1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt lịch sử (5)

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt lịch sử (5)
Trường học Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

B Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

C Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

Câu 2. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày B tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

C bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới D tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình Câu 3. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

B Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

C Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

D Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

Câu 4. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

A khủng hoảng và suy thoái B phát triển xen kẽ suy thoái.

C phát triển mạnh mẽ D phục hồi và phát triển.

Câu 5. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 6. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 7. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

B quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

C Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

D Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

Câu 8. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

B đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

C đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

D đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

Câu 9. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?

A Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.

B Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

D Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

Trang 2

Câu 10. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

Câu 11. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son.

C Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

Câu 12. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn của đời sống con người.

C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về kinh tế.

Câu 13. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

B tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

C tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

D chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

Câu 14. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

B Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

C Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.

Câu 16. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

B cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

C cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

Câu 17. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

B mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

C sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

D sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

Trang 3

Câu 18. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

C Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

D Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

Câu 19. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Campuchia gia nhập ASEAN (1999) B Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

C Brunây gia nhập ASEAN (1984) D Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).

Câu 20. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do

A mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

B hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.

C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.

D sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

Câu 21. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C Bảo vệ chính quyền Xviết D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.

Câu 22. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng.

C hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt D không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp Câu 23. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

C lực lượng, lãnh đạo cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

Câu 24. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

B xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

Câu 25. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 26. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 27. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

Câu 28. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.

C Kí Hiệp định Giơnevơ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.

Trang 4

Câu 29. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố

A Thành lập Chính quyền Xô viết.

B Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

C Thông qua Chính sách kinh tế mới.

D Thông qua Luận cương tháng Tư.

Câu 30. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ

sở tôn giáo đã chứng tỏ

A thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

C cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

D thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

Câu 31. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 32. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Câu 33. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

C Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

Câu 34. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 35. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Nền kinh tế đứng đầu thế giới B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

C Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

Câu 36. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành cường quốc phần mềm B trở thành siêu cường tài chính.

C công nghiệp vũ trụ ra đời D giai cấp tư sản ra đời.

Câu 37. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

C Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

Câu 38. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?

A Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.

Trang 5

B Sự khác nhau về thể chế chính trị.

C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.

D Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.

Câu 39. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?

A Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).

B Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.

C Đinh ươc Henxinki năm 1975.

D Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).

Câu 40. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A đông du B ngày đồng tâm C nhường cơm sẻ áo D tăng gia sản xuất.

Câu 41. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A ngày đồng tâm B đông du C tăng gia sản xuất D nhường cơm sẻ áo Câu 42. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

B soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

C chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

D tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

Câu 43. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

B Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

Câu 44. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

B Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

C Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

Câu 45. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

B Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

C Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

D Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

Câu 46. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

C đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

D xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

Câu 47. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Trang 6

A Văn nghệ B Người cùng khổ.

Câu 48. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 49. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 50. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

C quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

D mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

Câu 51. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước cách mạng B các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.

C các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản D tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.

Câu 52. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là

A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.

B thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.

D tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.

Câu 53. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

Câu 54. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

B Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

C Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.

D Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

Câu 55. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A thập kỉ 90 của thế kỉ XX B nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

C nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

Câu 56. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi

A chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ B Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện D Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.

Câu 57. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Chủ nô B Đại tư sản C Tư bản mại sản D Văn thân, sĩ phu.

Trang 7

Câu 58. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C Thành lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

Câu 59. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Thương nghiệp B Nông nghiệp C Công nghiệp D Thủ công nghiệp.

Câu 60. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 61. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

Câu 62. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

B Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

C ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

D Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

Câu 63. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích

A khóa chặt biên giới Việt - Trung B kết thúc chiến tranh trong danh dự.

C quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương D cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

Câu 64. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Việt Bắc.

B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

C Chiến dịch Thượng Lào.

D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

Câu 65. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 66. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 67. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 68. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Giao thông vận tải B Nông nghiệp C Công nghiệp nhẹ D Khai mỏ.

Câu 69. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

Trang 8

B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

Câu 70. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị.

C xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa D chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc Câu 71. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới

A Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.

B Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.

C Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.

D Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.

Câu 72. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

Câu 73. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 74. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc B quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc.

C cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) D quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 75. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 76. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh B quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.

C số phận của phát xít Đức, Nhật Bản D cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.

Câu 77. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?

A Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.

B Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.

C Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.

D Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.

Câu 78. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

B muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

C muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

D hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

Câu 79. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

Trang 9

Câu 80. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

C xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới D đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.

Câu 81. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

B vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

C vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

D vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

Câu 82. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

B phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

C phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

Câu 83. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

Câu 84. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 85. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản B tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.

C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.

Câu 86. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Câu 87. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 88. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 89. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 90. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

B Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

D Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

Trang 10

Câu 91. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Philippin, Việt Nam, Lào B Việt Nam, Lào, Mianma.

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Việt Nam, Lào, Camphuchia.

Câu 92. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?

A Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

B Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.

C 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.

D Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

Câu 93. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

B yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

C những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 94. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Ban Thư kí B Hội đồng Bảo an C Tòa án Quốc tế D Đại hội đồng.

Câu 95. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

D Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

Câu 96. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B An Nam Cộng sản đảng.

C Đảng Lao động Việt Nam D Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 97. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941

có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?

A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.

B Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.

C Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.

D Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.

Câu 98. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 99. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 100. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A chống đế quốc, chống phát xít.

B tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

C độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

D tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 15:54

w