1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (538)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

A HCOO − CH = CH − CH3 B HCOO − CH2− CH = CH2

C CH3− COO − CH = CH2 D CH2= CH − COO − CH3

Câu 2 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,

vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONavới tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của a là

Câu 3 Một este no, đơn chức, mạch hở có 48,65% cacbon trong phân tử thì số đồng phân este là

Câu 4 Công thức của tripanmitin là

A C15H31COOH B (C17H31COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)C3H5

Câu 5 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(S O4)3dư

(b) Dẫn khí H2(dư) qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2dư

(d) Cho Na vào dung dịch MgS O4

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2trong không khí

(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2với các điện cực trơ

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

Câu 6 Xenlulozơ không có tính chất vật lí nào sau đây?

A Không mùi, không vị B Là chất rắn dạng sợi.

Câu 7 Để phòng chống dịch covid, người ta thường rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn khô nhanh chứa

thành phần chủ yếu là chất X Tên gọi của X là

A Metanol B Glyxerol C Than hoạt tính D Etanol.

Câu 8 Ancol X tạo với 2 axit no, đơn chức X, Y tối đa 6 este mạch hở Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp

E gồm 6 este đó với số mol các este như nhau bằng lượng NaOH vừa đủ, thu được ancol X và hỗn hợp muối F Cho toàn bộ X vào bình chứa K dư thu được 30,24 lít H2(đktc), đồng thời khối lượng bình tăng lên 80,1 gam Đốt cháy hoàn toàn F thu được Na2CO3, CO2và 72,9 gam H2O Phần trăm khối lượng este

có khối lượng phân tử bé nhất trong E là

Câu 9 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

A Na2CO3và BaCl2 B NaHCO3và KOH C Al2O3và HCl D NaHCO3và H2S O4

Câu 10 Nung nóng Fe(OH)2trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X màu đỏ nâu Chất X là

Trang 2

Câu 11 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

A Al(OH)3 B Al(NO3)3 C AlCl3 D Al2O3

Câu 12 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (C4H11NO2) và Y (C6H16N2O4) Đun nóng 46, 5 gam E trong 300 ml dung dịch NaOH 2M (dùng dư 20% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch

F và hỗn hợp chứa ba khí ở điều kiện thường (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch F thu được m gam rắn khan (trong đó chứa hai muối đều có ba nguyên tử cacbon trong phân tử) Giá trị của m là

Câu 13 Để kiểm tra nồng độ cồn trong hơi thở của người tham gia giao thông, người ta dùng ống có

chứa muối kali đicromat Công thức hóa học của kali đicromat là

A K2Cr2O12 B K2Cr2O7 C KCrO2 D K2CrO4

Câu 14 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Câu 15 Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2 - 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng

do lượng HCl trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người ta thường dùng thuốc muối trước bữa ăn Thành phần chính của thuốc muối là

Câu 16 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC- 70o

C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A anđehit axetic B glixerol C axit axetic D ancol etylic.

Câu 17 Cho m gam Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản

ứng là 0,3 mol Giá trị của m là

Câu 18 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic B Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic.

C Fructozơ, triolein, anilin, metylamin D Glucozơ, saccarozơ, phenol, metylamin.

Câu 19 Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và chất hữu cơ X.

Chất X là

A C17H33COOH B C17H35COONa C C17H35COOH D C17H33COONa

Câu 21 Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều

nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?

Câu 22 Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, axit cacboxylic hai chức Y (X và Y đều mạch hở,

có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức Z, T thuộc cùng dãy đồng đẳng, liên tiếp (MZ < MT) Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 1,3 mol CO2và 1,5 mol H2O Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa

m gam E (giả sử hiệu suất các phản ứng là 100%), thu được 33,6 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este

Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 3

Câu 23 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 24 Trung hòa 0,9 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 200 ml dung dịch H2S O4có pH = 1 Phát

biểu không chính xác về X là

A X là chất khí.

B Dung dịch trong nước của X làm quỳ tím hóa xanh.

C X tác dụng với dung dịch FeCl3cho kết tủa Fe(OH)3

D Tên gọi của X là etylamin.

Câu 25 Natri hiđrocacbonat được dùng để chế thuốc đau dạ dày Công thức của natri hiđrocacbonat

Câu 26 Hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO Lấy m gam X hòa tan vào H2Odư thu được 0,07 mol H2 và dung dịch Y Hấp thụ hết 0,18 mol CO2vào Y thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào Z đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 30 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 27 Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành

A NH3 và H2O B NH3 và CO2 C N2và H2O D H2Ovà CO2

Câu 28 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 29 Cho 1,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch AgNO30,3M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 6,76 gam chất rắn Y Khối lượng của Fe có trong X là

Câu 30 Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

Câu 31 Kim loại có các tính chất vật lí chung (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim) là do trong tinh thể

kim loại có

A các ion âm chuyển động tự do B các electron chuyển động tự do.

C các ion dương chuyển động tự do D các nguyên tử kim loại chuyển động tự do Câu 32 Sắt(III) hiđroxit (Fe(OH)3) là chất rắn, không tan trong nước và có màu

Câu 33 Công thức của sắt (III) sunfat là

Câu 34 Công thức hóa học của sắt(II) sunfat là

A FeS O3 B FeS O4 C FeS2 D Fe2(S O4)3

Câu 35 Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng:

(1) E + NaOH −→ X + Y + Z

(2) X + HCl −→ F + NaCl

(3) Y + HCl −→ T + NaCl

Biết E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; ME < 168; MZ < MF < MT

Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên

(b) Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi

(c) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm

(d) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2

(e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z

Số phát biểu đúng là

Trang 4

Câu 36 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2S O4loãng?

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(a)Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

(b)Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(c)Xenlulozơ trinitrat ([C6H7O2(ONO2)3]n) được dùng làm thuốc súng đen

(d)Tơ nilon-6,6 dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm (e)Khi đun nước chua(nước chanh) với nước đậu nành tạo thành kết tủa (dùng ép thành đậu phụ) xảy ra

sự đông tụ protein

(f)Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu

Số nhận xét đúng là

Câu 38 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6 Số polime

được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể làm nguyên liệu để điều chế xà phòng

(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn hơn cao su thiên nhiên

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

Số phát biểu đúng là

Câu 40 X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa

một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 8,51 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 9,072 lít CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 0,95M, thu được hỗn hợp gồm ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên

tử cacbon Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 41 Phát biểu nào sau đây sai?

A Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.

B Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.

C Tơ axetat và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ hóa học.

D Poli(vinylclorua) và tơ nitron đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp.

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat và 2

hiđro-cacbon mạch hở cần vừa đủ 7,84 lít O2, tạo ra 4,32 gam H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2phản ứng tối đa là

Câu 43 Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 44 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 45 Tiến hành ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1lít khí H2;

Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2S O4loãng dư, thu được V2 lít khí H2;

Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào dung dịch HCl loãng dư, thu được V3lít khí H2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?

A V3 < V2< V1 B V1 = V2< V3 C V1< V3< V2 D V1< V2< V3

Trang 5

Câu 46 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A Tính bazơ B Tính oxi hóa C Tính khử D Tính axit.

Câu 47 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + NaOH t

−→ X1+ 2X2

(b) X1+ H2S O4 −→ X3+ Na2S O4

(c) nX3+ nX4

t◦, xt

−−−→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2+ CO−−−→ Xt◦, xt 5

(e) X4+ 2X5

H 2 S O 4 , t ◦

−−−−−−−→ X6+ 2H2O

Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là

Câu 48 Hoà tan hết 1,62 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 49 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

Câu 50 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4và H2S O4

B Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

C Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3loãng

D Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:57

w