STBS Th S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT năm 2023 ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT ĐẶNG VIỆT ĐÔNG PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BGD THI TN THPT NĂM HỌC 2022 2023 Môn TOÁN ĐỀ SỐ 1 Thời gian 90 p.
Trang 1ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
ĐẶNG VIỆT ĐÔNG PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BGD THI TN THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN
ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
B D A D C A B C B A C C B A C A C A D D B B C D D
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C B B B C B A C D D D D C A A C A D B A B D A B A
Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số y=e x(1− e −x
co s2x) là
x+ 1
cos x +C.
Lời giải
LH O937-351-107 nhận Đề và Lời giải tách riêng của 60 Bộ đề theo minh họa BGD 2023 Chọn B
Ta có ∫e x(1− e −x
cos2x)d x=∫ (e x− 1
cos2x)d x=e x −tan x+C
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình lo g2(x2+3 x)≤ 2 là
A (0; 1
C (−∞;−3)∪(0;+∞) D [−4 ;−3)∪(0 ;1]
Lời giải
LH O937-351-107 nhận Đề và Lời giải tách riêng của 60 Bộ đề theo minh họa BGD 2023 Chọn D
Ta có: lo g2(x2+3 x)≤ 2.
⇔0<x2+3x ≤22 ⇔{ x2+3x>0
x>0
−4≤ x≤ 1
0< x≤ 1 .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là [−4 ;−3)∪(0;1]
Câu 3 Môđun của số phức √3+i bằng
Lời giải Chọn A
Môđun của số phức √3+i bằng √(√3)2
+12=√3+1=2
Câu 4 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và đường kính đáy r bằng
A 13πrl. B 2πrl C πrl D πrl2
Lời giải Chọn D
Vì đường kính đáy bằng r nên bán kính đáy R= r2.
Diện tích xung quanh hình nón là S xq =πRl= πrl
2 .
Trang 2Câu 5 Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc
với trục Oy?
Lời giải Chọn C
Vectơ ⃗j(0 ;1;0) là một vectơ chỉ phương của trục Oy Do đó nó là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với trục Oy Chọn đáp án B
Câu 6 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=(1−3i) (1+i) là điểm nào dưới đây?
A M(4;−2) B N(4;2) C H(2;−1) D K(−2 ;4)
Lời giải
LH O937-351-107 nhận Đề và Lời giải tách riêng của 60 Bộ đề theo minh họa BGD 2023 Chọn A
Số phức z=(1−3i) (1+i)=4−2i nên điểm biểu diễn là M(4;−2)
Câu 7 Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng
Δ: x−12 = y+11 = z3?
A P(−3 ;−3 ;−6) B Q(5;1;5) C M(1;−1; 0) D N(3;0;3)
Lời giải Chọn B
Thay tọa độ M vào phương trình đường thẳng Δ ta được: 0=0=0 (đúng) ⇒ M ∈ Δ
Thay tọa độ N vào phương trình đường thẳng Δ ta được: 1=1=1 (đúng) ⇒ N ∈ Δ
Thay tọa độ P vào phương trình đường thẳng Δ ta được: −2=−2=−2 (đúng) ⇒ P ∈ Δ
Thay tọa độ Q vào phương trình đường thẳng Δ ta được: 2=2=53 (Vô lý)
⇒Q ∉ Δ
Câu 8 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=3 a và SA vuông góc với đáy
Thể tích khối chóp S ABCD là
Lời giải Chọn C
* Diện tích đáy S ABCD=a2
* Thể tích khối chóp: V = 13SA S ABCD= 133a.a2=a3
Câu 9 Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
A (1;3). B (−∞;−2) C (0;+∞) D (−2;0).
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số f (x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)
Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình (2
3)x
>0 là
Lời giải Chọn A
Trang 3Ta có: (2
3)x
>0⇔ x∈ R
Câu 11 Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−3 x2−4 và trục hoành là
Lời giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
x4−3x2−4=0⇔(x2+1)(x2−4)=0⇔x=± 2
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là 2 giao điểm
Câu 12 Xét f(x) là một hàm số tùy ý, F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a ;b] Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A ∫
a
b
f(x)d x=F(a)+F(b) B ∫
a
b
f(x)d x=−F(a)−F(b)
C ∫
a
b
f(x)d x=F(b)−F(a) D ∫
a
b
f(x)d x=F(a)−F(b)
Lời giải Chọn C
Vì F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b] nên ∫
a
b
f(x)d x= F(x)|a
b
=F(b)−F(a)
Câu 13 Có 6 bạn học sinh xếp thành hàng ngang, số cách xếp là
Lời giải Chọn B
Mỗi cách xếp 6 bạn học sinh thành hàng ngang là một hoán vị của 6 phần tử
Vậy số cách xếp là 6!
Câu 14 Trong không gian cho hai điểm A ,B cố định Tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn
⃗MA.⃗ MB=0 là
A Mặt cầu đường kính AB. B Hình tròn đường kính AB.
C Mặt cầu bán kính AB. D Hình tròn bán kính AB.
Lời giải Chọn A
Từ giả thiết ta có ⃗MA.⃗ MB=0⇔MA ⊥ MB⇔ ^ AMB=90°
Khi đó điểm M nhìn đoạn AB dưới một góc vuông nên M thuộc mặt cầu đường kính AB.
Câu 15 Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm M như hình vẽ bên dưới Hỏi điểm N biểu diễn số phức
nào dưới đây?
Lời giải Chọn C
M(a; y) và N(−a; y) khi đó z=a+ yi
Ta có: z=a+ yi❑→ z=a− yi ⇒−z=−a+ yi
Suy ra: N(−a; y) biểu diễn −z
Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số y=sin2 x+3 x
A y '=2cos2 x+3 xln 3 B y '=−cos2 x+3 x
C y '=−2cos 2 x−3 xln 3 D y '=2cos2 x+x3 x−1
Lời giải
Trang 4Chọn A
Hàm số y=sin2 x+3 x có tập xác định D=R và có đạo hàm: y '=2cos2 x+3 xln 3
Câu 17 Nếu ∫
0
1
f (x)d x=4 và ∫
0
1
g(x)d x=−1 thì ∫
0
1
(2f (x)−3g(x))d x bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: ∫
0
1 [2f (x)−3 g(x)]dx=2∫
0
1
f(x)dx−3∫
0
1
f(x)dx=2.4−3.(−1)=11
Câu 18 Cho cấp số nhân (u n) với u1=8 và u2=4 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
Lời giải Chọn A
Ta có u2=u1.q ⇒ q= u2
u1= 12.
Câu 19 Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên đoạn [−2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?
Lời giải
LH O937-351-107 nhận Đề và Lời giải tách riêng của 60 Bộ đề theo minh họa BGD 2023 Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=1
Câu 20 Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?
A y=x4−3 x2 B y=−x4−2 x2 C y=−14 x4+3 x2 D y=−x4+4 x2
Lời giải Chọn D
Ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (√2;4), khi đó chỉ có đáp án C thỏa yêu cầu
Câu 21 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2a Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
Trang 5A 8a. B 8a3. C 2a3. D 4 a2.
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2a là V =(2a)3=8a3
Câu 22 Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận
A y= 1−2 x
x2−x+9. D y= x+3 5 x−1.
Lời giải Chọn B
Loại ngay A, D do hai hàm số này chỉ có 2 đường tiệm cận
Xét phương án B:
Tập xác định: D=R¿{±2¿}
lim
x→+∞ y=lim
x→ ∞ y=0 nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=0.
lim
x→ 2− ¿y=+ ∞ , lim
x →2+y=−∞¿ ¿ ¿¿ và lim
x→−2− ¿y=−∞, lim
x→−−2+y=+∞¿ ¿¿¿ nên đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là x=± 2.
LH O937-351-107 nhận Đề và Lời giải tách riêng của 60 Bộ đề theo minh họa BGD 2023