1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 5 (203)

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm lịch sử thpt 5 (203)
Trường học Đại học Dân lập Hải Phòng
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 100,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 2. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 3. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

B chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

C chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 4. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

B muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

C hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 5. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

Câu 6. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

B Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

C Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

D Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

Câu 7. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

C Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

Câu 8. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ sở tôn giáo đã chứng tỏ

A thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

B cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

C thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

D thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

Trang 2

Câu 9. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

B Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

C Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

D Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

Câu 10. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

Câu 11. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội B Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.

C Cần liên minh để chống phát xít D Chu cầu hợp tác để cùng phát triển.

Câu 12. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 13. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A đường lối, nhiệm vụ cách mạng B lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.

C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.

Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

B Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.

C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

D Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

Câu 15. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.

C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Kí Hiệp định Giơnevơ.

Câu 16. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

B Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.

C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

D Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.

Câu 17. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 18. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A đã có dự trữ và xuất khẩu gạo B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

C xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới D xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.

Trang 3

Câu 19. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

C ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

Câu 20. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Việt Bắc B Đường Kách mệnh C Đất nước D Tuyên ngôn độc lập Câu 21. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

B Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

C Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

Câu 22. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

B Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

C Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

D Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

Câu 23. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước cách mạng B tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.

C các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản D các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản Câu 24. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Đại hội đồng B Tòa án Quốc tế C Ban Thư kí D Hội đồng Bảo an Câu 25. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 26. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Thủ công nghiệp B Thương nghiệp C Công nghiệp D Nông nghiệp.

Câu 27. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

C Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

D Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

Câu 28. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A số phận của phát xít Đức, Nhật Bản B quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.

C cuộc cách mạng khoa học và công nghệ D quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.

Trang 4

Câu 29. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

B Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

D Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 30. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) B quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc.

C quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô D quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.

Câu 31. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

B Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

D Sự khác nhau về thể chế chính trị.

Câu 32. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Câu 33. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 34. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 35. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 36. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

B Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

C Học thuyết Truman của Mĩ.

D sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

Câu 37. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 38. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

B Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

C Đinh ươc Henxinki năm 1975.

D Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

Trang 5

Câu 39. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

C Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

Câu 40. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

B cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

C nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

D nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

Câu 41. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

B bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

C đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

D thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

Câu 42. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

B Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

Câu 43. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 44. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng.

C hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt D không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp Câu 45. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?

A Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.

B Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.

C Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.

D Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.

Câu 46. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Tập trung binh lực B Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

C Mở rộng ngụy quân D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 47. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

B giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

C xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

D giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

Câu 48. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Tư bản mại sản B Văn thân, sĩ phu C Chủ nô D Đại tư sản.

Trang 6

Câu 49. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 50. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.

C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 51. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 52. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

B Đánh đuổi Pháp – Nhật.

C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

D Đánh đuổi phát xít Nhật.

Câu 53. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

C tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản D tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa Câu 54. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

B nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

C Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

D cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

Câu 55. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

A khóa chặt biên giới Việt - Trung B cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

C quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương D kết thúc chiến tranh trong danh dự.

Câu 56. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 57. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

B Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

C Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

D Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

Câu 58. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

B phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

Câu 59. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do

A mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

B sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.

D hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.

Trang 7

Câu 60. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

B Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

Câu 61. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

A Chuông rè B Người nhà quê C An Nam trẻ D Búa liềm.

Câu 62. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C Bảo vệ chính quyền Xviết D Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.

Câu 63. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A tăng gia sản xuất B nhường cơm sẻ áo C đông du D ngày đồng tâm.

Câu 64. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là

A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

B tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.

C nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.

D thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 65. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị B chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.

C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 66. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

Câu 67. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

B Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

C Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

D Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

Câu 68. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

C Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

D Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

Câu 69. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

B tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

C độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

D chống đế quốc, chống phát xít.

Trang 8

Câu 70. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Văn thân, sĩ phu B Đại tư sản C Chủ nô D Tư bản mại sản.

Câu 71. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

B đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

C đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

D đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

Câu 72. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A lạc hậu B suy thoái kéo dài C phát triển mạnh mẽ D khủng hoảng.

Câu 73. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Philippin, Việt Nam, Lào.

C Việt Nam, Lào, Mianma D Việt Nam, Lào, Camphuchia.

Câu 74. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

C khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 75. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

B Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

C quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

D Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

Câu 76. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Brunây gia nhập ASEAN (1984) B Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

C Campuchia gia nhập ASEAN (1999) D Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

Câu 77. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 78. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập ngân hàng thế giới (WB) B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.

Câu 79. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

C Chiến dịch Việt Bắc.

D Chiến dịch Thượng Lào.

Câu 80. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Trang 9

Câu 81. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

D Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

Câu 82. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

B Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

Câu 83. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 84. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

B tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

C chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

D tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

Câu 85. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

B tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

C phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

D phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

Câu 86. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A công nghiệp vũ trụ ra đời B giai cấp tư sản ra đời.

C trở thành siêu cường tài chính D trở thành cường quốc phần mềm.

Câu 87. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,

Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

B Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

D Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

Câu 88. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 89. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

A Trung Hoa Dân quốc B Phần Lan C Bồ Đào Nha D Áo.

Trang 10

Câu 90. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.

C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 91. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

B vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

C vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

D vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

Câu 92. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

B Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

C Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

D Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

Câu 93. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

B Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

C Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

D Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

Câu 94. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

Câu 95. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 96. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

Câu 97. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

C Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

Câu 98. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

C quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

D mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

Ngày đăng: 28/03/2023, 20:42

w