1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử toán số 1 (172)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi môn Toán
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 543,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi môn Toán NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 887 ) Họ và t[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi môn Toán NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Với x 0, đạo hàm của hàm số y log 2 x

A ln 2

x

1 ln 2

Câu 2 Trong không gian Oxyzcho điểm Athỏa mãn OA   2i j

với , i jlà hai vectơ đơn vị trên hai trục

Ox , Oy Tọa độ điểm A

A A2;1;0 B A0;2;1 C A0;1;1 D A1;1;1.

Câu 3 Hàm số

7 4

x y x

 đồng biến trên khoảng

A 5;1 B 6;0 C 1;4

D    ; 

Câu 4 Cho

 

4

2

10

f x dx 

 

4

2

5

g x dx 

4

2

I  f xg xx dx

A I 10. B I 15. C I 17. D I 5.

Câu 5 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số đôi một khác nhau?

A 9.A 91 B A 102 C C 102 D 2 10

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình 7 4 3 a1 7 4 3

A 1;

B  ;0 C 0;

D  ;1 Câu 7 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB AD 2 2 và AA ' 4 3 (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' ABCD bằng

A 450 B 900 C 600 D 300

Câu 8 Tích phân 12x x 2 x d bằng

A

15

15

7

16

3

Câu 9 Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l 6 cm và bán kính đường tròn đáy là r 5 cm Diện tích toàn phần của khối trụ là

Mã đề 887

Trang 2

A 55 cm 2 B 110 cm 2 C 85 cm 2 D 30 cm 2

Câu 10 Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m2 và cạnh BC x  m

để làm một

thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD thành 2 hình chữ

nhật ADNM và BCNM , trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò thành phần xung quanh hình trụ

có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật BCNM được cắt ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên

(phần inox thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép

nối không đáng kể)

A 0, 97m B 1,12m C 1, 37m D 1, 02m.

Câu 11 Nghiệm dương của phương trình 7x 2 1 16807

A x2;x2 B x  2 C x  4 D x  2

Câu 12 Một khối nón tròn xoay có chiều cao h 6 cm và bán kính đáy r 5 cm Khi đó thể tích khối nón là:

A V 50cm3 B

3 325 3

V  cm

C V 300cm3 D V 20cm3

Câu 13 Với a là số thực dương tùy ý, 4a bằng7

A a28 B

7 4

4 7

1 28

a

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S

có phương trình:

2 2 2 2 4 4 7 0

xyzxyz  Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

A I   1; 2;2;R  3 B I1;2; 2 ;R 4

C I1;2; 2 ;R  2 D I   1; 2;2

;R 4 Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm C1;2;11 , ( 1;2; 1) H  

, hình nón N

có đường cao

CH  và bán kính đáy là h R 3 2 GọiM là điểm trên đoạn CH, C

là thiết diện của mặt phẳng  P vuông góc với trục CH tại M của hình nón N Gọi N là khối nón có đỉnh H đáy là  C Khi thể tích

khối nón N

lớn nhất thì mặt cầu ngoại tiếp nón N

có tọa độ tâm I a b c ; , ,

bán kính là d Giá trị

a b c d   bằng

A 1

B 6

C 6 

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D

D 3

Câu 16 Đồ thị của hàm số

3

x y x

 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

1

Trang 3

Câu 17 Cho hàm số bậc ba f x  ax3bx2cx d

và đường thẳng d g x:   mx n

có đồ thị như hình

vẽ Gọi S S S1, ,2 3 lần lượt là diện tích của các phần giới hạn như hình bên Nếu S 1 4 thì tỷ số 23

S

S bằng.

A

1

3

Câu 18 Cho hàmsốyf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số là

Câu 19 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A  4;1; 3  và B0; 1;1  có phương trình tham số là:

A

4

1 2

1 4

 

  

4 4

1 2

3 4

 

 

  

2

1

1 2

 

  

4 2

3 2

 

 

  

Câu 20 Cho hàm số

 

2 4 1 , 5

f x



ln 2

0

3 x 1 dx

f ee x

bằng

A

77

77

77

68

3 Câu 21 Xét hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 2, 1  i z 2  6

z1 z2  5

Giá trị lớn nhất

2zz  2023

bằng

A  23 2023  B 2044 C 2 23 2023  . D 23 2023 

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA3;3;1 , B0;2;1

và mặt phẳng

 P x y z:    7 0.

Đường thẳng d nằm trong  P

sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A B,

có phương trình làcác mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A

7 3

2

x t

 

 

2

7 3

z t

 

 

7 3 2

x t

 

 

7 3 2



 

 

Câu 23 Với a là số thực dương tùy ý, 5

125 log

a

  bằng

A 3log a5 B 3 log a 5 C 3 log a 5 D log a5 3

Câu 24 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z z 1?

Câu 25 Nếu 12f x x  d 3 và 13f x x  d 1 thì 23f x x d bằng

Trang 4

Câu 26 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm là điểm I(2; 3;1) và đi qua điểm M0; 1;2  có phương trình là:

A x2y12z 22 9 B x 22y32z12 3

C x2y12z 22 3 D x 22y32z12 9

Câu 27 Cho số phức z 2 3 i Môđun của số phức1 i z  bằng

Câu 28 Cho hai số phức z 2 3iw 5 i Số phức z iw bằng

Câu 29 Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên

giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?

A

219

442

443

219

323 Câu 30 Cho hàm số f x 

, đồ thị hàm số yf x  là đường cong trong hình bên Giá trị nhỏ nhất của hàm số  

2

x

g x   f  

  trên đoạn5;3 bằng

A f  2

B f  4

D f  2

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3, tam giác

SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng SAB

, SAC

tạo với nhau góc  thỏa mãn

3 tan

4



và cạnh SC 3 Thể tích khối S ABCD. bằng:

A

4

8

5 3

Câu 32 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 6 (tham

khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD

bằng

Câu 33 Nghiệm của phương trình log2x  3  là:3

A x  11 B x  12 C x  3 32 D x  3 3

Câu 34 Có bao nhiêu giá trị nguyên của mvới m  sao cho tồn tại số thực 1 x thỏa mãn:

 log5 log 5  

x

m   x

Trang 5

Câu 35 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y2x33x212x trên đoạn 2 1;2 

Câu 36 Một khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 Chiều cao của khối chóp đó bằng

Câu 37 Cho hàm sốyf x  có bảng biến thiên như sau

Hàmsố f x 

đạt cực đại tại điểm

A x 3 B x 2 C x 5 D x 0.

Câu 38 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2y3z   và đường thẳng d vuông góc với2 0 mặt phẳng  P

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A u  3 0; 2;3 

B u   2 1; 2;3

C u  2 1; 2;2

D u  4 1;2;3

Câu 40 Có bao nhiêu số tự nhiên y sao cho ứng với mỗi y có không quá 148 số nguyên x thỏa mãn

2 1

3

3 0

ln

x

Câu 41 Cho cấp số cộng u n

, biếtu  và1 6 u  Giá trị của3 2 u bằng8

Câu 42 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên:

A y=x3- 3x+2 B y=- x2+ -x 2 C y=- x3+3x+2 D y=x4- x2+2

Câu 43 Cho hàm số yf x 

là hàm số bậc bốn thỏa mãn f  0 0

Hàm số y f x ' 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số g x  f x 2  x2

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 44 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 3y z 3 0 Mặt phẳng  P đi qua

điểm nào dưới đây?

A 1;1;0  B 1;1;1  C 0;1; 2   D 2; 1;3  

Câu 45 Số phức liên hợp của số phức z 2 3i là:

A z  3 2i B z 2 3i C z  2 3i D z  3 2i

Câu 46 Cho hàm sốyf x xác định và liên tục trên khoảng    có bảng biến thiên như hình sau:; , Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1

B 1;

C 1;4 D 1;0 

Câu 47 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 5i có tọa độ là

A 5; 9  B 9;5

D 9; 5 

Trang 6

Câu 48 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y x

 là

Câu 49 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 5 x4 2 là:

A f x x x d  5 2x C B f x x x d  3 x C

C f x x x d  5 x C . D f x x x d  52xC.

Câu 50 Cho hàm số f x  sin 2x Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A  d 1cos 2

2

f x xx C

B f x x d  12cos 2x C .

C f x x d 2cos 2x C D f x x d 2cos 2x C .

HẾT

Ngày đăng: 27/03/2023, 22:11

w