1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử toán số 1 (61)

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi môn Toán
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 543,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề ôn thi môn Toán NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 354 ) Họ và t[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề ôn thi môn Toán NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Trong không gian Oxyzcho điểm Athỏa mãn OA   2i j

với , i jlà hai vectơ đơn vị trên hai trục

Ox , Oy Tọa độ điểm A

A A0;1;1

B A1;1;1

C A0;2;1

D A2;1;0

Câu 2 Cho hàm số f x , đồ thị hàm số yf x  là đường cong trong hình bên Giá trị nhỏ nhất của hàm

số  

2

x

g x   f  

  trên đoạn5;3 bằng

A f  1

D f  4

Câu 3 Cho số phức z 2 3 i Môđun của số phức1 i z  bằng

Câu 4 Một khối nón tròn xoay có chiều cao h 6 cm và bán kính đáy r 5 cm Khi đó thể tích khối nón là:

A V 300cm3 B V 50cm3 C V 20cm3 D

3

325 3

V  cm

Câu 5 Có bao nhiêu số tự nhiên y sao cho ứng với mỗi y có không quá 148 số nguyên x thỏa mãn

2 1

3

3 0

ln

x

Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 3y z 3 0 Mặt phẳng  P đi qua

điểm nào dưới đây?

A 0;1; 2   B 1;1;1  C 2; 1;3   D 1;1;0 

Câu 7 Nghiệm của phương trình log2x  3  là:3

Câu 8 Cho hàm sốyf x  có bảng biến thiên như sau

Hàmsố f x 

đạt cực đại tại điểm

A x 5 B x 2 C x 3 D x 0.

Câu 9 Cho hàm số

 

2 4 1 , 5

f x



ln 2

0

3 x 1 dx

f ee x

bằng

Mã đề 354

Trang 2

A

77

77

68

77

6

Câu 10 Cho hàm số f x  sin 2x Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A  d 1cos 2

2

f x x x C

 . B f x x d 2cos 2x C .

C f x x d 2cos 2x C D  

1

2

f x xx C

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm C1;2;11 , ( 1;2; 1) H  

, hình nón N

có đường cao

CH  và bán kính đáy là h R 3 2 GọiM là điểm trên đoạn CH, C là thiết diện của mặt phẳng  P vuông góc với trục CH tại M của hình nón N

Gọi N

là khối nón có đỉnh H đáy là  C

Khi thể tích khối nón N

lớn nhất thì mặt cầu ngoại tiếp nón N

có tọa độ tâm I a b c ; , ,

bán kính là d Giá trị

a b c d   bằng

A 1

B 6

C 3

D 6 

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D

Câu 12 Cho cấp số cộng u n , biếtu  và1 6 u  Giá trị của3 2 u bằng8

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S

có phương trình:

xyzxyz  Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

A I1;2; 2 ;R  2 B I1;2; 2 ;R 4

Câu 14 Có bao nhiêu giá trị nguyên của mvới m  sao cho tồn tại số thực 1 x thỏa mãn:

m   x

Câu 15 Nghiệm dương của phương trình 7x 2 1 16807

Câu 16 Cho hàm số bậc ba f x  ax3bx2cx d

và đường thẳng d g x:   mx n

có đồ thị như hình

vẽ Gọi S S S1, ,2 3 lần lượt là diện tích của các phần giới hạn như hình bên Nếu S 1 4 thì tỷ số 23

S

S bằng.

Trang 3

A 1 B

3

Câu 17 Với a là số thực dương tùy ý, 5

125 log

a

  bằng

A 3 log a 5 B 3 log a 5 C 3log a5 D log a5 3

Câu 18 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A  4;1; 3  và B0; 1;1  có phương trình tham số là:

A

2

1

1 2

 

  

4 4

1 2

3 4

 

 

  

4 2

3 2

 

 

  

4

1 2

1 4

 

  

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình 7 4 3 a1 7 4 3

A 0;

B 1;

D  ;1

Câu 20 Cho hàmsốyf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

Số điểm cực trị của hàm số là

Câu 21 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3, tam giác

SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng SAB, SAC tạo

với nhau góc  thỏa mãn

3 tan

4



và cạnh SC 3 Thể tích khối S ABCD. bằng:

4

5 3

8

3 Câu 22 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 6 (tham

khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD

bằng

Câu 23 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 5i có tọa độ là

A 5; 9  B 9;5

D 9; 5  Câu 24 Xét hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 2, 1  i z 2  6

z1 z2  5

Giá trị lớn nhất

2zz  2023

bằng

Trang 4

Câu 25 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 5 x4 2 là:

A f x x x d  3 x C B f x x x d  5 2x C

C f x x x d  5 x C . D f x x x d  52xC.

Câu 26 Nếu 12f x x  d 3 và 13f x x  d 1 thì 23f x x d bằng

Câu 27 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm là điểm I(2; 3;1) và đi qua điểm M0; 1;2  có phương trình là:

A x 22y32z129

B x 22y32z 12 3

C x2y12z 22 9 D x2y12z 22 3

Câu 28 Tích phân 12x x 2 x d bằng

A

15

16

7

15

3

Câu 29 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y2x33x212x trên đoạn 2 1;2 

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2y3z   và đường thẳng d vuông góc với2 0 mặt phẳng  P Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A u   2 1; 2;2

B u  2 1; 2;3

C u  3 0; 2;3 

D u  4 1;2;3

Câu 31 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z z 1?

Câu 32 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số đôi một khác nhau?

A 210 B C 102 C 9.A 91 D A 102

Câu 33 Hàm số

7 4

x y x

 đồng biến trên khoảng

A 1;4

B    ;  C 5;1

D 6;0

Câu 34 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng

Câu 35 Cho hai số phức z 2 3iw 5 i Số phức z iw bằng

Câu 36 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABAD2 2 và AA ' 4 3 (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' ABCD bằng

Trang 5

A 450 B 300 C 600 D 900

Câu 37 Số phức liên hợp của số phức z 2 3i là:

A z  2 3i B z  2 3i C z  3 2i D z  3 2i

Câu 38 Cho hàm số yf x 

là hàm số bậc bốn thỏa mãn f  0 0

Hàm số y f x ' 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số g x  f x 2  x2

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 39 Một khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 Chiều cao của khối chóp đó bằng

Câu 40 Với a là số thực dương tùy ý, 4a bằng7

A a28 B

1 28

7 4

4 7

a

Câu 41 Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên

giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?

A

219

219

442

443

506.

Câu 42 Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m2 và cạnh BC x  m

để làm một

thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD thành 2 hình chữ

nhật ADNM và BCNM , trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò thành phần xung quanh hình trụ

có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật BCNM được cắt ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên

(phần inox thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép

nối không đáng kể)

A 0, 97m B 1, 02m C 1,12m D 1, 37m

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểmA3;3;1 , B0;2;1 và mặt phẳng

 P x y z:    7 0.

Đường thẳng d nằm trong  P

sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A B,

có phương trình làcác mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A

7 3

2

x t

 

 

7 3 2

x t

 

 

2

7 3

z t

 

 

7 3 2



 

 

Câu 44 Với x 0, đạo hàm của hàm số y log 2 x

A x.ln 2 B ln 2

x

1 ln 2

Câu 45 Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l 6 cm và bán kính đường tròn đáy là r 5 cm Diện

Trang 6

A 85 cm 2 B 55 cm 2 C 110 cm 2 D 30 cm 2

Câu 46 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên:

A y=x4- x2+2 B y=- x3+3x+2 C y=x3- 3x+2 D y=- x2+ -x 2

Câu 47 Cho

 

4

2

10

f x dx 

 

4

2

5

g x dx 

4

2

I  f xg xx dx

A I 10. B I 5. C I 17. D I 15.

Câu 48 Đồ thị của hàm số

3

x y x

 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

1

Câu 49 Cho hàm sốyf x xác định và liên tục trên khoảng    có bảng biến thiên như hình sau:; , Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1

D 1;4

Câu 50 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y x

 là

HẾT

Ngày đăng: 27/03/2023, 19:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w