LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
B Đinh ươc Henxinki năm 1975.
C Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
D Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
Câu 2. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 3. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
B nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
D đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
Câu 4. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Công nghiệp B Nông nghiệp C Thủ công nghiệp D Thương nghiệp.
Câu 5. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
A Chuông rè B An Nam trẻ C Người nhà quê D Búa liềm.
Câu 6. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919 -1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A trở thành siêu cường tài chính B giai cấp tư sản ra đời.
C trở thành cường quốc phần mềm D công nghiệp vũ trụ ra đời.
Câu 7. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
D Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
Câu 8. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 9. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
C Nông dân, công nhân D Tư sản, tiểu tư sản.
Câu 10. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:
A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.
B tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.
C tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.
D chống đế quốc, chống phát xít.
Trang 2Câu 11. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn về kinh tế B Sự kém an toàn về chính trị.
C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
B sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
C hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
D mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
Câu 13. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Kí Hiệp định Giơnevơ.
C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Xoá nạn mù chữ.
Câu 14. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
B Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
D Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
Câu 16. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?
A Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.
Câu 17. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 18. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão B Xoá nạn mù chữ.
C Kí Hiệp định Giơnevơ D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 19. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 20. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?
A Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
B Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố
thành lập
C Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.
D Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến
chống Pháp
Trang 3Câu 21. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
Câu 22. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
Câu 23. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
C Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 24. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A nhường cơm sẻ áo B tăng gia sản xuất C ngày đồng tâm D đông du.
Câu 25. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?
A Chính quyền độc tài thân Mĩ B Thực dân phương Tây.
C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc D Chủ nghĩa thực dân cũ.
Câu 27. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 28. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
B những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
C kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 29. Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm các nước sáng lập ASEAN là
A đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu.
B nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ, giải quyết nạn thất nghiệp.
C tiến hành"cải cách, mở cửa"nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
D thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 30. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
Trang 4B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
D Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
Câu 31. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975
ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 32. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
B tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
C tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
D xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
Câu 33. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về kinh tế.
C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự kém an toàn về chính trị.
Câu 34. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
D bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
Câu 35. Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập B Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì.
C Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son D Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 36. Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương B chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện D Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
Câu 37. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
B Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
C Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
D 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
Câu 38. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là
A sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
B sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.
C mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.
D sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.
Câu 39. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?
Trang 5Câu 40. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
Câu 41. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 42. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
B Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
C Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
D Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 43. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
Câu 44. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 45. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 46. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?
A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.
B Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
C Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
D Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
Câu 47. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
B Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
C nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
D cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
Câu 48. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A lực lượng, lãnh đạo cách mạng B lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.
C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
Câu 49. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là
A Cần liên minh để chống phát xít B Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.
C Chu cầu hợp tác để cùng phát triển D Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản.
Trang 6Câu 50. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
B sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
C sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
Câu 51. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
B sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
C cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
D cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
Câu 52. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển mạnh mẽ B phát triển xen kẽ suy thoái.
C phục hồi và phát triển D khủng hoảng và suy thoái.
Câu 53. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A đã có dự trữ và xuất khẩu gạo B khắc phục triệt để nạn đói trong nước.
C xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới D xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
Câu 54. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
D Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
Câu 55. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.
B Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.
C Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.
D Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.
Câu 56. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A thành lập chính phủ công nông binh B xác định động lực cách mạng là công – nông.
C tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc D sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.
Câu 57. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).
C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức
Câu 58. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?
A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
B Đánh đuổi phát xít Nhật.
C Đánh đuổi Pháp – Nhật.
D Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 59. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới B độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày.
C tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít D tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
Trang 7Câu 60. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị Câu 61. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
Câu 62. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:
A chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.
C tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 63. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
C Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
Câu 64. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
B Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.
D Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.
Câu 65. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao B đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
C sử dụng bạo lực cách mạng D đẩy mạnh chiến tranh du kích.
Câu 66. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
B Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
C Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
D Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
Câu 67. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu B Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
Câu 68. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
B Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
D Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.
Câu 69. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Trang 8Câu 70. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A phát triển mạnh mẽ B khủng hoảng C lạc hậu D suy thoái kéo dài.
Câu 71. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến
A quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.
C số phận của phát xít Đức, Nhật Bản D quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.
Câu 72. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
B cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
C thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
D thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
Câu 73. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 74. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
B thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
C bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
D tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
Câu 75. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
Câu 76. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.
C không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp D lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng Câu 77. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 78. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:
A tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam B các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.
C các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản D các tổ chức yêu nước cách mạng.
Câu 79. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh B Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập.
C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
Câu 80. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
B Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
C Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
D Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
Trang 9Câu 81. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A kết thúc chiến tranh trong danh dự B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
C cô lập căn cứ địa Việt Bắc D khóa chặt biên giới Việt - Trung.
Câu 82. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
C Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
Câu 83. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
C Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
D Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
Câu 84. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
C khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.
D kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 85. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Đại tư sản B Chủ nô C Văn thân, sĩ phu D Tư bản mại sản.
Câu 86. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 87. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Campuchia gia nhập ASEAN (1999) B Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).
C Brunây gia nhập ASEAN (1984) D Hiệp ước Bali được kí kết (1976).
Câu 88. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 89. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô B quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.
C cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) D quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc Câu 90. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 91. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
Trang 10C Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
D Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
Câu 92. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
B Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
D Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
Câu 93. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
B Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
C Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
D Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
Câu 94. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ chính quyền Xviết B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
C Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng D Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.
Câu 95. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 96. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
Câu 97. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
B ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
C Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
D "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
Câu 98. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
B làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
C diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
D diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
Câu 99. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là
A vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.
B vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.
C vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.
D vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.
Câu 100. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
B Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.