LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Trong những năm 1986 1990, về lương thực thực phẩm,[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A khắc phục triệt để nạn đói trong nước B xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
C xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới D đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
Câu 2. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Thương nghiệp B Công nghiệp C Nông nghiệp D Thủ công nghiệp.
Câu 3. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
B Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
C Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
D Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
Câu 4. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
Câu 5. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước
ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
B Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
C Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
D Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
Câu 6. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 7. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Ban Thư kí C Hội đồng Bảo an D Tòa án Quốc tế.
Câu 8. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919 -1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A công nghiệp vũ trụ ra đời B trở thành siêu cường tài chính.
C giai cấp tư sản ra đời D trở thành cường quốc phần mềm.
Câu 9. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ B Hợp tác chiến lược với Liên Xô.
C Hợp tác chiến lược với Cuba D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.
Câu 10. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
Trang 2B Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
C Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
D Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
Câu 11. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) B quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc.
C quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc D quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 12. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ B Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện D Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
Câu 13. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
B Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
B Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
C Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
Câu 15. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
Câu 16. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự khác nhau về thể chế chính trị.
B Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
C Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
D Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
Câu 17. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 18. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 19. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân B tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
Câu 20. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố
A Thông qua Chính sách kinh tế mới.
B Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
C Thông qua Luận cương tháng Tư.
D Thành lập Chính quyền Xô viết.
Trang 3Câu 21. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
B Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
C Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
D Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
Câu 22. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?
A Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.
B Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.
C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.
D Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
B Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
D Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
Câu 24. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
Câu 25. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến dịch Việt Bắc.
B Chiến dịch Thượng Lào.
C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
Câu 26. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
C Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.
Câu 27. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
C Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
Câu 28. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì B Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.
C Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son D Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
Trang 4Câu 29. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
Câu 30. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
B Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
C Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
D Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 31. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 32. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
B Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
C Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
D Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
Câu 33. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
B nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
C Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
D nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
Câu 34. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A nhường cơm sẻ áo B đông du C ngày đồng tâm D tăng gia sản xuất.
Câu 35. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
B Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
Câu 36. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A ngày đồng tâm B đông du C nhường cơm sẻ áo D tăng gia sản xuất.
Câu 37. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
B Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
C Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
D Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
Trang 5Câu 38. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Hiệp ước Bali được kí kết (1976) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
C Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) D Brunây gia nhập ASEAN (1984).
Câu 39. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
Câu 40. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
C Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
Câu 41. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
C muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
D muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
Câu 42. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 43. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
D Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
Câu 44. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 45. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phục hồi và phát triển B phát triển xen kẽ suy thoái.
Câu 46. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 47. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là
A sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
B mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.
C sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.
D sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.
Câu 48. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam B các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản.
C các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản D các tổ chức yêu nước cách mạng.
Trang 6Câu 49. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
B đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
C xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
D nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
Câu 50. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
Câu 51. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đường Kách mệnh B Việt Bắc C Tuyên ngôn độc lập D Đất nước.
Câu 52. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 53. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.
C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 54. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu
sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:
A xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.
B giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
C giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
Câu 55. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
B Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
D Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 56. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
B cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
C sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
D cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
Câu 57. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
B Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
C Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
D Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
Câu 58. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
Trang 7B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
C Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
Câu 59. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
Câu 60. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?
A Việt Nam, Lào, Camphuchia B Việt Nam, Lào, Mianma.
C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Philippin, Việt Nam, Lào.
Câu 61. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
C căng thẳng, phức tạp D từ đối đầu chuyển sang đối thoại.
Câu 62. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
B đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
C nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
D thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 63. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự kém an toàn về chính trị.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về kinh tế.
Câu 64. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
B Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
C Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
D Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 65. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 66. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
A Phần Lan B Trung Hoa Dân quốc C Bồ Đào Nha D Áo.
Câu 67. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
B Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
C Đinh ươc Henxinki năm 1975.
D Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
Câu 68. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
B thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
Trang 8C cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
Câu 69. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 70. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 71. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 72. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
B phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
D phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
Câu 73. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 74. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 75. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Khai mỏ B Nông nghiệp C Công nghiệp nhẹ D Giao thông vận tải Câu 76. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
Câu 77. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
B Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
Câu 78. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Trang 9Câu 79. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A kết thúc chiến tranh trong danh dự B khóa chặt biên giới Việt - Trung.
C quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương D cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 80. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?
A Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.
B quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.
C Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.
D Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.
Câu 81. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội B Chu cầu hợp tác để cùng phát triển.
C Cần liên minh để chống phát xít D Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.
Câu 82. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 83. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.
C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 84. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
D Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
Câu 85. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 86. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
B vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
C vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
D vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
Câu 87. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
C Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
Câu 88. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
B chống đế quốc, chống phát xít.
C tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
D tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
Trang 10Câu 89. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
B xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
C đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
D đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
Câu 90. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
B Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
C Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
D Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
Câu 91. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A xác định động lực cách mạng là công – nông B tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc.
C thành lập chính phủ công nông binh D sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.
Câu 92. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
B khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
Câu 93. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
B cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
C nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
D nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
Câu 94. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
B những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
C bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
Câu 95. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Tư bản mại sản B Văn thân, sĩ phu C Chủ nô D Đại tư sản.
Câu 96. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 97. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 90 của thế kỉ XX.
C nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 70 của thế kỉ XX.
Câu 98. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
B Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
D Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.