Ngày kiểm tra 04 / 10 / 2019 PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BA VÌ TRƯỜNG THCS SƠN ĐÀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 8 NĂM HỌC 2019 2020 THỜI GIAN 45 phút (không kể thời gian phát đề) A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ( L[.]
Trang 1Ngày kiểm tra: 04 / 10 / 2019
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BA VÌ
TRƯỜNG THCS SƠN ĐÀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 8
NĂM HỌC 2019 - 2020 THỜI GIAN : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
( Loại đề kiểm tra kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan)
Trắc nghiệm Trắc nghiệm Tự luận
1 Vị trí địa lí và
kích thước của
châu lục.
- Biết các đặc điểm địa hình Châu Á, dãy núi Himalaya cao và đồ sộ nhất thế giới
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5 %
TN: Câu:1Điểm 0,25 điểm: 0,2,5%
2 Khí hậu châu
Á
Nhận biết đượccác đới và kiểu khí hậu của châu Á qua lãnh thổ và khuvực
Số câu: 2
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5 %
TN: Câu 2; 3; 4Điểm : 0,75 đ
ở Châu Á thuộc từng khu
- Trình bày những thuân lợi khó khăn của thiên
Trang 2vựcNhận biết các đới cảnh quan
tự nhiên của châu Á trên
bản đồ Biết
nguyên nhân làm cảnh quan châu Á đa dạng
xã hội Châu Á
Tính toán vẽ biểu đồ về sự gia tăng dân
số của Châu Á
Số câu: 2
Số điểm: 5,0đ
Tỉ lệ : 50%
TN: Câu 9Điểm: 1,0đ
Tỉ lệ: 10%
TL: Câu 2Điểm: 4,0 đ
B ĐỀ KIỂM TRA
* Phần 1: TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu mà em cho là đúng ( mỗi ý đúng được 0,25đ)
Câu 1 Dãy núi nào sau đây thuộc Châu Á.
A Xcăng-đi-na-vi B Hi-ma-lay-a
Trang 3C Cooc-đi-e D Apa-lat
Câu 2 Khí hậu Châu Á thay đổi theo các hướng là
A Duyên hải vào nội địa B Bắc xuống nam
C Tây sang đông D Thấp lên cao
Câu 3 Khí hậu nhiệt đới gió mùa phổ biến ở.
A Tây Nam Á và Đông Nam Á B Đông Nam Á và Đông Á
C Nam Á và Đông Nam Á D Nam Á và Tây Nam Á
Câu 4: Khí hậu nhiệt đới gió mùa cận nhiệt và ôn đới phân bố ở
A Trung Á B Nam Á C Đông Á D Bắc Á
Câu 5: Các sông lớn của Bắc Á thường đổ vào.
A Bắc Băng Dương B Thái Bình Dương
C Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương
Câu 6: Các sông ở Châu Á có chế độ nước
A Khá điều hòa B Tương đối đơn giản
C Rất thất thường D Khá phức tạp
Câu 7: Khu vực có sông ngòi kém phát triển ở Châu Á là.
A Tây Nam Á và Đông Á B Trung Á và Tây Nam Á
C Đông Á và Tây Nam Á D Tây Nam Á Và Trung Á
Câu 8: Rừng nhiệt đới ẩm phân bố tập trung ở
A Đông Nam Á và Nam Á
B Đồng bằng Tây Xi Xi-bia và Nam Á
C Sơn nguyên Trung Xi bia và đồng bằng tây Xi bia
D Đông Á và đồng bằng Tây Xi bia
Câu 9: (1,0 điểm) Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho hợp lí
* Phần hai: TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Thiên nhiên Châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát
triển kinh tế xã hội?
4 Ki tô giáo
Trang 4Câu 2: (4,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Vẽ biểu đồ đường và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu Á theo số liệu sau
3 (0,25đ)
4 (0,25đ)
5 (0,25đ)
6 (0,25đ)
7 (0,25đ)
8 (0,25đ)
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1
(3,0 điểm)
- Thuận lợi thiên nhiên Châu Á
+ Nguồn tài nguyên thiên nhiên rất phong phú+ Nguồn tài nguyên đa dạng phong phú, trữ lượng lớn : Than, dầu mỏ, khí đốt, sắt thiếc …
+ Thiên nhiên đa dạng: Đất, khí hậu, nguồn nước sinh vật, động thực vật rừng đa dạng
+ Các nguồn năng lượng ( thủy năng, gió, năng lượng Mặt Trời, địa nhiệt) …rất dồi dào
Tính đa dạng của tài nguyên là cơ sở để tạo ra sự đa dạng các sản phẩm
* Khó khăn.
- Diện tích đất không phát triển kinh tế ở vùng núi cao hiểm trở, hoang mặc khô cằn, khí hậu giá lạnh khắc nghiệt, hoangmạc khô cằn rộng lớn chiếm tỉ lệ lớn
- Thiên tai bất thường: động đất, núi lửa, bão lụt…hay xảy
ra ở các vùng đảo và duyên hải của Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á
0,250,250,250,25
0,50,5
Trang 5(4,0 điểm) Yêu cầu:
+ Vẽ đúng+ Vẽ đẹp:
Sơn Đà, ngày tháng 10 năm 2019
Người ra đề
Doãn Thị Hợi
Ký duyệt của tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Kim Dung
Ngày kiểm tra: / 10 / 2019
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BA VÌ
TRƯỜNG THCS SƠN ĐÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 8
NĂM HỌC 20219- 2020 THỜI GIAN : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
( Loại đề kiểm tra kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan)
Trắc nghiệm Trắc nghiệm Tự luận
1 Khái quát
Châu Á - Hiểu tình hình phát triển
các ngành kinh tế Châu
Vẽ biểu đồ GDP của Châu Á
Trang 6Tỉ lệ: 40%
2 Khu vực Tây
Nam Á
Biết vị trí địa lícủa khu vực Tây Nam Á
Hiểu những đăc điểm nổi bật về tự nhiênkhu vực Tây Nam Á
Nam Á Biết vị trí địa lí, điều kiện tự
nhiên của khu vực Nam Á
Trình bày những đặc điểm nổi bật
về dân cư của khu vực Nam Á
Số câu: 6
Số điểm: 1,75đ
Tỉ lệ : 17,5%
Câu: 7; 8; 9Điểm: 0,75đ
Tỉ lệ: 7,5%
Câu: 1Điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
4 Khu vực
Đông Á
Biết vị trí địa lígiới hạn của khu vực Đông
Á trên bản đồ
Trình bày những đặc điểm nổi bật
về kinh tế củakhu vực ĐôngÁ
Số câu: 2
Số điểm: 3,75đ
Tỉ lệ : 37,5%
Câu 10,11,12Điểm: 0,75đ
Tỉ lệ: 10%
Câu 2Điểm: 3đ
Tỉ lệ: 30%
Trang 7= 17,5%TS§
Sè c©u 7
Sè ®iÓm 4,25đ = 52,5%TS§
Sè c©u 1
Sè ®iÓm 4,0 đ = 40%TS§
ĐỀ BÀI.
* Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu mà em cho là đúng ( mỗi ý đúng được 0,25đ)
Câu 1: Một trong những đặc điểm phát triển kinh tế xã hội của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á hiện nay là.
A Hầu hết các nước có nền kinh tế phát triển khá cao
B Có nhiều quốc gia có mức thu nhập cao so với thế giới
C Các quốc gia có mức thu nhập thấp, đời sống nhân dân nghèo khổ còn chiếm tỉ
lệ cao
D Nền kinh tế các nước đều bị kiệt quệ, đời sống nhân dân vô cùng cực khổ
Câu 2: Một trong những đặc điểm sản xuất công nghiệp ở các nước Châu Á hiện nay là.
A Rất phát triển
B Lạc hậu thiếu máy móc, trang thiết bị tiên tiến
C Công nghiệp khai khoáng phát triển ở nhiều nước, tạo nguồn nguyên liệu, nhiênliệu cho sản xuất trong nước và xuất khẩu
D Phát triển ngành công nghiệp hóa chất ở hầu hết các nước
Câu 3: Những nước có mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh như Hàn Quốc, Đài Loan được gọi là.
A Nước có nền kinh tế - xã hội phát triển toàn diện B Nước công nghiệp mới
C Nước nông – công nghiệp D Nước nông nghiệp
Câu 4: Khu vực Tây Nam Á nằm ở ngã ba của
A Châu á, Châu Âu, Châu Âu B Châu Á, Châu Phi, Châu Đại Dương
C Châu Á, Châu Âu, Châu Phi D Châu Á, Châu Âu, Châu Đại Dương
Câu 5: Dạng địa hình phổ biến của khu vực Tây Nam Á là
A Đồng bằng thấp B Đồng bằng cao
C Đồi và thung lũng D Núi và sơn nguyên
Câu 6: Nguồn tài nguyên quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á
A Than đá B Dầu mỏ
Trang 8C Quặng sắt D Vàng và các kim loại quý khác.
Câu 7: Các dạng địa hình chính của khu vực Nam Á theo thứ tự từ bắc xuống nam là?
A Dãy Hi-ma-lay-a -> sơn nguyên Đê-can -> đồng bằng Ấn Hằng
B Dãy Hi-ma-lay-a -> đồng bằng Ấn Hằng -> sơn nguyên Đê-can
C Đồng bằng Ấn Hằng -> dãy Hi-ma-lay-a -> sơn nguyên Đê-can
D Sơn nguyên Đê-can -> đồng bằng Ấn Hằng -> dãy Hi-ma-lay-a
Câu 8: Sự phân bố lượng mưa của khu vực Nam Á phụ thuộc vào
A Hướng chảy của các con sông B Vị trí gần hay xa xích đạo
C Hình dạng của khu vực và đường bờ biển cắt xẻ ít hay nhiều
D Vị trí gần hay xa biển, hướng gió và độ cao địa hình
Câu 9: Hướng gió mùa mùa hạ và gió màu mùa đông thổi ở khu vực Nam Á là.
A Tây Nam và Đông Bắc B Tây Bắc và Đông Nam
C Đống Bắc và Tây Nam D Đông Nam và Tây Bắc
Câu 10: Phía Đông của khu vực Đông Á tiếp giáp với
A Đại Tây Dương B Khu vực Đông Nam Á
C Vịnh Ben gan D Thái Bình Dương
Câu 11: Trên phần hải đảo của khu vực Đông Á, địa hình chủ yếu núi trẻ và núi lửa vì.
A Khu vực này nằm trong “ vành đai lửa Thái Bình Dương” nơi vỏ Trái Đất
không ổn định
B Khu vực này không có nhiều đồng bằng
C Khu vực này có khí hậu nóng và khô
D Khu vực này có địa hình cao trung bình trên 500m
Câu 12: Một trong những đặc điểm phát triển kinh tế hiện nay của khu vực Đông Á là:
A Kinh tế chậm phát triển, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn
B Kinh tế phát triển cao nhưng không ổn định do phụ thuộc vào thị trường
C Kinh tế phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao
D Hầu hết là các nước có nền kinh tế đang phát triển
* Phần II TỰ LUẬN: ( 7điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Trình bày đặc điểm dân cư của khu vực Nam Á.
Câu 2 (2,0 điểm) Trong những năm qua, nền kinh tế Trung Quốc đạt được những
thành tựu quan trọng nào? Giải thích nguyên nhân
Trang 9Câu 3 (4,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Tỉ lệ kinh tế của các khu vực trong tổng GDP Châu Á.
( Đơn vị: %)
a Vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ lệ kinh tế của các khu vực trong tổng DGP Châu Á
b Nhận xét tỉ lệ của các khu vực trong tổng DGP Châu Á
II Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1
( 1 điểm)
- Là một trong những khu vực dân cư tập trung đông nhất châu
Á Dân cư Nam Á phân bố không đều Các vùng đồng bằng vàcác khu vực có lượng mưa lớn rất đông dân Các vùng khô hạn
có dân cư thưa thớt
- Dân cư Nam Á chủ yếu theo Ấn Độ giáo và Hồi giáo, ngoài racòn theo Thiên Chúa giáo, Phật giáo Tôn giáo có ảnh hưởnglớn đến tình hình kinh tế - xã hội ở Nam Á
Những thành tựu quan trọng của nền kinh tế Trung Quốc 3,0
- Nền nông nghiệp phát triển nhanh và tương đối toàn diện Nhờ
đó giải quyết tốt vấn đề lương thực cho số dân đông nhất thếgiới
- Phát triển nhanh chóng một nền công nghiệp hoàn chỉnh
Trong đó có một số ngành hiện đại như: điện tử, cơ khí chínhxác, nguyên tử, hàng không vũ trụ
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định( trên 7%/ năm)
- Sản lượng của nhiều ngành như: lương thực, than, điện năng
0,5
0,50,2502,5
Trang 10- Kinh tế Châu Á phát triển không đều giữa các khu vực
- Đông Á là khu vực phát triển nhất Châu Á, có GDP lớn hơn tất
cả các khu vực khác công lại
- Trung Á là khu vực phát triển kinh tế chậm nhất DGP chỉchiếm một tỉ lệ rất nhỏ của Châu Á
- Các khu vực còn lại có tỉ lệ khác biệt không lớn
0,50,50,5
0,5 Sơn Đà, ngày tháng 10 năm 2019
Người ra đề
Doãn Thị Hợi
Ký duyệt của tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Kim Dung
Trang 11Ngày kiểm tra: 12 / 05 / 2020
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BA VÌ
TRƯỜNG THCS SƠN ĐÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 8
NĂM HỌC 2019 - 2020 THỜI GIAN : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
- Biết Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của Đông Nam Á
- Biết số người theo tôn giáo chủ yếu ở
Đông Nam Á
Giải thích được Đông Nam Á tiến hành công nghiệp hóa nhưng kinh tế phát triển chưa vững chắc
ta về tự nhiên,kinh tế xã hội
Trang 12Liên hệ những thuận lợi và khó khăn do biểnđem lại đối với kinh tế
và đời sống nhân dân
TL: 1 câu2,0 đ
Tổng số Số câu: 9 Số câu: 2 Số câu: 1
Trang 13Số điểm: 5,050%
Số điểm: 2,020%
ĐỀ BÀI
* Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn một đáp án trả lời đúng
Câu 1: Phần đất liền của Đông Nam Á có các dãy núi chính chạy theo hướng
A Bắc – nam B Tây bắc – đông nam
C Cả 2 đều đúng D Cả 2 đều sai.
Câu 2: Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của Đông Nam Á.
A Cao hơn Châu Á, thấp hơn thế giới.
B Cao hơn thế giới thấp hơn Châu Á.
C Cao hơn Châu Á và thế giới.
D Thấp hơn Châu Á và thế giới.
Câu 3: Có số người theo đông nhất ở Đông Nam Á là.
A Đạo Hồi và đạo phật B Đạo phật và đạo Ki - tô.
C Đạo Hồi và đạo Thiên Chúa D.Đạo Ki -tô và đạo Hồi
Câu 4 Việt Nam ra nhập tổ chức ASEAN vào năm nào?
A 1994 B 1995 C 1996 D 1997
Câu 5: Biển Đông có diện tích.
A 329247 km2 B 3447000 km2
C Khoảng 1 triệu km2 D Khoảng 3 triệu km2
Câu 6: Độ muối trung bình của biển Đông là.
A 20 -30% B 30 – 33%0
C 33 – 35%0 D 23 – 30%0
Câu 7: Đến nay, số lượng khoáng sản mà ngành địa chất đã thăm dò phát hiện được ở Việt Nam là
A 80 loại B 40 loại C 60 loại D 20 loại
Câu 8: Các khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Việt Nam là.
A Than antraxit, bôxit, apatit B Bô xit, than, mangan, titan
C Than, bô, xit, vàng, sắt D Than, sắt, dầu mỏ, đất hiếm.
Câu 9: (1,0 điểm) Đây là giai đoạn đầu tiên hình thành lãnh thổ nước ta và cách
thời đại chúng ta ít nhất cũng triệu năm Khi đó trên lãnh thổ Việt nam đại bộ phận còn là Phần đất liền ban đầu là những cổ nằm dảirác trên mặt biển nguyên thủy
Trang 14* Phần II Tự luận:( 7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Vì sao các nước Đông Nam Á tiến hành công nghiệp hóa nhưng
kinh tế phát triển chưa vững chắc
Câu 2: (3,0 điểm) Vị trí địa lí có những thuận lợi và khó khăn gì cho công cuộc
xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện nay?
Câu 3: (2,0 điểm) Em hãy cho biết: Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn
gì đối với kinh tế và đời sống nhân dân ta
- Các nước Đông Nam Á đang tiến hành công nghiệp hóa do
đó có sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế, ngành công nghiệp ngày
càng đóng góp nhiều hơn vào GDP của từng quốc gia
- Kinh tế phát triển chưa vững chắc vì dễ bị ảnh hưởng từ các
tác động bên ngoài, môi trường chưa được chú ý bảo vệ trong
quá trình phát triển kinh tế đất nước
1,01,0
Câu 2
(3,0 đ)
Những thuận lợi khó khăn của vị trí địa lí nước ta 3,0
a Thuận lợi.
- Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính
chất nhiệt đới ẩm gió mùa
- Nằm ở nơi tiếp giáp giữa lục địa và địa dương; giữa hai vành
đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Thái Bình Dương
- Nằm nơi tiếp xúc giữa các luồng di chuyển của động thực vật
nên nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh
0,5đ0,5đ0,5đ
Trang 15vật qúy giá
- Gần trung tâm Đông Nam Á, thuận lợi cho phát triển giao
thông vận tải, hội nhập dễ dàng với các nước trong khu vực và
trên và giới
b Khó khăn.
- Nằm trong vùng có nhiều thiên tai (bào, lũ lụt, hạn hán…)
- Do có vị trí đặc biệt quan trọng nên luôn phải chú ý đến việc
bảo vệ đất nước, chống giặc ngoại xâm
Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế
* Thuận lợi.
- Vùng biển Việt Nam có gía trị lớn và kinh tế, trên biển có
nhiều khoáng sản đặc biệt dầu khí, hải sản phong phú, có nhiều
bãi biển đẹp thuận cho phát triển du lịch, bờ biển có nhiều
vũng vịnh thuận lợi để xây dựng hải cảng, phát triển giao thông
vận tải biển, biển nước ta còn là một kho muối khổng lồ
* Khó khăn: Thiên tai thường xảy ra (bão, nước biển dâng, sạt
lở bờ biển…) môi trường bị ô nhiễm ảnh hưởng lớn đến sự
phát triển kinh tế và đời sống nhân dân
Ký duyệt của tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Kim Dung
Trang 16Ngày kiểm tra: 19/ 06 / 2020
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BA VÌ
TRƯỜNG THCS SƠN ĐÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 8
NĂM HỌC 2019 - 2020 THỜI GIAN : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
A MA TRẬN ĐỀ Cấp
1 câu =0,25điểm
1 câu =0,25điểm
- Số câu: 1 câu
- Số điểm: 0,25 điểm
Trang 176 Khí
hậu Việt
Nam
1 câu =2,0điểm
- Số câu: 1 câu
- Số điểm: 2,0 điểm
7 Sông
ngòi Việt
Nam
1 câu =0,25điểm
1 câu
= 1,0điểm
- Số câu: 1 câu
- Số điểm: 0,25 điểm
- Số câu: 1 câu
- Số điểm: 1,0 điểm
Trang 18- Tỉ lệ: 30%
- Số câu: 3 câu
- Số điểm: 2,0 điểm
- Tỉ lệ: 2,0%
- Số câu: 1 câu
- Số điểm: 1,0 điểm
- Tỉ lệ: 10%
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 câu; 3,0 điểm)
Hãy chọn một đáp án đúng nhất bằng việc lựa chọn đáp án A, B, C, D rồi viết vào giấy thi
Câu 1: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ởvùng núi
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết nhận xét nào sau đây
đúng nhất về đặc điểm địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung, đồng bằng rộng, bờ biển khúckhuỷu
B Nhiều cao nguyên đá vôi xen lẫn núi thấp, đồng bằng hẹp, bờ biển khúc khuỷu
C Địa hình núi đồ sộ nhất nước ta, hướng vòng cung, bờ biển khúc khuỷu
D Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung, bờ biển phẳng và kéo dài
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
Câu 4: Yếu tố nào dưới đây không thuận lợi trong hợp tác phát triển kinh tế của
các nước Đông Nam Á?
A Bất đồng về ngôn ngữ; trình độ lao động chênh lệch
B Vị trí gần nhau, cùng giáp biển Đông
C Có nhiều nét tương đồng về văn hoá
D Có nhiều nét tương đồng trong tập quán sản xuất
Câu 5: Hiện nay, Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) có bao nhiêu nước
thành viên?
C 11 nước D 12 nước