Màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu 8: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH A... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 9 Thời gian 45 phút
ĐỀ SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
1 Trong phòng thí nghiệm thu khí Clo bằng cách:
A Đẩy không khí miệng bình thu khí hướng lên trên
B Đẩy nước
C Đẩy không khí miệng bình thu khí hướng xuống dưới
2: Dẫn khí Clo vào cốc nước có sẵn mảnh giấy quỳ tím trong đó, hiện tượng xảy ra là:
A Giấy quỳ tím không thay đổi màu
B Giấy quỳ tím chuyển màu xanh
C Giấy quỳ tím ban đầu chuyển màu đỏ sau đó mất màu
3: Cho khí Clo tác dụng với các chất trong dãy chất nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối:
A Fe , NaOH, H2O
C Cu, Fe, H2O
B NaOH, Fe, Al
D H2, Fe, Al
4: Cho Clo hoặc Lưu huỳnh tác dụng với Sắt sản phẩm sẽ là:
A FeCl2 và FeS
C FeCl3 và Fe2S3
B FeCl2 và Fe2S3
D FeCl3 và FeS
5: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dịch Brom:
A CH4, C6H6,
B C2H4, C2H2,
B CH4, C2H2
D C6H6, C2H2
6: Trong các phương trình hoá học sau phương trình nào được viết đúng:
A CH4 + Cl2 → C2H6 + HCl
B CH4 + Cl2 → CH3 + HCl
C CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
D CH4 + Cl2 → CH3Cl + H2
7: Dẫn 1 mol khí Axetilen vào dung dịch chứa 2 mol Brom Hiện tượng nào sau đây đúng:
A Màu da cam của dung dịch nhạt hơn so với ban đầu
B Màu da cam của dung dịch đậm hơn so với ban đầu
C Màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
8: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH
A CH3COOH, ( -C6H10O5- )n
Trang 2B CH3COOC2H5 , C2H5OH
C CH4, C2H2,
D CH3COOH, CH3COOC2H5
9: Rượu Etilic có phản ứng với Natri giải phóng khí Hiđrô,bởi vì:
A Phân tử rượu có nhóm OH
B Phân tử rượu có chứa Oxi
C Phân tử rượu có nguyên tử Oxi và Hiđrô
D Phân tử rượu có chứa C,H,O
10: Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với kim loại Natri:
A CH3COOH, (-C6H10O5-)n
B CH3COOH, C2H5OH
C C2H5OH, (-C6H10O5-)n
D C2H5OH, CH3COOC2H5
II TỰ LUẬN
Câu 2: Viết các PTHH (kèm theo các điều kiện nếu có) thực hiện dãy chuyển đổi sau:
C → CO2 → CaCO3 → CO2 →Na2CO3
Câu 3: Có các khí đựng riêng biệt trong mỗi bình không dán nhãn: C2H4, HCl, Cl2, CH4
Hãy nêu phương pháp phân biệt các khí trên (dụng cụ hoá chất coi như có đủ,viết PTHH nếu có)
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A gồmC2H2 và C2H4 (đktc) rồi cho sản phẩm đi qua dung
dịch Ca(OH)2 dư, phản ứng xong thấy khối lượng bình đựng Ca(OH)2 tăng thêm 33,6g và có m g kết tủa Hãy tính thành phần % thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp và tính m (biết Ca=40, C=12, H=1, O=16 )
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
II TỰ LUẬN
Câu 2:
C + O2 → CO2
CO2 + CaO → CaCO3
CaCO3 → CaO + CO2
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 3: Dùng giấy quỳ tím ẩm đưa vào miệng bình đựng mỗi khí:
Nếu giấy quỳ tím hoá đỏ, đó là bình đựng khí HCl vì dung dịch HCl có tính axit
Nếu giấy quỳ tím hoá đỏ sau đó mất màu ngay thì đó là bình đựng khí Clo vì :
Cl2 + H2O → HCl + HClO Lúc đầu HCl làm quỳ hoá đỏ Ngay sau đó HClO làm mất màu đỏ
Trang 3- Nếu không có hiện tượng gì thì đó là bình đựng CH4 và C2H4
Dẫn mỗi khí còn lại vào ống nghiệm đựng nước Brom
- Nếu dung dịch Brom nhạt màu hoặc mất màu thì đó là C2H4 do phản ứng:
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
Màu vàng không màu
- Nếu không có hiện tượng gì đó là khí Mê tan CH4
Câu 4:
Gọi số mol C2H2 và C2H4 trong hỗn hợp lần lượt là x , y
Ta có x + y = 6,72 : 22,4 = 0,3 mol
PTHH: 2C2H2 + 5O2 → 4 CO2 + 2 H2O
x 2x x
C2H4 + 3O2 → 2 CO2 + 2 H2O
y 2y 2y
Theo PTHH của phản ứng cháy ta có:
n CO2 = 2x + 2y => m CO2 = 44( 2x + 2y )
n H2O = x + 2y => m H2O = 18( x + 2y )
Theo bài ra khối lượng bình tăng lên chính là khối lượng của CO2 và H2O, vậy:
m CO2 + m H2O = 44( 2x + 2y ) + 18( x + 2y ) = 33,6 (g)
Ta có hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}
x + y = 0,{3^{}}\\
106x + 124y = 33,6
\end{array} \right.\)
Giải ra ta được: x=0,2 ; y= 0,1
% VC2H2 = \(\frac{{0,2x22,4}}{{6,72}}x100\% = 66,67\% \)
% C2H4 = 100 – 66,6 = 33,33 %
n CaCO3 = nCO2 = 2(x+y) = 0,6 (mol )
m CaCO3 = 0,6 x 100 = 60 (g)
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Viên than tổ ong được tạo với nhiều lỗ nhỏ nhằm mục đích nào sau đây:
A Trông đẹp mắt
B Để có thể treo khi phơi
C Để than tiếp xúc vơi nhiều không khí giúp than cháy hoàn toàn
D Để giảm trọng lượng
Câu 2: Dẫn các khí CH4 , CH2=CH2, CH3-CH=CH2 qua nước clo Phương trình hoá học của phản ứng là:
A CH2=CH2 + Cl2 → CH2Cl-CH2Cl
B CH4 + Cl2 →CH3Cl + HCl
C CH3-CH=CH2 + Cl2 → CH3-CHCl-CH2Cl
D Cả A và C
Trang 4Câu 3: Thành phần % cacbon trong các chất nào sau đây là cao nhất:
A CH3Cl B CHCl3 C CH4 D CH2Cl2
Câu 4: Cho hơi nước đi qua 1 tấn than nóng đỏ (chứa 92% cacbon) thu được hỗn hợp khí, hiệu suất phản
ứng đạt 85% Dẫn hỗn hợp khí thu được ở trên để khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao Khối lượng sắt thu
được là:
A ≈ 4870 kg B ≈ 4860 kg C ≈ 4900,8 kg D Kết quả
khác
Câu 5: Khí X có tỉ khối đối với oxi bằng 1,0625 Đốt 3,4g khí X thu được 2,24 lít SO2 (đktc) và 1,8g
H2O Công thức phân tử của X là:
A SO3 B SO2 C H2S D Đáp án khác
Câu 6: Có 3 lọ mất nhãn đựng 1 trong các dung dịch sau: glucôzơ, rượu etylic, axit axetic Hai hoá chất
để nhận biết được chất chứa trong từng lọ là:
A Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
B Quỳ tím và dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
C Na và dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
D Quỳ tím và natri
Câu 7: Cho 12,8 g kim loại M phản ứng vừa đủ với 4,48 lít khí Cl2 (đktc) tạo ra 1 muối có công thức là
MCl2 Vậy M là kim loại:
A Mg B Zn C Cu D Fe
Câu 8: Có 2 mảnh lụa bề ngoài giống nhau, một mảnh làm bằng tơ tằm và một mảnh được chế tạo từ gỗ
bạch đàn Chọn cách đơn giản để phân biệt chúng trong các cách sau:
A Giặt rồi phơi, mảnh nào mau khô hơn, mảnh đó làm bằng tơ tằm
B Ngâm vào nước xem mảnh nào ngấm nước nhanh hơn là làm từ gỗ
C Đốt một mẫu, có mùi khét là làm bằng tơ tằm
D Không thể phân biệt được
Câu 9: Biết 0,1 hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch Clo 1M Vậy X là chất nào sau
đây:
A C2H2 B C6H6 C CH4 D C2H4
Câu 10: Dung dịch nào sau đây ăn mòn thuỷ tinh:
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch NaOH đặc D Dung dịch HF
ĐỀ SỐ 3
Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Bài 1: chọn câu trả lời đúng
1 Cho các dung dịch sau : dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4 ; dd KNO3 ; Ca(OH)2 DD làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ là :
A NaOH ; Ca(OH)2
C HCl ; H2SO4
B KNO3 ; Na2SO4
D Na2SO4 ; H2SO4
2 Trong các tính chất sau tính chất không phải là tính chất của axit là:
Trang 5A Phản ứng với kim loại giải phóng H2
C Phản ứng với oxit axit
B Phản ứng với bazơ
D Làm đổi màu quì tím
3 Thuốc thử dùng để phân biệt dd HCl ; H2SO4 là:
A dd BaCl2
C H2O
B Giấy quì tím
D dd NaOH
4 Cho các oxit sau : CuO ; Na2O ; CaO ; CO ; SO2
Oxit tác dụng với Nước là :
A CuO; CaO ; SO2
C Na2O ; CaO ; CO
B CO ; SO2 ; Na2O
D Na2O ; CaO ; SO2
5 Kim loại không phản ứng với dd H2SO4 loãng là :
A Fe
B Cu
C Zn
D Mg
6 Khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất sau:
A Na2SO3 và NaOH
C Na2SO3 và NaCl
B Na2SO4 và HCl
D K2SO3 và H2SO4
Bài 2 Cho các chất sau : KCl , Fe2O3 ; CaO ; SO3 ; H2SO3 ; FeO ; CO2 ; H2 ; H2O ; SO2 Hãy chọn các chất trên điền vào chỗ trống trong các phản ứng sau :
1 Fe + 2HCl → FeCl2 +
2 2NaOH + → Na2CO3 + H2O
3 + H2O → Ca(OH)2
4 H2SO4 + → FeSO4 +
5 SO2 + H2O →
6 HCl + KOH → + H2O
7 + → CaCO3
8 + H2O → H2SO4
Bài 3: Phân loại gọi tên , viết công thức hoá học của các chất trong bảng sau :
Trang 63 SO2
Bài 4 Cho 26 gam Zn tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl
a/ Viết phương trình hoá học xảy ra
b/ Tính thể tích Hiđrô thoát ra ở đktc
c/ Tính nồng độ phần trăm muối thu được sau phản ứng
ĐỀ SỐ 4
Bài 1 : Chọn chữ cái ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau
1 / Đồng là chất thuộc :
a đơn chất kim loại b đơn chất phi kim c hợp chất
2/ Nước là chất thuộc
a đơn chất kim loại b đơn chất phi kim c hợp chất
3 Phân tử khối của khí Mê tan (phân tử gồm 1C ; 4H ) là
a 16 b 13 c giá trị khác
bài 2 : Hoàn thành bảng sau :
chất đơn chất Phân tử Nguyên tử PTK- NTK Natri nitrat: pt gồm : 1Na; 1N; 3O
Axit photphoric:3H ; 1P; 4O
kẽm : Zn
Brôm : 2Br
Bari hiđrôxit: 1Ba ;2H ; 2O
Biết NTK của Na = 23 ; N =14 ; O =16 ; P =31 ; Zn = 65 ; Br = 80 ; Ba = 137 ; H= 1
Bài 3 Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử Na và Oxi
Hãy hoàn thành bảng sau
ĐỀ SỐ 5
Phân 1 : Trắc nghiệm
1/ Khi cho Ba(OH)2 dư vào dd chứa FeCl3 ; CuSO4 ; AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không
khí đến khối lượng không đổi , thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm:
a/ FeO ; CuO ; Al2O3;
Trang 7c/ Fe2O3 ; CuO ; BaSO4
b/ Fe3O4; CuO ; BaSO4 ;
d/ Fe2O3 ;CuO
e/ Fe2O3 ; CuO ; Al2O3 ; BaSO4
2/ Hoà tan hoàn toàn 10,2 gam một Oxit kim loại có hoá trị III cần 331,8 gam dd H2SO4 thì vừa đủ Dung dịch sau phản ứng có nồng độ 10% Công thức phân tử của Oxit kim loại là công thức nào sau đay:
a/ Fe2O3
b/ Al2O3
c/ Cr2O3
d/ Mn2O3
3/ Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 Nung một tấn đá vôi loại này thu được bao nhiêu kilogam vôi sống biết hiệu suất phản ứng là 85%
a/400 kg
b/ 385kg
c/ 382 kg
d/ 381 kg
4/ Khi nung hỗn hợp CaCO3 ,MgCO3thì khối lương chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa
khối lượng ban đầu thành phàn trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu
a/ 28,41% và 71,59 %
b/ 60% và 40%
c/ 28% và 72%
d/ 27% và 73%
5 Để phân biệt các dd NaCl ; H2SO4 ; BaCl2 ; KOH ta có thể các cách thử sau
a/ Chỉ dùng thêm quì tím
c/ Zn
b/ Không dùng thêm hoá chất
d/ Tất cả đều đúng
6/ Có 10 gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc và nóng thu được 1,12 lit
SO2 (đktc).Thành phần phần trăm về khối lượng CuO và Cu lần lượt là ;
a/ 68% và 32%
b/ 65% và 35%
c/ 60% và 40%
d/ 70% và 30%
7/ Đốt 2,6 gam một hợp chất vô cơ thu được 1,54 gam khí CO2và 4,48 gam khí SO2 Công thúc phân tử
của hợp chất là công thúc hoá họcnào sau đây:
a/ CS
b/ CS2
c/ CS3
d/ Kết quả khác
Trang 88/ Cho 7,2 gam oxít sắt tác dụng với dd HCl có dư Sau phản ứng thu được 12,7 gam một muối khan
Tìm công thức phân tử của oxits sắt
a/ Fe2O3
b/ FeO
c/Fe3O4
d/ tất cả đều đúng
II/ Phần tự luận
Bài 1 Cho 10 gam hỗn hợp bột Fe ,Cu vào dd CúO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
chát rắn có khối lượng 11 gam , tính thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp ban đùu
Bài 2/ Trộn 100 ml đ Fe2 (SO4)3 1,5 M với 100 ml dd Ba(OH)2 2M thu được kết tủa A và dd B Nung kết tủa A trong không khí thu được chất rắn D Thêm BaCl2 dư vào ddB thì tách ra kết tủa E a/ Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng D và E
b/ Tính CM các chất trong dd B (coi thể tích không đổi)
Bài 3 A là hợp kim của Ba , Mg , Al được dùng nhiều trong kĩ thuật chân không
Lấy m gam A (dạng bột) cho vào H2O tới khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,896 lit H2 ở đktc
Lấy m gam A (dạng bột) vào dd xút (NaOH) dư tới hết phản ứng thấy thoát ra 6,944 lit H2 đktc
Lấy m gam A hoà tan bằng một lượng vừa đủ ddHCl ta thu được dd B và 9,184 lit H2 đktc
a/ Tính m và % khối lượng các kim loại trong hợp kim A
b/ Thêm 10 gam dd H2SO4 9,8% vào dd B Sau đó thêm tiếp 210 gam dd NaOH 20% sau khi kết thúc tất
cả các phản ứng lấy kết tủa thu được nung ở nhiệt độ cao Tính Khối lượng chất rắn thu được
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí