1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử toán số 1 (58)

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi môn Toán năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 543,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi môn Toán NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 322 ) Họ và t[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi môn Toán NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của mvới m  sao cho tồn tại số thực 1 x thỏa mãn:

x

m   x

Câu 2 Xét hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 2, 1  i z 2  6

z1 z2  5

Giá trị lớn nhất

1 2

2zz  2023

bằng

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình 7 4 3 a1 7 4 3

A 0; B  ;0 C 1;. D  ;1

Câu 4 Với a là số thực dương tùy ý, 4a bằng7

A a28 B

7 4

1 28

4 7

a

Câu 5 Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l 6 cm và bán kính đường tròn đáy là r 5 cm Diện tích toàn phần của khối trụ là

Câu 6 Cho hàm số

 

2

f x



ln 2

0

3 x 1 dx

f ee x

bằng

A

77

77

68

77

9 Câu 7 Cho hai số phức z 2 3iw 5 i Số phức z iw bằng

Câu 8 Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên

giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?

A

442

443

219

219

323 Câu 9 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y x

 là

Câu 10 Hàm số

7 4

x y x

 đồng biến trên khoảng

Mã đề 322

Trang 2

A 5;1 B 6;0 C    ;  D 1;4

Câu 11 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm là điểm I(2; 3;1) và đi qua điểm M0; 1;2  có phương trình là:

A x2y12z 22 3

B x 22y32z12 9

C x2y12z 22 9

D x 22y32z12 3

Câu 12 Cho hàm số yf x 

là hàm số bậc bốn thỏa mãn f  0 0

Hàm số y f x ' 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số g x  f x 2  x2

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 13 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 3y z 3 0 Mặt phẳng  P đi qua

điểm nào dưới đây?

Câu 14 Cho hàm sốyf x xác định và liên tục trên khoảng    có bảng biến thiên như hình sau:; , Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;4 B 1;

D 1;0 

Câu 15 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3, tam giác

SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng SAB, SAC tạo

với nhau góc  thỏa mãn

3 tan

4



và cạnh SC 3 Thể tích khối S ABCD. bằng:

A

8

4

5 3

Câu 16 Cho cấp số cộng u n

, biếtu  và1 6 u  Giá trị của3 2 u bằng8

Câu 17 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên:

A y=x4- x2+2 B y=x3- 3x+2 C y=- x2+ -x 2 D y=- x3+3x+2

Câu 18 Nghiệm dương của phương trình 7x 2 1 16807

A x  2 B x  2 C x2;x2 D x  4

Câu 19 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z z 1?

Câu 20 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số đôi một khác nhau?

A C 102 B 9.A 19 C 210 D A 102

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA3;3;1 , B0;2;1

và mặt phẳng

 P x y z:    7 0.

Đường thẳng d nằm trong  P

sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A B,

có phương trình làcác mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 3

A

7 3

2

x t

z t

 

 

7 3 2

x t

z t



 

 

2

7 3

x t

z t

 

 

7 3 2

x t

z t

 

 

Câu 22 Cho hàm số f x  sin 2x Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A f x x d 2cos 2x C B  

1

2

f x x x C

2

f x xx C

D f x x d 2cos 2x C .

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm C1;2;11 , ( 1;2; 1) H  

, hình nón N

có đường cao

CH  và bán kính đáy là h R 3 2 GọiM là điểm trên đoạn CH, C

là thiết diện của mặt phẳng  P vuông góc với trục CH tại M của hình nón N

Gọi N

là khối nón có đỉnh H đáy là  C

Khi thể tích khối nón N lớn nhất thì mặt cầu ngoại tiếp nón N có tọa độ tâm I a b c ; , , bán kính là d Giá trị

a b c d   bằng

A 1

B 3

C 6

D 6 

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D

Câu 24 Cho hàm số bậc ba f x  ax3bx2cx d

và đường thẳng d g x:   mx n

có đồ thị như hình

vẽ Gọi S S S1, ,2 3 lần lượt là diện tích của các phần giới hạn như hình bên Nếu S 1 4 thì tỷ số 23

S

S bằng.

A

1

3

2

Câu 25 Đồ thị của hàm số

3

x y x

 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

A

1

Câu 26 Cho hàmsốyf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số là

Câu 27 Nếu 12f x x  d 3 và 13f x x  d 1 thì 23f x x d bằng

Câu 28 Cho hàm số f x 

, đồ thị hàm số yf x  là đường cong trong hình bên Giá trị nhỏ nhất của hàm số  

2

x

g x   f  

  trên đoạn5;3 bằng

Trang 4

A f  4

B f  2

Câu 29 Cho

 

4

2

10

f x dx 

 

4

2

5

g x dx 

4

2

I  f xg xx dx

A I 10. B I 5. C I 17. D I 15.

Câu 30 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y2x33x212x trên đoạn 2 1;2 

A M  15 B M 11 C M  6 D M  10

Câu 31 Cho hàm sốyf x 

có bảng biến thiên như sau Hàmsố f x đạt cực đại tại điểm

A x 2 B x 5 C x 0. D x 3

Câu 32 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABAD2 2 và AA ' 4 3 (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' ABCD bằng

A 450 B 300 C 900 D 600

Câu 33 Có bao nhiêu số tự nhiên y sao cho ứng với mỗi y có không quá 148 số nguyên x thỏa mãn

2 1

3

3 0

ln

x

Câu 34 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng

Câu 35 Với x 0, đạo hàm của hàm số y log 2 x

x

1 ln 2

Câu 36 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A  4;1; 3  và B0; 1;1  có phương trình tham số là:

A

2

1

1 2

x t

 

  

4 4

1 2

3 4

 

 

  

4

1 2

1 4

x t

 

  

4 2

3 2

 

 

  

Câu 37 Trong không gian Oxyzcho điểm Athỏa mãn OA   2i j

với ,i j là hai vectơ đơn vị trên hai trục

Ox , Oy Tọa độ điểm A

A A2;1;0

B A0;2;1

C A1;1;1

D A0;1;1

Câu 38 Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m2 và cạnh BC x  m

để làm một

Trang 5

thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD thành 2 hình chữ

nhật ADNM và BCNM , trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò thành phần xung quanh hình trụ

có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật BCNM được cắt ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên

(phần inox thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép

nối không đáng kể)

Câu 39 Cho số phức z 2 3 i Môđun của số phức1 i z  bằng

Câu 40 Nghiệm của phương trình log2x  3  là:3

A x  11 B x  12 C x  3 3 D x  3 32

Câu 41 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 5i có tọa độ là

A 9;5

C 5; 9  D 9; 5 

Câu 42 Một khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 Chiều cao của khối chóp đó bằng

Câu 43 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 5 x4 2 là:

A f x x x d  3 x C B f x x x d  5 x C .

C f x x x d  5 2x C D f x x x d  52xC.

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2y3z   và đường thẳng d vuông góc với2 0 mặt phẳng  P

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A u   2 1; 2;3

B u  4 1;2;3

C u  2 1; 2;2 D u  3 0; 2;3 

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S

có phương trình:

2 2 2 2 4 4 7 0

xyzxyz  Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

A I   1; 2;2

;R  3 B I1;2; 2 ;R 4

C I   1; 2;2

;R 4 D I1;2; 2 ;R  2

Câu 46 Tích phân 12x x 2 x d bằng

A

7

16

15

15

3

Câu 47 Số phức liên hợp của số phức z 2 3i là:

A z  3 2i B z 2 3i C z  2 3i D z  3 2i

Câu 48 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 6 (tham

khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD

bằng

Trang 6

A 2 5 B 2 C 2 7 D 7

Câu 49 Với a là số thực dương tùy ý, 5

125 log

a

  bằng

Câu 50 Một khối nón tròn xoay có chiều cao h 6 cm và bán kính đáy r 5 cm Khi đó thể tích khối nón là:

A V 20cm3 B V 300cm3 C V 50cm3 D

3

325 3

V  cm

HẾT

Ngày đăng: 27/03/2023, 19:20

w