LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguy[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo nào sau đây?
Câu 2. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão B Kí Hiệp định Giơnevơ.
C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Xoá nạn mù chữ.
Câu 3. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi
A Học thuyết Truman của Mĩ.
B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.
C sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.
D Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.
Câu 4. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A đông du B tăng gia sản xuất C nhường cơm sẻ áo D ngày đồng tâm.
Câu 5. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
B diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
C diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
D làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
Câu 6. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 7. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
B Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
Câu 8. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Hội đồng Bảo an C Ban Thư kí D Tòa án Quốc tế.
Câu 9. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
Câu 10. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 11. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
Trang 2A Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
B Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
C Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
D Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
Câu 12. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
B Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
C Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
Câu 13. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.
C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Kí Hiệp định Giơnevơ.
Câu 14. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
C Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
Câu 15. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 16. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
C Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
Câu 17. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành
A nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
B nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.
C cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
D nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.
Câu 18. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A suy thoái kéo dài B lạc hậu C khủng hoảng D phát triển mạnh mẽ Câu 19. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
B Đánh đuổi phát xít Nhật.
C Đánh đuổi Pháp – Nhật.
D Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
Trang 3Câu 20. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 21. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 22. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919
- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A công nghiệp vũ trụ ra đời B trở thành siêu cường tài chính.
C trở thành cường quốc phần mềm D giai cấp tư sản ra đời.
Câu 23. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Văn thân, sĩ phu B Đại tư sản C Chủ nô D Tư bản mại sản.
Câu 24. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
Câu 25. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Thủ công nghiệp B Thương nghiệp C Nông nghiệp D Công nghiệp.
Câu 26. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
B Chiến dịch Thượng Lào.
C Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
D Chiến dịch Việt Bắc.
Câu 27. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A tăng gia sản xuất B nhường cơm sẻ áo C đông du D ngày đồng tâm.
Câu 28. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập B Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
C Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc D Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công Câu 29. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 30. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 31. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 32. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Trang 4Câu 33. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Brunây gia nhập ASEAN (1984) B Hiệp ước Bali được kí kết (1976).
C Campuchia gia nhập ASEAN (1999) D Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).
Câu 34. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 35. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố
A Thành lập Chính quyền Xô viết.
B Thông qua Luận cương tháng Tư.
C Thông qua Chính sách kinh tế mới.
D Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
Câu 36. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
B Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
C Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
D Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
Câu 37. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
B Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
C Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
D Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 38. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
Câu 39. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 40. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 41. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Nông nghiệp B Khai mỏ C Công nghiệp nhẹ D Giao thông vận tải Câu 42. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
B vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
D vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
Câu 43. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
Trang 5B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 44. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
B hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
C sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
D mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
Câu 45. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 46. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 47. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
B sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
C sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
Câu 48. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A khóa chặt biên giới Việt - Trung B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
C cô lập căn cứ địa Việt Bắc D kết thúc chiến tranh trong danh dự.
Câu 49. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Tuyên ngôn độc lập B Đường Kách mệnh C Đất nước D Việt Bắc.
Câu 50. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
B tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
C chống đế quốc, chống phát xít.
D tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
Câu 51. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
B Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
Câu 52. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
A Chuông rè B Người nhà quê C An Nam trẻ D Búa liềm.
Câu 53. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
Trang 6Câu 54. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
Câu 55. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 56. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 90 của thế kỉ XX.
C nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 70 của thế kỉ XX.
Câu 57. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
C đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
D bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
Câu 58. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
C từ đối đầu chuyển sang đối thoại D căng thẳng, phức tạp.
Câu 59. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
B chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
C xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
D tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
Câu 60. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
B bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
C bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
D phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
Câu 61. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
B Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
C Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
D Sự khác nhau về thể chế chính trị.
Câu 62. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
B Đinh ươc Henxinki năm 1975.
C Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
D Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
Câu 63. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
B nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
C thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
Trang 7Câu 64. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:
A đoàn kết cách mạng thế giới B ruộng đất cho dân cày.
Câu 65. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?
A Philippin, Việt Nam, Lào B Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
C Việt Nam, Lào, Mianma D Việt Nam, Lào, Camphuchia.
Câu 66. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
B Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
D Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
Câu 67. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
C Xây dựng nông thôn mới D Phổ cập tiểu học.
Câu 68. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Chính quyền độc tài thân Mĩ B Thực dân phương Tây.
C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc D Chủ nghĩa thực dân cũ.
Câu 69. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
B Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
C Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
D Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 70. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?
A Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.
B Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.
C Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.
D Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.
Câu 71. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
B yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
C bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
Câu 72. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
B Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
C Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
D Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
Câu 73. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị
Trang 8A muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.
B mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.
C quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
D có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.
Câu 74. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
D Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
Câu 75. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn của đời sống con người.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn về chính trị.
Câu 76. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
B 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
C Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
D Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
Câu 77. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.
B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.
C Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.
D Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.
Câu 78. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
Câu 79. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
Câu 80. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
B đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
C đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
D xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
Câu 81. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về chính trị B Sự kém an toàn về kinh tế.
C Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất D Sự kém an toàn của đời sống con người.
Câu 82. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A khủng hoảng và suy thoái B phát triển xen kẽ suy thoái.
C phát triển mạnh mẽ D phục hồi và phát triển.
Trang 9Câu 83. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 84. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
Câu 85. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
B thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
C thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
D cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
Câu 86. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 87. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
B Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
C Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
Câu 88. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
D khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
Câu 89. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 90. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản B các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.
C các tổ chức yêu nước cách mạng D tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 91. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 92. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
B Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
C Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
D Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
Trang 10Câu 93. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
C lực lượng, lãnh đạo cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
Câu 94. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với
Câu 95. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
Câu 96. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.
B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
C Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.
Câu 97. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Đại tư sản B Tư bản mại sản C Văn thân, sĩ phu D Chủ nô.
Câu 98. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
C phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
Câu 99. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.
C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 100. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A đã có dự trữ và xuất khẩu gạo B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.
C xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới D xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
HẾT