1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử hóa học 12a1 (10)

14 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử hóa học 12a1 (10)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học lớp 12
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 518,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ MINH HỌA ĐỀ XUẤT THI THPT NĂM 2022 NĂM HỌC 2021 2022 MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Có đáp án và lời giải ) Câu 1 Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe2O3 theo phươ[.]

Trang 1

ĐỀ XUẤT THI THPT NĂM 2022 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT (Có đáp án và lời giải )

Câu 1: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe2O3 theo phương pháp nhiệt luyện, có thể dùng chất nào sau đây?

Câu 2: Trong các kim loại sau Al, Ag, Ni, Mg Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 3:Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra 6,72 lít H2

(đktc) Khối lượng muối sunfat thu dược là

A 43,9.      B 43,3 C 44,5.      D 34,3

Câu 4: Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.Dung dịch X là:

A dung dịch NaOH B dung dịch KOH.

C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaCl.

Câu 5: Trong công nghiệp, Na được điều chế bằng cách nào dưới đây?

A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl.

C Cho kim loại K vào dd NaNO3 D Cho kim loại K vào dung dịch NaCl Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 (tỉ lệ mol 3:2) vào dung dịch HCldư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị m là

Câu 7: Crom tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất crom (II)

A H2SO4 loãng B Cl2 C HNO3 loãng D HNO3 đặc

Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.

Câu 9: Cho 1 mol sắt tác dụng với dung dịch có chứa 2mol X.Sau phản ứng chỉ

thu được dung dịch chứa một chất tan duy nhất X là:

A HNO3 loãng B FeCl3. C CuSO4 D H2SO4 loãng

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được

với dung dịch HCl là

Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, có thể dùng dung dịch

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và m gam Na vào nước dư thu

được 5,6 lit khí H2 ( đktc).Giá trị m là

A.2,3 B 4,6 C 3,45 D 5,57.

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Fe,Al,Mg vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 7,84 lit khí H2 (đktc) Mặt khác để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại trên cần dùng vừa đủ a mol H2SO4 loãng.Giá trị của a là:

Câu 14: Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là:

A O2 B CO2. C NH3 D Cl2

Trang 2

Câu 15: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường mía?

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột.

Câu 16: Chất thuộc loại polisaccarit là :

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 17: Số este có công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 18: Tơ tằm thuộc loại

A tơ tổng hợp B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ nhân tạo Câu 19: Chất có liên kết peptit trong phân tử là

A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A

Tất cả các amin đều có tính bazơ.

B Trong phân tử peptit luôn có số liên kết peptit bằng với số gốc -amino axit.

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch brom.

D Các peptit đều có phản ứng màu biure.

Câu 21: Cho 14,7 gam axit glutamic vào 100 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho

X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 22: Chất có phản ứng thủy phân là :

A glucozơ B etyl axetat C Anilin D Alanin

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,15mol metylamin, 0,2 etylamin, 0,25 mol

trimetyl amin, sau phản ứng thu được V lít khí N2(đktc).Giá trị của V là

Câu 24: Thuỷ phân 7,4 gam metyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 25: Cho hỗn hợp 2,8 gam Fe và 4,8 gam Mg vào V lit dung dịch Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 15,8 chất rắn Z gồm hai kim loại Giá trị của V là:

Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch chứa NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số mol kết tủa theo NaOH như sau:

Giá trị x,y lần lượt là :

A 0,11; 0,61 B 0,11; 0,54 C 0,12; 0,61 D 0,13;0,61

Trang 3

Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch HCl dư đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung

dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y, dung dịch Z và khí NO.Các muối trong dung dịch Z là:

A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3

C.

Fe(NO3)3, AgNO3. D Fe(NO3)2, AgNO3

Câu 28: Dung dịch X gồm 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol HCl Khối lượng Cu tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)

A 3,68 gam B 1,28 gam C 3,04 gam D 0,64 gam.

Câu 29: X là hợp chất của sắt:

+ X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư tạo thành dung dịch Y

+ Cho dung dịch Y vào dung dịch KMnO4 thấy màu tím của dung dịch nhạt dần

+ Cho lá đồng vào dung dịch Y thấy lá đồng tan dần

X là hợp chất nào sau đây ?

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Gang là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Để bảo quản kim loại kiềm,người ta ngâm chúng trong giấm

(c) Dùng Ca(OH)2 chỉ làm mất tính cứng tạm thời của nước

(d) Nhôm là kim loại lưỡng tính

(e) Tất cả các kim loại kiềm thổ có cấu trúc mạng tinh thể lục phương

Số phát biểu đúng là

A.

Câu 31: Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch

HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm

N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối

lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan Hiệu số (a-b)gần với giá trị nào nhấtsau

đây?

A 110,50 B 151,72 C 75,86 D 154,12.

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí

SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

A 72 gam B 60 gam C 48 gam C 54 gam.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metylpropionat, metylfomat, etyl fomat,

metyl axetat, etyl axetat cần vừa đủ 0,51 mol O2, thu được 0,44 mol CO2 Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Giá trị của m là

Câu 34: Cho 1 mol chất X phản ứng tối đa với 3 mol NaOH.X là chất nào sau đây ?

A Alanin B Axit glutamic C Tripanmitin D Gly-ala Câu 35: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C5H14N2O4 + 2NaOH  X1 + X2 + X3 + H2O

C5H14N2O4 + 2HCl  X4 + X5 + X6

X1 + 2HCl  X4 + 2NaCl

X5 + NaOH  X2 + NaCl + H2O

X6 + NaOH  X3 + NaCl + H2O

Biết C5H14N2O4 hợp chất hữu cơ đa chức X1 … X6 là các chất hữu cơ

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 4

A Các chất X2, X3 là chất lỏng ở điều kiện thường.

B Dung dịch của các chất X2, X3 có pH > 7.

C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh

D Các chất X2, X3 có lực bazơ yếu hơn NH3

Câu 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung

dịch nước: X, Y, Z, T

Chất

Cu(OH) 2 t thường,

lắc nhẹ Cu(OH)không tan2 Dung dịch xanh lam Cu(OH)không tan2 Dung dịch xanh lam

Nước brom Không có kết

tủa Không có kết tủa Kết tủa trắng Mất màu nước brom

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A metyl amin, fructozơ, glucozơ, anilin B metyl amin, anilin, fructozơ, glucozơ.

C metyl amin, fructozơ, anilin, glucozơ D anilin, fructozơ, glucozơ, metyl amin Câu 37: Cho 0,06 mol G gồm peptit X ( CxHyN7Oz) và peptit Y (CnHmNtO10) phản ứng vừa

đủ với 0,5 mol NaOH chỉ thu được a mol muối của Glyxin và b mol muối của Valin.Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam G trong O2 vừa đủ thu được 21,388 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Tỉ số

a

b gần với giá trị nào sau đây ?

Câu 38: Đun nóng etylen glycol và axit X ( chỉ chứa COOH) với xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp chứa các chất hữu cơ, trong đó có Y ( mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,28 gam Y cần dùng 25,6 gam O2 thu được CO2, H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 2 :1.Mặt khác Y tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1 :2 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức

đơn giản nhất Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tổng số nguyên tử hidro trong X và Y là 8.

B Y tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol Y phản ứng

C X không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

D Xà phòng hóa hoàn toàn Y thu được 2 muối và 1 ancol.

Câu 39: X là một hợp chất hữu cơ mạch hở, chứa một loại nhóm chức, có công thức phân

tử là C8H14O4 X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 14,8 gam muối và hỗn hợp Y gồm 2 ancol có khối lượng hơn kém nhau 4,2 gam Số nguyên tử hidro của ancol có phân tử khối lớn hơn là:

Câu 40: X,Y là các peptit tạo từ 1 amino axit no, hở (chứa 1nhóm NH2, 1 nhóm

Ca(OH)2 dư , thu được 160 gam kết tủa.Tổng số nguyên tử trong T là

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT Câu 1: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe2O3 theo phương pháp nhiệt luyện, có thể dùng chất nào sau đây?

Câu 2:Trong các kim loại sau: Al,Ag,Ni,Mg.Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 3:Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra 6,72 lít H2

(đktc) Khối lượng muối sunfat thu dược là

A 43,9.      B 43,3 C 44,5.      D 34,3

Câu 4: Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.Dung dịch X là:

A dung dịch NaOH B dung dịch KOH.

Hướng dẫn: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

Câu 5: (biết) Trong công nghiệp, Na được điều chế bằng cách nào dưới đây?

A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl.

C Cho kim loại K vào dd NaNO3 D Cho kim loại K vào dung dịch NaCl

Hướng dẫn: Điều chế kim loại có tính khử mạnh ta dùng phương pháp điện phân nóng

chảy

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 (tỉ lệ mol 3:2) vào dung dịch HCl dư.Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị m là

Hướng dẫn:

64.3x + 160.2x = 25,6 => x = 0,05 mol

Câu 7: Crom tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất crom (II)

A H2SO4 loãng B Cl2 C HNO3 loãng D HNO3 đặc

Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.

Hướng dẫn: FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

Fe(OH)2 có màu trắng xanh

Trang 6

Câu 9: Cho 1 mol sắt tác dụng với dung dịch có chứa 2 mol X.Sau phản ứng chỉ

thu được dung dịch chứa một chất tan duy nhất.X là:

A HNO3loãng B FeCl3 C CuSO4 D H2SO4 loãng

Hướng dẫn:

Fe + HNO3 l  Muối + sản phẩm khử + H2O (không thỏa mãn vì ngoài muối còn có sản phẩm khử khác)

Fe + 2FeCl3  3FeCl2

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu(không thỏa mãn vì CuSO4 dư, Cu )

Fe + H2SO4 l  FeSO4 + H2 ( ngoài muối còn có khí)

Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được

với dung dịch HCl là

Hướng dẫn: Na,Ba

Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, có thể dùng dung dịch

Hướng dẫn:

MgCl2 : kết tủa trắng

FeCl2 : kết tủa trắng xanh

FeCl3 : kết tủa nâu đỏ

NaCl : không hiện tượng

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và m gam Na vào nước dư thu

được 5,6 lit khí H2 ( đktc).Giá trị m là :

A.2,3 B 4,6 C 3,45 D 5,57

Hướng dẫn: OH- dư, Al hết

=> x = 0,2 => m = 4,6 gam

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Fe,Al,Mg vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 7,84 lit khí H2 (đktc) Mặt khác để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại trên cần dùng vừa đủ a mol H2SO4 loãng.Giá trị của a là :

Hướng dẫn: H+ phản ứng với kim loại ở hai thí nghiệm như nhau

H2SO4 loãng  H2 =>

Câu 14: Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là:

Câu 15: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường mía?

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột.

Trang 7

Câu 16: Chất thuộc loại polisaccarit là :

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ Câu 17: Số este có công thức phân tử C3H6O2 là

Hướng dẫn: HCOOC2H5; CH3COOCH3

Câu 18: Tơ tằm thuộc loại:

A tơ tổng hợp B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ nhân tạo Câu 19: Chất có liên kết peptit trong phân tử là

A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều có tính bazơ.

B Trong phân tử peptit luôn có số liên kết peptit bằng với số gốc -amino axit.

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch brom.

D Các peptit đều có phản ứng màu biure.

Hướng dẫn:

B Trong phân tử peptit có n gốc -amino axit có n-1 liên kết peptit

C Anilin tác dụng với dd brom tạo kết tủa thêm trong ống nghiệm

D Các peptit có 2 lk peptit trở lên đều có phản ứng màu biure.

Câu 21: Cho 14,7 gam axit glutamic vào 100 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho

X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Hướng dẫn:

Ta có 0,1.2 + x =0,5 => x = 0,3 mol

=> m = 59,4 gam

Câu 22: Chất có phản ứng thủy phân là :

A glucozơ B etyl axetat C Anilin D Alanin

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,15mol metylamin, 0,2 etylamin, 0,25 mol

trimetyl amin, sau phản ứng thu được V lít khí N2(đktc).Giá trị của V là

Hướng dẫn:

mol

V = 0,3.22,4 = 6,72 lit

Câu 24: Thuỷ phân 7,4 gam metyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 8

Hướng dẫn: este dư => chất rắn chỉ chứa muối

gam

Câu 25: Cho hỗn hợp 2,8 gam Fe và 4,8 gam Mg vào V lit dung dịch Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 15,8 chất rắn Z gồm hai kim loại Giá trị của V là:

Hướng dẫn: Hai kim loại : Cu và Fe dư

Gọi x là số mol Fe phản ứng

Ta có 64.(0,2 + x) + 56.(0,05 – x) = 15,8 => x = 0,025

mol

Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch chứa NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số mol kết tủa theo NaOH như sau:

Giá trị x,y lần lượt là :

Hướng dẫn:

Khi OH- chưa dư thì => 0,33 = 3x => x = 0,11 mol

Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch HCl dư đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung

dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y, dung dịch Z và khí NO.Các muối trong dung dịch Z là:

A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3

C Fe(NO3)3, AgNO3. D Fe(NO3)2, AgNO3.

Hướng dẫn:

Fe + 2H+  Fe2+ + H2

Trang 9

Fe2+ + H+ + NO

-3  Fe3+ + NO + H2O

Cl- + Ag+  AgCl

Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag

trong dung dịch Z : Fe3+, Ag+ dư, NO3

-Câu 28: (VD thấp) Dung dịch X gồm 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol HCl Khối lượng Cu tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)

A 3,68 gam B 1,28 gam C 3,04 gam D 0,64 gam.

Hướng dẫn:

3Cu + 8H+ + 2NO

-3  3Cu2+ + 2NO + 4H2O 2Fe3+ + Cu  2Fe2+ + Cu2+

Câu 29: (hiểu): X là hợp chất của sắt:

+ X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư tạo thành dung dịch Y

+ Cho dung dịch Y vào dung dịch KMnO4 thấy màu tím của dung dịch nhạt dần

+ Cho lá đồng vào dung dịch Y thấy lá đồng tan dần

X là hợp chất nào sau đây ?

Hướng dẫn:

+ Cho dung dịch Y vào dung dịch KMnO4 thấy màu tím của dung dịch nhạt dần => Y có

Fe2+

+ Cho lá đồng vào dung dịch Y thấy lá đồng tan dần => Fe3+

X : Fe3O4 + 8H+  Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O

Câu 30: (hiểu) Cho các phát biểu sau:

a Gang là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

b Để bảo quản kim loại kiềm,người ta ngâm chúng trong giấm

c Dùng Ca(OH)2 chỉ làm mất tính cứng tạm thời của nước

d Nhôm là kim loại lưỡng tính

e Tất cả các kim loại kiềm thổ có cấu trúc mạng tinh thể lục phương

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn: đúng: a,c

Câu 31:Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch

HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm

N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối

lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan Hiệu số (a-b)gần với giá trị nào nhấtsau

đây?

Trang 10

Hướng dẫn:

Ta cú :

2

4 3

N O X

NH NO

n 0,1(mol)





3

BTE BTNT.N

NO

0,1.8 0,1.10 8x 0,4 2x 2,5 x 0,03(mol)

                

BTKL a 25,24 2,04.62 151,72(gam)

Khi nung chất rắn :

Ta cú :

0 3

2

2 t

BTE

O

NH NO :

Kim

NO : 2,04(mol) 2,04(mol)

n 0,51(mol)

Ta chia để trị

NO

Bốc hơi hết

loại : 25,24(gam) Muối của kim loại

n

BTKL b 25,24 2,04.62 2,04.46 0,51.32 41,56(gam)

Vậy a b 151,72 41,56 110,16(gam)    

Cõu 32: (VD cao) Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hũa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lớt H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đú cú 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lớt khớ SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là :

A 72 gam B 60 gam C 48 gam C. 54 gam.

Hướng dẫn:

mol => tạo SO3

gam

Cõu 33:Đốt chỏy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metylpropionat, metylfomat, etyl fomat,

metyl axetat, etyl axetat cần vừa đủ 0,51 mol O2, thu được 0,44 mol CO2 Mặt khỏc, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Giỏ trị của m là

Hướng dẫn:

Ngày đăng: 27/03/2023, 17:48

w