1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập lịch sử lớp 12

3 1,2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập lịch sử lớp 12
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P MÔN L CH S L P 12 Ậ Ị Ử Ớ

I PH N L CH S VI T NAM Ầ Ị Ử Ệ

N i dung I Vi t Nam t năm 1919 đ n năm 1930 ộ ệ ừ ế

1. Nguyên nhân, chính sách khai thác, bóc l t c a th c dân Pháp trong đ t khai thác ộ ủ ự ợ thu c đ a l n th haiộ ị ầ ứ

2. Tình hình phân hóa xã h i Vi t Nam sau chi n tranh th gi i th nh tộ ệ ế ế ớ ứ ấ

3. Nguy n Ái Qu c và vai trò c a Ng i đ i v i vi c chu n b v chính tr , t t ng và ễ ố ủ ườ ố ớ ệ ẩ ị ề ị ư ưở

t ch c cho vi c thành l p chính Đ ng c a giai c p vô s n Vi t Namổ ứ ệ ậ ả ủ ấ ả ở ệ

4. Nh ng nét chính v quá trình hình thành ba t ch c c ng s n Vi t nam Ý nghĩa ữ ề ổ ứ ộ ả ở ệ

l ch s c a s xu t hi n ba t ch c c ng s nị ử ủ ự ấ ệ ổ ứ ộ ả

N i dung II Cu c cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Nam (1930 – 1945) ộ ộ ạ ả ộ ệ

5. H i ngh th ng nh t ba t ch c c ng s n thành Đ ng c ng s n Vi t Nam Ý nghĩa c aộ ị ố ấ ổ ứ ộ ả ả ộ ả ệ ủ

vi c thành l p Đ ng c ng s n Vi t Nam N i dung b n Chính c ng v n t t, sách l c ệ ậ ả ộ ả ệ ộ ả ươ ắ ắ ượ

v n t tắ ắ

6. Phong trào cách m ng 1930-1931 v i đ nh cao là Xô Vi t Ngh -Tĩnhạ ớ ỉ ế ệ

7. Cu c v n đ ng dân ch 1936 – 1939ộ ậ ộ ủ

8. H i ngh Ban ch p hành Trung ng l n th VI (11/1939)ộ ị ấ ươ ầ ứ

9. H i ngh Ban ch p hành Trung ng l n th VIII (5/1941)ộ ị ấ ươ ầ ứ

10. S thành l p và đóng góp c a m t tr n Vi t Minh đ i v i cách m ng tháng Tám ự ậ ủ ặ ậ ệ ố ớ ạ 1945

11. N i dung b n ch th “Nh t Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta”.Di n bi n vàộ ả ỉ ị ậ ắ ộ ủ ễ ế

ý nghĩa c a cao trào kháng Nh t c u n củ ậ ứ ướ

12. Th i c , di n bi n, ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m c a Cách m ng tháng ờ ơ ễ ế ị ử ọ ệ ủ ạ Tám 1945

N i dung III Cu c đ u tranh b o v và xây d ng chính quy n dân ch nhân ộ ộ ấ ả ệ ự ế ủ dân(1945 – 1946)

13. Nét chính v tình hình n c ta năm đ u tiên sau Cách m ng tháng Támề ướ ầ ạ

14. Đ ng và nhân dân ta đã t ng b c gi i quy t nh ng khó khăn đó nh th nào đ ả ừ ướ ả ế ữ ư ế ể

b o v thành qu c a Cách m ng tháng Támả ệ ả ủ ạ

N i dung IV Cu c kháng chi n toàn qu c ch ng th c dân Pháp xâm l ộ ộ ế ố ố ự ượ c và can thi p Mĩ (1946 – 1954) ệ

15. N i dung c b n c a đ ng l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm l cộ ơ ả ủ ườ ố ế ố ự ượ

16. Chi n d ch Vi t B c Thu Đông 1947ế ị ệ ắ

Trang 2

17. Chi n d ch Biên gi i Thu - Đông 1950ế ị ớ

18. Cu c ti n công chi n l c Đông Xuân 1953 -1954ộ ế ế ượ

19. Chi n d ch l ch s Đi n Biên Ph 1954ế ị ị ử ệ ủ

20. Nguyên nhân th ng l i và ý nghĩa l ch s c a cu c kháng chi n ch ng Phápắ ợ ị ử ủ ộ ế ố

N i dung V Cách m ng xã h i ch nghĩa mi n B c và cách m ng dân t c dân ộ ạ ộ ủ ở ề ắ ạ ộ

ch nhân dân mi n Nam, đ u tranh th ng nh t đ t n ủ ở ề ấ ố ấ ấ ướ c (1954-1975)

21. Phong trào Đ ng kh i (1959-1960)ồ ở

22. Âm m u và th đo n c a Mĩ-Ng y, trong chi n l c “Chi n tranh đ c bi t” Quân ư ủ ạ ủ ụ ế ượ ế ặ ệ

và dân ta đã chi n đ u ch ng “Chi n tranh đ c bi t” đó nh th nàoế ấ ố ế ặ ệ ư ế ?

23. Âm m u và th đo n c a Mĩ-Ng y, trong chi n l c “Chi n tranh c c b ” Quân và ư ủ ạ ủ ụ ế ượ ế ụ ộ dân ta đã chi n đ u ch ng “Chi n tranh c c b ” đó nh th nàoế ấ ố ế ụ ộ ư ế ?

24. Âm m u và th đo n c a Mĩ-Ng y, trong chi n l c “Vi t Nam hóa” chi n tranh ư ủ ạ ủ ụ ế ượ ệ ế Quân và dân ta đã chi n đ u ch ng chi n l c “Vi t Nam hóa” chi n tranh ra saoế ấ ố ế ượ ệ ế ?

25. Cu c t ng ti n công và n i d y mùa Xuân 1975: Ch tr ng, k ho ch c a ta, di n ộ ổ ế ổ ậ ủ ươ ế ạ ủ ễ

bi n, k t qu , nguyên nhân th ng l i và ý nghĩa l ch sế ế ả ắ ợ ị ử

26. Nguyên nhân th ng l i và ý nghĩa l ch s c a cu c kháng chi n ch ng Mỹ c u n cắ ợ ị ử ủ ộ ế ố ứ ướ

N i dung VI Công cu c xây d ng và b o v T Qu c xã h i ch nghĩa (1975- ộ ộ ự ả ệ ổ ố ộ ủ 2000)

27. Hoàn c nh l ch s , ch tr ng, đ ng l i đ i m i c a Đ ng ta và nh ng thành t u ả ị ử ủ ươ ườ ố ổ ớ ủ ả ữ ự

c b n c a công cu c đ i m i c a n c ta t 1986 đ n năm 2000ơ ả ủ ộ ổ ớ ủ ướ ừ ế

II PH N L CH S TH GI I Ầ Ị Ử Ế Ớ

N i dung I Quan h qu c t sau chi n tranh th gi i th hai ộ ệ ố ế ế ế ớ ứ

1. H i ngh Ianta và vi c hình thành tr t t th gi i m i sau chi n tranhộ ị ệ ậ ự ế ớ ớ ế

2. M c đích, nguyên t c ho t đ ng c a t ch c Liên H p Quụ ắ ạ ộ ủ ổ ứ ợ ốc. Đánh giá v vai trò c a ề ủ Liên H p Qu c tr c nh ng bi n đ ng c a tình hình th gi i hi n nayợ ố ướ ữ ế ộ ủ ế ớ ệ

N i dung II ộ  Liên Xô và các n ướ c Đông Âu sau chi n tranh th gi i th hai ế ế ớ ứ

3 Liên Xô và các n c Đông Âu xây d ng CNXH (t năm 1945 đ n n a đ u nh ng năm ướ ự ừ ế ử ầ ữ 70), nh ng thành t u và ý nghĩa.ữ ự

4 Quan h h p tác gi a Liên Xô, các n c Đông Âu và các n c XHCN khác.ệ ợ ữ ướ ướ

N i dung III Các n ộ ướ c Á –Phi - Mỹ La Tinh sau chi n tranh th gi i th hai ế ế ớ ứ

5. Cu c n i chi n 1946 – 1949 Trung Qu c, công cu c c i cách m c aộ ộ ế ở ố ộ ả ở ử

6. Nh ng bi n đ i v kinh t , chính tr , xã h i Đông Nam Á tr c và sau chi n tranh ữ ế ổ ề ế ị ộ ở ướ ế

Trang 3

th gi i th haiế ớ ứ

7. Quá trình thành l p, m c tiêu và phát tri n c a Hi p h i các n c Đông Nam Á ậ ụ ể ủ ệ ộ ướ (ASEAN). C h i và thách th c đ i v i Vi t Nam khi gia nh p t ch c nàyơ ộ ứ ố ớ ệ ậ ổ ứ

8. Các giai đo n phát tri n và th ng l i c a Cách m ng GPDT Châu Phi t 1945 -2000ạ ể ắ ợ ủ ạ ở ừ

9. Các giai đo n phát tri n và th ng l i c a Cách m ng GPDT Mỹ La Tinh t 1945 - ạ ể ắ ợ ủ ạ ở ừ 2000

N i dung IV Mĩ, Nh t B n, Tây Âu sau chi n tranh th gi i th hai ộ ậ ả ế ế ớ ứ

10. Tình hình n c Mĩ sau chi n tranh th gi i th hai đ n năm 2000ướ ế ế ớ ứ ế

11. Tình hình Nh t B n t sau chi n tranh th gi i th hai đ n 2000ậ ả ừ ế ế ớ ứ ế

12. Kh i th tr ng chung Châu Âu và c ng đ ng kinh t EECố ị ườ ộ ồ ế

N i dung V Quan h qu c t sau chi n tranh l nh ộ ệ ố ế ế ạ

13. Mâu thu n Đông - Tây và kh i đ u c a cu c chi n tranh l nhẫ ở ầ ủ ộ ế ạ

14 Xu th hòa hoãn Đông - Tây và chi n tranh l nh ch m d tế ế ạ ấ ứ

15. Nh ng bi n đ i chính c a tình hình th gi i sau khi chi n tranh l nh ch m d tữ ế ổ ủ ế ớ ế ạ ấ ứ

N i dung VI S phát tr n c a khoa h c - công ngh và xu h ộ ự ể ủ ọ ệ ướ ng toàn c u hoá ầ

n a sau th k XX ử ế ỉ

16. Ngu n g c, n i dung và nh ng thành t u chính c a cu c cách m ng khoa h c- kĩ ồ ố ộ ữ ự ủ ộ ạ ọ thu t l n th haiậ ầ ứ

17. Tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c - kĩ thu t đ i v i s phát tri n kinh t và ộ ủ ộ ạ ọ ậ ố ớ ự ể ế

đ i s ng con ng iờ ố ườ

18. Toàn c u hoá và tác đ ng c a xu th toàn c u hoáầ ộ ủ ế ầ

Ngày đăng: 19/04/2014, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w