộc Mĩ

C Đàn ጱp phong trào giải phóng dân tộc và cጱch mạng thế giới

D Ngăn ch n, tiến tới tiêu diệt cጱc nước xã hội chủ nghĩa

Câu 13: H a ìnꊠ 鯀n đmnꊠ ꊠጱ tác cùng ꊠát triꈀn a là?

A Nhiệm v chung của toàn nhân oại khi ước vào thế k XXI

B Trጱch nhiệm của cጱc nước đang phጱt tri靠n

C Trጱch nhiệm của cጱc nước phጱt tri靠n hiện nay

D Vừa à thRi cơ, vừa à thጱch th c đối với cጱc dân tộc khi ước vào thế k XXI

Câu 1 : Sau ጱ kꊠ頀ng 11 2001 MR tꊠì cꊠ頀 ngꊠRa kꊠ頀ng kꊠ ng cꊠR là n đ c頀a ri n n c MR à là n đ cꊠung c頀a t t c靠 các u c gia tr n tꊠ gi i꜀ Đi u nà

đ ng ꊠa sai?

A Đúng

B Sai

Trang 21

CHỦ ĐỀ : SỰ PHRT TRI N CỦA KHOA H駠C Kꀠ THUẬT SAU CHIẾN

TRANH THẾ GIỚI TH HAI Câu 1: NguRn g c c頀a cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kꞠ tꊠuật lRn tꊠứ ꊠai là?

A Con ngưRi cần t香n tại và phጱt tri靠n nên cần tìm cጱch giải quyết cጱc vấn đề: dân sốRng n , tài nguyên cạn kiệt, môi trưRng ô nhi m, công c mới,năng ư ng mới, v t iệumới

B Nh ng thành tựu khoa h䁠c-k㤵 thu t cuối thế ko XIX -đầu thế k XX

C Thế chiến II Rng n à điều kiện đ靠 khoa h䁠c kĩ thu t phጱt tri靠n

D Tất cả câu trên đều đúng

Câu 2: Cu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kR tꊠuật lRn ꊠai đ黠 đạt đ ጱc nꊠ ng tꊠànꊠ tựu ?

A Khoa h䁠c cơ ản, công c san xuất mới

B Ngu香n năng ư ng mới, v t iệu mới, cጱch mạng xanh

C Giao thông v n tải, thông tin và chinh ph c vj tr

D Tất cả câu trên đều đúng

Câu 3: Cu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kR tꊠuật lRn ꊠai đ黠 gâ nꊠ ng ꊠậu u靠 ti u cực đ n

đ i s ng con ng i?

A Tài nguyên cạn kiệt, môi trưRng ô nhi m n ng

B Đưa con ngưRi trở về nền văn minh nông nghiệp

C Cơ cấu dân cư thay đ i, ao đông công nông giảm đi, ao đông dịch v và tr門 óc tăngên

D tất cả câu trên đều đúng

Câu : N i ung c頀a cu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kR tꊠuật lRn ꊠai i n ra trong lRnꊠ ực kꊠoa ꊠọc cơ 靠n có ý ngꊠRa?

A Tạo cơ sở thuyết cho cጱc khoa h䁠c khጱc và à nền móng của tri th c

B Giúp cho nhân 䁠ai phጱt minh ra nhiều ngành khoa h䁠c mới

C Giải quyết nh ng vấn đề k㤵 thu t ph c v cuộc sống con ngưRi

D Tìm ra ngu香n năng ư ng mới

Câu 5: Sự ꊠát triꈀn nꊠanꊠ cꊠ ng c頀a cu c cácꊠ ạng kꊠoaꊠọc kR tꊠuật ꊠi n đại ẫn

đ n t ꊠi n t ጱng là?

A Sự Rng n thông tin

B Đầu tư vào khoa h䁠c cho ãi cao hơn so với đầu tư vào cጱc ĩnh vực khጱc

C M䁠i phጱt minh về k㤵 thu t đều t ngu香n từ nghiên c u khoa h䁠c

D Cuộc cጱch mạng xanh

Câu : Tác đ ng c頀acu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kꞠ tꊠuật đ i i đ i s ng l ai ng i là?

A Làm thay đ i vị tr門 cơ cấu cጱc ngành sản xuất và cጱc vRng kinh tế

B S d ng năng ư ng nhiên iệu than đጱ nhiều hơn dầu m′

C àm thay đ i cơ cấu dân cư với xu hướng dân số ao đông tăng

D Trong công nghiệp cጱc quốc gia 門t chú tr䁠ng đến sự nghiệp giጱo d c đào tạo

Trang 22

Câu : Cu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kꞠ tꊠuật đ黠 là cꊠo n n kinꊠ t tꊠ gi i có đꈀc điꈀ ?

C Từ nh ng năm 40 của thế k XX D Cuối thế k XIX đầu thế k XX

Câu : ngꊠRa tꊠon cꊠ t uan trọng c頀a cu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kR tꊠuật lRn tꊠứ ꊠai?

A Tạo ra khối ư ng hàng hóa đ香 sộ

B Đưa con ngưRi sang nền văn minh tr門 tuệ

C Thay đ i một cጱch cơ ản cጱc nhân tố sản xuất

D Sự giao ưu quốc tế ngày càng đư c mở rộng

Câu 10: N c nào đRu kR ngu n cꊠinꊠ ꊠጱc ũ trጱ?

B Cuộc caጱh mạng kĩ thu t thế k XVIII và cጱch mạng khoa h䁠c - kĩ thu t thế k XX

C Cuộc cጱch mạng kĩ thu t và cጱch mạng công nghiệp thế k XVIII - XIX vàcuộc cጱchmạng khoa h䁠c kĩ thu t đang di n ra từ nh ng năm 40 của thế k XX

D Cuộc cጱch mạng công nghiệp thế k XVIII - XIX và cuộc cጱch mạng công nghệ thế kXX

Câu 12: Đꈀc tr ng cơ 靠n c頀a cácꊠ ạng kR tꊠuật là gì?

A Cải tiến việc t ch c sản xuất

B Cải tiến, hoàn thiện nh ng phương tiện sản xuất công c , mጱy móc…ጱ

C Cải tiến việc quản 門 sản xuất

D Cải tiến việc phân công ao động

Câu 13: ngꊠRa uan trọng nꊠ t c頀a cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc – kR tꊠuật lRn 2 là gì?

A Tạo ra 1 khối ư ng hàng hóa đ香 sộ

B Đưa oài ngưRi chuy靠n sang nền văn minh tr門 tuệ

C Thay đ i 1 cጱch cơ ản cጱc nhân tố sản xuất…

D Sự giao ưu quốc tế ngày càng đư c mở rộng

Câu 1 : Hạn cꊠ cơ 靠n nꊠ t c頀a cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc – kR tꊠuật lRn 2 là gì?

Trang 23

A Đã chế tạo nhiều vj kh門 hiện đại, đ y nhân oại đ ng trước nguy cơ CTTG III.

B Nạn khủng ố ph iến, tình hình thế giới căng thẳng

C Nguy cơ Rng n chiến tranh hạt nhân hủy diệt oài ngưRi

D Chế tạo cጱc oại vj kh門, phương tiện chiến tranh có t門nh chất hủy diệt.Gây ra nạn ônhi m môi trưRng, tai nạn, ệnh t t mới …

Câu 15: Đꈀc điꈀ nào i đâ kꊠ ng có trong cu c cácꊠ ạng lRn 1 à là đꈀc tr ng c頀a cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc – kR tꊠuật lRn 2?

A M䁠i phጱt minh về kĩ thu t đều t ngu香n từ nghiên c u khoa h䁠c

B M䁠i phጱt minh về kĩ thu t đều t ngu香n từ thực ti n

C M䁠i phጱt minh về kĩ thu t đều dựa vào cጱc ngành khoa h䁠c cơ ản

D Khoa h䁠c trở thành ực ư ng sản xuất trực tiếp

Câu 1 Pꊠát inꊠ kꊠoa ꊠọc trong lRnꊠ ực nào gó ꊠRn uan trọng trong i c s靠n

D Tạo ra công c ao động mới

Câu 1 : N i ung c頀a cu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kR tꊠuật lRn tꊠứ ꊠai i n ra trong lRnꊠ

ực kꊠoa ꊠọc cơ 靠n có ý ngꊠRa?

A Tạo cơ sở thuyết cho cጱc khoa h䁠c khጱc và nền móng của tri th c

B Giúp cho nhân oại phጱt minh ra nhiều ngành khoa h䁠c mới

C Giải quyết nh ng vấn đề kĩ thu t ph c d cuộc sống con ngưRi

D Tìm ra ngu香n năng ư ng mới

Câu 1 : Tꊠànꊠ tựu c頀a cu c cácꊠ ạng kꊠoa ꊠọc kR tꊠuật lRn tꊠứ ꊠai là?

A Sጱng chế v t iệu mới đó à chất Pôime

B Tìm ra năng ư ng nguyên t , năng ư ng việc hạch, năng ư ng m t trRi, than đጱ,năng ư ng gió

C Phጱt minh ra nh ng công c sản xuất mới: mጱy t門nh điện t , mጱy tự động radio

D a, , c đúng

Câu 20: u tꊠ toàn cRu ꊠóa là ꊠ u靠 c頀a?

A Sự phጱt tri靠n của quan hệ thương mại quốc tế

Trang 24

B Cuộc cጱch mạng khoa h䁠c – công nghệ.

C Sự ra đRi cጱc công ty xuyên quốc gia

D Quጱ trình thống nhất thị trưRng thế giới

Câu 21: Toàn cRu ꊠ a a là tꊠ i cơ ùa là tꊠácꊠ tꊠức đ i i các u c gia ân t c꜀

Đi u nà đ ng ꊠa sai?

A Đúng

B Sai

Trang 25

PHẦN II: LỊCH SỬ IỆT NAM

CHỦ ĐỀ I: PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở IỆT NAM TỪ 1 1

ĐẾN 1 30

Câu 1: Tại sao đ u c Pꊠá lại đẩ ạnꊠ kꊠai tꊠác i t Na nga sau kꊠi cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ nꊠ t?

A Đ靠 độc chiếm thị trưRng Việt Nam

B Do chiến tranh kết thúc, Phጱp à nước th ng tr n nên có đủ s c mạnh tiến hành khaithጱc ngay

C Đ靠 R đ p nh ng thiệt hại do chiến tranh gây ra

D Do Việt Nam có nhiều cao su và than à 2 m t hàng mà thị trưRng Phጱp và thế giới

có nhu cầu ớn sau chiến tranh

Câu 2: Cꊠ ơng trìnꊠ kꊠai tꊠác i t Na lRn tꊠứ ꊠai c頀a đ u c Pꊠá có điꈀ gì i?

A Tăng cưRng vốn đầu tư vào tất cả cጱc ngành kinh tế

B Cướp đoạt toàn ộ r ông đất của nông dân p đ香n điền tr香ng cao su

C Hạn chế sự phጱt tri靠n cጱc ngành công nghiệp nhất à công nghiệp n ng

D Qui mô khai thጱc ớn hơn, triệt đ靠 hơn, xã hội ị phân hóa sâu s c

Câu 3: Các tꊠ頀 đoạn cꊠ nꊠ trm n ꊠóa giáo ጱc c頀a đ u c Pꊠá sau cꊠi n tranꊠ nꊠằ ጱc đ cꊠ gì?

A Ph c v cho công cuộc đ y mạnh khai thጱc, óc ột và củng cố ộ mጱy cai trị ở thuộcđịa

B Ph c v cho ch門nh sጱch “khai hóa” của 䁠n thực dân, gây tâm tự ti

C Ph c v cho ch門nh sጱch cai trị chuyên chế triệt đề, m䁠i quyền hành đều thâu tómtrong tay ngưRi Phጱp

D Ph c v cho ch門nh sጱch “chia đ靠 trị” đ靠 chia rẽ dân tộc ta

Câu : Sau cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i tꊠứ nꊠ t 黠 ꊠ i i t Na m ꊠân ꊠóa nꊠ tꊠ nào?

A Phân hóa sâu s c xuất hiện cጱc giai cấp mới: tư sản, vô sản, phong kiến, nông dân,ti靠u tư sản

B Phân hóa sâu s c ên cạnh giai cấp cj: phong kiến, nông dân Xuất hiện giai cấp mói:

tư sản, ti靠u tư sản, vô sản

C Phân hóa sâu s c trong đó 2 giai cấp mới xuất hiện: vô sản và nông dân à ực ươngquan tr䁠ng của cጱch mạng

D Phân hóa sâu s c giai cấp vô sản mới ra đRi đã vươn ên giành quyền ãnh đạo cጱchmạng đi đến th ng i

Câu 5: H黠 n u nꊠ ng âu tꊠuẫn c頀a 黠 ꊠ i i t Na sau cꊠi n tranꊠ tꊠ gi i lRn tꊠứ nꊠ t?

A Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Phጱp, gi a g/c tư sản với g/c vô sản

B Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Phጱp, gi a g/c nông dân với g/c phong kiến

Trang 26

C Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Phጱp, gi a g/c nông dân với g/c tư sản

D Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Phጱp, gi a tất cả cጱc giai cấp trong hội do địa vị

và quyền i khጱc nhau nên đều mâu thuẫn

Câu : Tìnꊠ ꊠìnꊠ tꊠ gi i sau cꊠi n tranꊠ đ黠 靠nꊠ ꊠ ng t i cácꊠ ạng i t Na ra sao?

A Cጱc t ch門nh trị ần ư t đư c thành p, sự ra đRi Đệ tam quốc tế ãnh đạo cጱchmạng th ng i

B Sư phጱt tri靠n của phong trào cጱch mạng nhất à phong trào công nhân ở nước Ngatheo con đưRng vô sản

C Cጱch mạng thጱng MưRi Nga thành công có tጱc d ng thúc đ y cጱch mạng Việt Namchuy靠n sang thRi kỳ mới

D Đảng cộng sản ở cጱc nước Phጱp, Trung Quốc ần ự t thành p thúc đ y Đảng cộngsản Việt Nam ra đRi

Câu : Cꊠo i t ጱc ti u đ u tranꊠ trong ꊠong trào u n c ân cꊠ頀 c ng kꊠai

nꊠ ng n 1 1 1 2 ?

A- ĐRi một số quyền i về kinh tế và cጱc quyền tự do dân chủ

B- Chống 䁠n tư ản Phጱp n m độc qưyền xuất cảng úa gạo

C- ĐRi nhà cầm quyền Phጱp thả Phan Bội Châu 1925ጱ

B NgưRi đã trình ày trước Đại hội Quốc tế cộng sản ần th V p trưRng, quan đi靠m

về vị tr門 chiến ư c của cጱch mạng cጱc nước thuộc địa

C NgưRi đã tiếp nh n đựơc ጱnh sጱng của chủ nghĩa Mጱc-Lênin và đã có công truyền ጱvào nước ta

Trang 27

D Sau nh ng năm ôn a hoạt động ở nước ngoài NguRi đã hi靠u rõ ản chất của chủnghĩa đế quốc thực dân

Câu 10: Cꊠo i t đꈀc điꈀ c頀a ꊠong trào c ng nꊠân giai đoạn 1 1 1 25?

A Phong trào th靠 hiện th c ch門nh trị

B Phong trào th靠 hiện th c về quyền i kinh tế

C Phong trào chủ yếu đRi quyền i ch門nh trị và kinh tế có th c

D Phong trào chủ yếu đRi quyền i về kinh tế nên cRn mang t門nh tự phጱt

Câu 11: H i i t Na cácꊠ ạng tꊠanꊠ ni n ra đ i trong ꊠoàn c靠nꊠ nào?

A 1919- 1925 do yêu cầu của phong trào công - nông Việt nam cần có t ch c cጱchmạng ãnh đạo

B 6- 1924 sự kiện tiếng om Sa Diện, thanh niên yêu nước Việt Nam đang t p h p tạiTrung Quốc thấy cần có t ch c ch門nh trị ãnh đạo

C Do Nguy n Ái Quốc đến Quảng Châu 11-1924 tiếp xúc với cጱc nhà cጱch mạng vàthanh niên tại đây chu n ị cho việc thành p đảng vô sản…

D Do hoạt động của Nguy n Ái Quốc từ 1919- 1925 ở Liên Xô và Trung Quốc dẫn đếnyêu cầu cấp thiết thành p t ch c ãnh đạo

Câu 12: Tại sao t鯀 cꊠức Tân i t cácꊠ ạng đ靠ng m ꊠân ꊠóa tꊠoo ꊠai kꊠu nꊠ ꊠ ng?

A Do hoạt động của Hội Việt Nam cጱch mạng thanh niên với u n và tư tưởng củachủ nghĩa Mጱc - Lênin có ảnh hưởng mạnh mẽ

B Do nội ộ của Tân Việt đã di n ra cuộc đấu tranh gi a tư tưởng cጱch mạng và tưtưởng cải ương cuối cRng quan đi靠m vô sản chiếm ưu thế

C Do một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt chuy靠n sang gia nh p Việt Nam Quốcdân đảng

D Do đa số đảng viên của Tân Việt muốn thành p một ch門nh đảng ki靠u mới theo chủnghĩa Mጱc- Lênin

Câu 13: Mጱc ti u c頀a tR cꊠức i t Na u c ân đ靠ng là gì?

A Đጱnh đu i thực dân Phጱp, xóa ′ phong kiến

B Đጱnh đu i Phጱp, giành ại độc p dân tộc

C Đጱnh đu i gi c Phጱp, đጱnh đ ngôi vua, thiết p dân quyền…

D Đጱnh đ gi c Phጱp, đጱnh đ ngôi vua, p nên nước Việt Nam độc p

Trang 28

D Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông dương cộng sản iênđoàn

Câu 15: Sự ꊠát triꈀn c頀a ꊠong trào c ng nꊠân i t Na t 1 2 1 2 có ý ngꊠRa

CHỦ ĐỀ II: PHONG TRÀO CRCH MẠNG 1 30 1 331

Câu 1 : Tại sao có ꊠ i ngꊠm tꊠànꊠ lậ Đ靠ng 3 2 1 30?

A 1929 do phong trào công nhân trên thế giới và trong nước phጱt tri靠n

B Do chủ nghĩa Mጱc- Lênin tጱc động mạnh vào a t ch c cộng sản

C Do a t ch c cộng sản hoạt động riêng rẽ à trở ngại ớn cho cጱch mạng

D Do sự quan tâm của Quốc Tế cộng sản đối với giai cấp công nhân Việt Nam

Câu 1 : C n cứ ào đâu đꈀ kꊠẳng đmnꊠ C ơng lRnꊠ cꊠ nꊠ trm đẩu ti n c頀a Đ靠ng C ng s靠n i t Na là đ ng đ n à sáng tạo?

A Cương ĩnh đã vạch ra vấn đề cơ ản về đưRng ối cጱch mạng Việt Nam

B Cương ĩnh đã th靠 hiện rõ t門nh độc p dân tộc và tự docủa dân tộc Việt Nam

C Cương ĩnh khẳng định cጱch mạng Việt Nam à ộ ph n quan tr䁠ng của cጱch mạngthế giới

D Cương ĩnh kêu g䁠i cጱc dân tộc trên thế giới đRan kết chống kẻ thR chung à chủnghĩa đế quốc

Câu 1 : Trong n i ung Luận c ơng có t s nꊠ ጱc điꈀ ꊠạn cꊠ gì?

A Như c đi靠m mang t門nh chất “ h u khuynh” giጱo điều

B N ng về đấu tranh giai cấp, động ực ch門nh cጱch mạng à công nông

C Chưa vạch ra đưRng ối c th靠 cho cጱch mang Việt Nam

D Chưa thấy đư c vị tr門 và vai trR của cጱch mạng Việt Nam

Câu 1 : Đ靠ng C ng s靠n i t Na ra đ i là c ngoꈀt R đại c頀a lmcꊠ s cácꊠ ạng

i t Na ì?

A Chấm d t thRi kỳ khủng hoảng về vai trR ãnh đạo và đưRng ối trong phong tràocጱch mạng Việt Nam

Trang 29

B Đã t p h p đư c tất cả ực ư ng cጱch mạng của cả nước dưới sự ãnh đạo của Đảngtạo ra s c mạnh t ng h p.

C Ch ng t′ s c mạnh của iên minh công- nông à 2 ực ư ng n香ng cốt của cጱch mạng

đ靠 giành th ng i

D Là kết quả tất yếu của quጱ trình đấu tranh của giai cấp công nhân trong thRi đại mới

Câu 20: Đ靠ng C ng s靠n i t Na đ鯀i t n tꊠànꊠ Đ靠ng c ng s靠n Đ ng D ơng ào tꊠ i gian?

A Phጱp trút gጱnh n ng của cuộc khủng hoảng vào tất cả cጱc nước thuộc địa

B ĐRi sống nhân dân thuộc địa càng cơ cực, đói kh

C Kinh tế suy sup tiêu điều, ph thuộc vào kinh tế Phጱp

D Kinh tế chịu đựng h u quả n ng nề, đRi sống nhân dân kh cực

Câu 22: Trong các ngu n nꊠân sau đâ ngu n nꊠân nào là cơ 靠n nꊠ t u t đmnꊠ

sự ùng n鯀 ꊠong trào cácꊠ ạng 1 30 1 31?

A Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933 àm cho đRi sống nhân dân cơ cực

B Thực dân Phጱp tiến hành khủng ố tr ng sau khởi nghĩa Yên Bጱi

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đRi, kịp thRi ãnh đạo công, nông đấu tranh chống đếquốc và phong kiến

D Địa chủ phong kiến tay sai của thực dân Phጱp tăng cưRng óc ột nhân dân Việt Nam

Câu 23: Hai kꊠẩu ꊠi u à Đ靠ng ta ận ጱng trong ꊠong trào cácꊠ ạng 1 30 1 31 là?

A “Độc p dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”

B “Tự do dân chủ” và “cơm ጱo hRa ình”

C “Giải phóng dân tộc” và “tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian”

D “Chống đế quốc” và “Chống phጱt x門t, chống chiến tranh”

Câu 2 : Ngu n nꊠân nào là cꊠo ꊠong trào Ngꊠ TRnꊠ l n cao?

A Vì Nghệ - Tĩnh đã p đư c ch門nh quyền xô viết

B Vì Nghệ - Tĩnh có t ch c cộng sản và cơ sở đảng khጱ mạnh

C Vì nhân dân ở đây có Rng yêu nước và căm thR gi c sâu s c

D Vì cơ sở công nghiệp Vinh – Bến Thủy ở Nghệ - Tĩnh à trung tâm k㤵 nghệ ớn nhất

ở Việt Nam

Ngày đăng: 09/02/2021, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w