1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập thptqg môn hóa (2)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thptqg môn hóa (2)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Pdf Free LaTex ĐỀ ÔN TẬP THPT QG MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cac[.]

Trang 1

Tài liệu Pdf Free LaTex ĐỀ ÔN TẬP THPT QG MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

()

Mã đề thi 001 Câu 1 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là

Câu 2 Chất béo nào sau đây ở dạng lỏng?

A (C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 3 Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X bằng

nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2 Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là

A Dung dịch Br2 bị nhạt màu B Có kết tủa màu đen.

C Có kết tủa trắng D Có kết tủa màu vàng nhạt.

Câu 4 Phản ứng hóa học nào sau đây có phương tình ion rút gọn là: CO2−

3 + 2H+−→ CO

2+ H2O?

A CaCO3+ 2HCl −→ CaCl2+ H2O+ CO2 B KHCO3+ KOH −→ K2CO3+ H2O

C Na2CO3+ HCl −→ NaHCO3+ NaCl D Na2CO3+ 2HCl −→ 2NaCl + CO2+ H2O

Câu 5 Chất nào sau đây là đipeptit?

A (Ala)2(Gly)2 B (Val)2Gly(Ala)2 C AlaGlyVal D AlaGly.

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 500 ml dung dịch HNO3aM vừa đủ thu được 15,344 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của a là

Câu 7 Trong các polime sau, polime được tổng hợp theo phương pháp trùng ngưng là:

A poli(etylen-terephtalat) B polietilen.

C poli(butadien-stiren) D poli(vinyl clorua).

Câu 8 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Khi đun nóng bình cầu ở nhiệt độ ≥ 170o

Cthì hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm đựng dung dịch brom là

hh C2H5OH,

H2S O4đặc

Đá bọt

Dung dịch NaOH đặc

Dung dịch

Br2

A dung dịch brom bị nhạt màu B có kết tủa màu xanh xuất hiện.

C có kết tủa màu trắng xuất hiện D có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện.

Câu 9 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este

tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

Trang 2

Câu 10 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

Câu 11 Cho các phát biểu sau:

(a) Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2và a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl

Để thu được kết tủa sau phản ứng thì a < b < 5a

(b) Dung dịch A chứa a mol CuS O4 và b mol FeS O4 Thêm c mol Mg vào dung dịch A Để sau phản ứng dụng dịch thu được chỉ chứa 2 muối thì a < c < a+b

(c) Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B thu được dung dịch C Nếu x < y thì dung dịch C chứa 2 muối

(d) Có thể tồn tại AgNO3và Fe(NO3)2 trong cùng một dung dịch

Số phát biểu sai là

Câu 12 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 13 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60oC- 70oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A ancol etylic B axit axetic C anđehit axetic D glixerol.

Câu 14 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 15 Để tráng bạc một số ruột phích người ta tiến hành thủy phân 100 gam saccarozơ, sau đó tiến

hành phản ứng tráng bạc thu được 102,6 gam Ag Hiệu suất của cả quá trình là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t◦), thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 17 Cho 10,00 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu

được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 18 Một nguyên nhân gây ngộ độc rượu là do trong rượu có lẫn metanol Công thức của metanol

Câu 19 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z (MX < MY < MZ) đều no, mạch hở, chứa không quá 2 chức este Đốt cháy hoàn toàn 22,76 gam E thu được 42,24 gam CO2và 14,76 gam nước Mặt khác, đun nóng 22,76 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 10,8 gam hỗn hợp G gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên

tử cacbon Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Câu 20 Phân tử khối của Valin là

Câu 21 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ visco B Poli (vinyl clorua) C Nilon-6 D Nilon-6,6.

Câu 22 X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (MX < MY); Z là este no, hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2S O4đặc ở 140◦C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol

Trang 3

O2, thu được CO2, 0,875 mol H2Ovà 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp

E là

Câu 23 Tính khử của kim loại Al yếu hơn kim loại nào sau đây?

Câu 24 Chất nào sau đây rất ít tan trong nước?

Câu 25 Chất rắn X dạng bột, màu trắng, không tan trong nước lạnh Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc

tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là

A xenlulozơ và glucozơ B tinh bột và etanol.

C tinh bột và glucozơ D tinh bột và fructozơ.

Câu 26 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 gam muối clorua của một kim loại kiềm R, thu được 2,24

lít khí (đktc) ở anot Kim loại R là

Câu 27 Thực hiện thí nghiệm, như hình vẽ sau:

4 ml dung dịch NaOH 10%

Lắc nhẹ

2 giọt CuS O4

Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch

A (A): màu tím ; (B): màu vàng B (A): màu xanh lam (B): màu vàng.

C (A): màu xanh lam (B): màu tím D (A): màu tím; (B): màu xanh lam.

Câu 28 Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy

phân X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là

A vinyl axetat B saccarozơ C amilozơ D xenlulozơ.

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ

(c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo

(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền lớn hơn cao su thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Hỗn hợp X gồm glucozơ, axit glutamic, axit α-aminobutiric Hỗn hợp Y gồm hai amin đơn

chức, mạch hở, đều có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Trộn lẫn x mol X với y mol Y thu được 0,08 mol hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol Z cần vừa đủ V lít O2(đktc) thu được N2, CO2và 0,36 mol

H2O Biết y mol Y tác dụng tối đa với 0,015 mol H2 Giá trị V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31 Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n−2(n > 2) B CnH2n(n > 2) C CnH2n−6(n > 6) D CnH2n+2(n > 1)

Trang 4

Câu 32 Thủy phân este CH3CH2COOCH3thu được ancol có công thức là

A C3H5OH B C3H7OH C CH3OH D C2H5OH

Câu 33 Etilen được dùng trong sản xuất bao bì, túi nhựa và có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác.

Etilen có công thức phân tử là

A C2H5 B C2H4 C C2H2 D C2H6

Câu 34 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí O2dư, thu được 20,4 gam oxit Giá trị của m là

Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3dư

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư

(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(g) Dẫn khí CO2cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit stearic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là

A 36,56 gam B 35,52 gam C 36,64 gam D 18,28 gam.

Câu 37 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

A HCOOH và C2H5OH B C2H5OHvà CH3OCH3

C HCOOH và HCOOCH3 D CH3OH và C2H5OH

Câu 38 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có

nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X,

Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO2 và (a - 0,09) mol

H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 39 Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 27/03/2023, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN