BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ MINH HỌA ĐỀ XUẤT THI THPT NĂM 2022 NĂM HỌC 2021 2022 MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Có đáp án và lời giải ) Câu 1 Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe2O3 theo phươ[.]
Trang 1ĐỀ XUẤT THI THPT NĂM 2022 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT (Có đáp án và lời giải )
Câu 1: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe2O3 theo phương pháp nhiệt luyện, có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 2: Trong các kim loại sau Al, Ag, Ni, Mg Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 3:Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra 6,72 lít H2
(đktc) Khối lượng muối sunfat thu dược là
A 43,9. B 43,3 C 44,5. D 34,3
Câu 4: Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.Dung dịch X là:
A dung dịch NaOH B dung dịch KOH.
C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaCl.
Câu 5: Trong công nghiệp, Na được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl.
C Cho kim loại K vào dd NaNO3 D Cho kim loại K vào dung dịch NaCl Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 (tỉ lệ mol 3:2) vào dung dịch HCldư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị m là
Câu 7: Crom tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất crom (II)
A H2SO4 loãng B Cl2 C HNO3 loãng D HNO3 đặc
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.
Câu 9: Cho 1 mol sắt tác dụng với dung dịch có chứa 2mol X.Sau phản ứng chỉ
thu được dung dịch chứa một chất tan duy nhất X là:
A HNO3 loãng B FeCl3. C CuSO4 D H2SO4 loãng
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được
với dung dịch HCl là
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và m gam Na vào nước dư thu
được 5,6 lit khí H2 ( đktc).Giá trị m là
A.2,3 B 4,6 C 3,45 D 5,57.
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Fe,Al,Mg vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 7,84 lit khí H2 (đktc) Mặt khác để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại trên cần dùng vừa đủ a mol H2SO4 loãng.Giá trị của a là:
Câu 14: Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là:
A O2 B CO2. C NH3 D Cl2
Trang 2Câu 15: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường mía?
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột.
Câu 16: Chất thuộc loại polisaccarit là :
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 17: Số este có công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 18: Tơ tằm thuộc loại
A tơ tổng hợp B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ nhân tạo Câu 19: Chất có liên kết peptit trong phân tử là
A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Tất cả các amin đều có tính bazơ.
B Trong phân tử peptit luôn có số liên kết peptit bằng với số gốc -amino axit.
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch brom.
D Các peptit đều có phản ứng màu biure.
Câu 21: Cho 14,7 gam axit glutamic vào 100 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho
X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: Chất có phản ứng thủy phân là :
A glucozơ B etyl axetat C Anilin D Alanin
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,15mol metylamin, 0,2 etylamin, 0,25 mol
trimetyl amin, sau phản ứng thu được V lít khí N2(đktc).Giá trị của V là
Câu 24: Thuỷ phân 7,4 gam metyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 25: Cho hỗn hợp 2,8 gam Fe và 4,8 gam Mg vào V lit dung dịch Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 15,8 chất rắn Z gồm hai kim loại Giá trị của V là:
Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch chứa NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số mol kết tủa theo NaOH như sau:
Giá trị x,y lần lượt là :
A 0,11; 0,61 B 0,11; 0,54 C 0,12; 0,61 D 0,13;0,61
Trang 3Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch HCl dư đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung
dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y, dung dịch Z và khí NO.Các muối trong dung dịch Z là:
A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3
C.
Fe(NO3)3, AgNO3. D Fe(NO3)2, AgNO3
Câu 28: Dung dịch X gồm 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol HCl Khối lượng Cu tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A 3,68 gam B 1,28 gam C 3,04 gam D 0,64 gam.
Câu 29: X là hợp chất của sắt:
+ X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư tạo thành dung dịch Y
+ Cho dung dịch Y vào dung dịch KMnO4 thấy màu tím của dung dịch nhạt dần
+ Cho lá đồng vào dung dịch Y thấy lá đồng tan dần
X là hợp chất nào sau đây ?
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon
(b) Để bảo quản kim loại kiềm,người ta ngâm chúng trong giấm
(c) Dùng Ca(OH)2 chỉ làm mất tính cứng tạm thời của nước
(d) Nhôm là kim loại lưỡng tính
(e) Tất cả các kim loại kiềm thổ có cấu trúc mạng tinh thể lục phương
Số phát biểu đúng là
A.
Câu 31: Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch
HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm
N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối
lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan Hiệu số (a-b)gần với giá trị nào nhấtsau
đây?
A 110,50 B 151,72 C 75,86 D 154,12.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí
SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
A 72 gam B 60 gam C 48 gam C 54 gam.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metylpropionat, metylfomat, etyl fomat,
metyl axetat, etyl axetat cần vừa đủ 0,51 mol O2, thu được 0,44 mol CO2 Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Giá trị của m là
Câu 34: Cho 1 mol chất X phản ứng tối đa với 3 mol NaOH.X là chất nào sau đây ?
A Alanin B Axit glutamic C Tripanmitin D Gly-ala Câu 35: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
C5H14N2O4 + 2NaOH X1 + X2 + X3 + H2O
C5H14N2O4 + 2HCl X4 + X5 + X6
X1 + 2HCl X4 + 2NaCl
X5 + NaOH X2 + NaCl + H2O
X6 + NaOH X3 + NaCl + H2O
Biết C5H14N2O4 hợp chất hữu cơ đa chức X1 … X6 là các chất hữu cơ
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 4A Các chất X2, X3 là chất lỏng ở điều kiện thường.
B Dung dịch của các chất X2, X3 có pH > 7.
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh
D Các chất X2, X3 có lực bazơ yếu hơn NH3
Câu 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung
dịch nước: X, Y, Z, T
Chất
Cu(OH) 2 t thường,
lắc nhẹ Cu(OH)không tan2 Dung dịch xanh lam Cu(OH)không tan2 Dung dịch xanh lam
Nước brom Không có kết
tủa Không có kết tủa Kết tủa trắng Mất màu nước brom
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A metyl amin, fructozơ, glucozơ, anilin B metyl amin, anilin, fructozơ, glucozơ.
C metyl amin, fructozơ, anilin, glucozơ D anilin, fructozơ, glucozơ, metyl amin Câu 37: Cho 0,06 mol G gồm peptit X ( CxHyN7Oz) và peptit Y (CnHmNtO10) phản ứng vừa
đủ với 0,5 mol NaOH chỉ thu được a mol muối của Glyxin và b mol muối của Valin.Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam G trong O2 vừa đủ thu được 21,388 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Tỉ số
a
b gần với giá trị nào sau đây ?
Câu 38: Đun nóng etylen glycol và axit X ( chỉ chứa COOH) với xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp chứa các chất hữu cơ, trong đó có Y ( mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 25,28 gam Y cần dùng 25,6 gam O2 thu được CO2, H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 2 :1.Mặt khác Y tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1 :2 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức
đơn giản nhất Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tổng số nguyên tử hidro trong X và Y là 8.
B Y tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol Y phản ứng
C X không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
D Xà phòng hóa hoàn toàn Y thu được 2 muối và 1 ancol.
Câu 39: X là một hợp chất hữu cơ mạch hở, chứa một loại nhóm chức, có công thức phân
tử là C8H14O4 X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 14,8 gam muối và hỗn hợp Y gồm 2 ancol có khối lượng hơn kém nhau 4,2 gam Số nguyên tử hidro của ancol có phân tử khối lớn hơn là:
Câu 40: X,Y là các peptit tạo từ 1 amino axit no, hở (chứa 1nhóm NH2, 1 nhóm
Ca(OH)2 dư , thu được 160 gam kết tủa.Tổng số nguyên tử trong T là
Trang 5HƯỚNG DẪN CHI TIẾT Câu 1: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe2O3 theo phương pháp nhiệt luyện, có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 2:Trong các kim loại sau: Al,Ag,Ni,Mg.Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 3:Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra 6,72 lít H2
(đktc) Khối lượng muối sunfat thu dược là
A 43,9. B 43,3 C 44,5. D 34,3
Câu 4: Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.Dung dịch X là:
A dung dịch NaOH B dung dịch KOH.
Hướng dẫn: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 5: (biết) Trong công nghiệp, Na được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl.
C Cho kim loại K vào dd NaNO3 D Cho kim loại K vào dung dịch NaCl
Hướng dẫn: Điều chế kim loại có tính khử mạnh ta dùng phương pháp điện phân nóng
chảy
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 (tỉ lệ mol 3:2) vào dung dịch HCl dư.Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị m là
Hướng dẫn:
64.3x + 160.2x = 25,6 => x = 0,05 mol
Câu 7: Crom tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất crom (II)
A H2SO4 loãng B Cl2 C HNO3 loãng D HNO3 đặc
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.
Hướng dẫn: FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe(OH)2 có màu trắng xanh
Trang 6Câu 9: Cho 1 mol sắt tác dụng với dung dịch có chứa 2 mol X.Sau phản ứng chỉ
thu được dung dịch chứa một chất tan duy nhất.X là:
A HNO3loãng B FeCl3 C CuSO4 D H2SO4 loãng
Hướng dẫn:
Fe + HNO3 l Muối + sản phẩm khử + H2O (không thỏa mãn vì ngoài muối còn có sản phẩm khử khác)
Fe + 2FeCl3 3FeCl2
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu(không thỏa mãn vì CuSO4 dư, Cu )
Fe + H2SO4 l FeSO4 + H2 ( ngoài muối còn có khí)
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được
với dung dịch HCl là
Hướng dẫn: Na,Ba
Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, có thể dùng dung dịch
Hướng dẫn:
MgCl2 : kết tủa trắng
FeCl2 : kết tủa trắng xanh
FeCl3 : kết tủa nâu đỏ
NaCl : không hiện tượng
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và m gam Na vào nước dư thu
được 5,6 lit khí H2 ( đktc).Giá trị m là :
A.2,3 B 4,6 C 3,45 D 5,57
Hướng dẫn: OH- dư, Al hết
=> x = 0,2 => m = 4,6 gam
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Fe,Al,Mg vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 7,84 lit khí H2 (đktc) Mặt khác để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại trên cần dùng vừa đủ a mol H2SO4 loãng.Giá trị của a là :
Hướng dẫn: H+ phản ứng với kim loại ở hai thí nghiệm như nhau
H2SO4 loãng H2 =>
Câu 14: Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là:
Câu 15: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường mía?
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột.
Trang 7Câu 16: Chất thuộc loại polisaccarit là :
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ Câu 17: Số este có công thức phân tử C3H6O2 là
Hướng dẫn: HCOOC2H5; CH3COOCH3
Câu 18: Tơ tằm thuộc loại:
A tơ tổng hợp B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ nhân tạo Câu 19: Chất có liên kết peptit trong phân tử là
A Chất béo B Protein C Tinh bột D Saccarozơ.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều có tính bazơ.
B Trong phân tử peptit luôn có số liên kết peptit bằng với số gốc -amino axit.
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch brom.
D Các peptit đều có phản ứng màu biure.
Hướng dẫn:
B Trong phân tử peptit có n gốc -amino axit có n-1 liên kết peptit
C Anilin tác dụng với dd brom tạo kết tủa thêm trong ống nghiệm
D Các peptit có 2 lk peptit trở lên đều có phản ứng màu biure.
Câu 21: Cho 14,7 gam axit glutamic vào 100 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho
X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Hướng dẫn:
Ta có 0,1.2 + x =0,5 => x = 0,3 mol
=> m = 59,4 gam
Câu 22: Chất có phản ứng thủy phân là :
A glucozơ B etyl axetat C Anilin D Alanin
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,15mol metylamin, 0,2 etylamin, 0,25 mol
trimetyl amin, sau phản ứng thu được V lít khí N2(đktc).Giá trị của V là
Hướng dẫn:
mol
V = 0,3.22,4 = 6,72 lit
Câu 24: Thuỷ phân 7,4 gam metyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 8Hướng dẫn: este dư => chất rắn chỉ chứa muối
gam
Câu 25: Cho hỗn hợp 2,8 gam Fe và 4,8 gam Mg vào V lit dung dịch Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và 15,8 chất rắn Z gồm hai kim loại Giá trị của V là:
Hướng dẫn: Hai kim loại : Cu và Fe dư
Gọi x là số mol Fe phản ứng
Ta có 64.(0,2 + x) + 56.(0,05 – x) = 15,8 => x = 0,025
mol
Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch chứa NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số mol kết tủa theo NaOH như sau:
Giá trị x,y lần lượt là :
Hướng dẫn:
Khi OH- chưa dư thì => 0,33 = 3x => x = 0,11 mol
Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch HCl dư đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung
dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y, dung dịch Z và khí NO.Các muối trong dung dịch Z là:
A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3
C Fe(NO3)3, AgNO3. D Fe(NO3)2, AgNO3.
Hướng dẫn:
Fe + 2H+ Fe2+ + H2
Trang 9Fe2+ + H+ + NO
-3 Fe3+ + NO + H2O
Cl- + Ag+ AgCl
Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
trong dung dịch Z : Fe3+, Ag+ dư, NO3
-Câu 28: (VD thấp) Dung dịch X gồm 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol HCl Khối lượng Cu tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A 3,68 gam B 1,28 gam C 3,04 gam D 0,64 gam.
Hướng dẫn:
3Cu + 8H+ + 2NO
-3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+
Câu 29: (hiểu): X là hợp chất của sắt:
+ X tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư tạo thành dung dịch Y
+ Cho dung dịch Y vào dung dịch KMnO4 thấy màu tím của dung dịch nhạt dần
+ Cho lá đồng vào dung dịch Y thấy lá đồng tan dần
X là hợp chất nào sau đây ?
Hướng dẫn:
+ Cho dung dịch Y vào dung dịch KMnO4 thấy màu tím của dung dịch nhạt dần => Y có
Fe2+
+ Cho lá đồng vào dung dịch Y thấy lá đồng tan dần => Fe3+
X : Fe3O4 + 8H+ Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O
Câu 30: (hiểu) Cho các phát biểu sau:
a Gang là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon
b Để bảo quản kim loại kiềm,người ta ngâm chúng trong giấm
c Dùng Ca(OH)2 chỉ làm mất tính cứng tạm thời của nước
d Nhôm là kim loại lưỡng tính
e Tất cả các kim loại kiềm thổ có cấu trúc mạng tinh thể lục phương
Số phát biểu đúng là
Hướng dẫn: đúng: a,c
Câu 31:Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch
HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm
N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối
lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan Hiệu số (a-b)gần với giá trị nào nhấtsau
đây?
Trang 10Hướng dẫn:
Ta cú :
2
4 3
N O X
NH NO
n 0,1(mol)
3
BTE BTNT.N
NO
0,1.8 0,1.10 8x 0,4 2x 2,5 x 0,03(mol)
BTKL a 25,24 2,04.62 151,72(gam)
Khi nung chất rắn :
Ta cú :
0 3
2
2 t
BTE
O
NH NO :
Kim
NO : 2,04(mol) 2,04(mol)
n 0,51(mol)
Ta chia để trị
NO
Bốc hơi hết
loại : 25,24(gam) Muối của kim loại
n
BTKL b 25,24 2,04.62 2,04.46 0,51.32 41,56(gam)
Vậy a b 151,72 41,56 110,16(gam)
Cõu 32: (VD cao) Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hũa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X thu được 5,6 lớt H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đú cú 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lớt khớ SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là :
A 72 gam B 60 gam C 48 gam C. 54 gam.
Hướng dẫn:
mol => tạo SO3
gam
Cõu 33:Đốt chỏy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metylpropionat, metylfomat, etyl fomat,
metyl axetat, etyl axetat cần vừa đủ 0,51 mol O2, thu được 0,44 mol CO2 Mặt khỏc, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m gam hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Giỏ trị của m là
Hướng dẫn: