1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tu vung ngu phap unit15 i learn smart world

34 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu vung ngu phap unit15 i learn smart world
Trường học Learn Smart World
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 1 FAMILY LIFE A VOCABULARY 1 mop (v, n) /mɒp/ Lau nhà, cây lau nhà 2 vacuum (n,v) /ˈvækjuːm/ Hút bụi 3 conversation (n) ˌkɒnvəˈseɪʃn/ Cuộc đối thoại 4 easygoing (adj) /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ Dễ tính 5 rel[.]

Trang 1

UNIT 1: FAMILY LIFE

Từ thiện

16 teenager (n) /ˈtiːneɪdʒə(r)/

Tuổi teen

17 emoji (n) /ɪˈməʊdʒi/

Các biểu tượng cảm xúc

18 punctuation (n) /ˌpʌŋktʃuˈeɪʃn/

Dấu câu

19 exclamation point

/ˌekskləˈmeɪʃn pɔɪnt/

Dấu chấm than

20 text (v) /tekst/ Nhắn tin

21 dust (v) / /dʌst/ Bụi bẩn

Trang 2

B- EXPRESSIONS & OTHER STRUCTURES

21 grow up Lớn lên, trưởng thành

24 help sb around Giúp đỡ, chia sẻ gánh

nặng

25 help out Giúp ai đó (băng cách cho

tiền, làm phần việc của họ)

27 keep one’s promise Giữ lời hứa

28 laugh out loud Cười to

29 except for Ngoại trừ

C- ADVANCED VOCABULARY

- immediate family (n) : gia đình ruột thịt

- a family gathering/ reunion/ get-together: buổi tụ hợp gia đình

- one-parent family (n) : gia đình có mẹ hoặc ba

- nuclear family (n) : gia đình hạt nhân (gồm ba mẹ và con cái)

- extended family : gia đình nhiều thế hệ

- distant relative : họ hàng xa

- loving family = close-knit family : gia đình êm ấm

- dysfunctional family : gia đình không êm ấm

- carefree childhood : tuổi thơ êm đềm

- troubled childhood : tuổi thơ khó khăn

- divorce (v) : li dị, sự li dị

- messy divorce :li thân và có tranh chấp tài sản

- broken home :gia đình tan vỡ

- give the baby up for adoption : đem con cho người ta nhận nuôi

- adoptive parents : ba mẹ nuôi

D- GRAMMAR

+ Adverbial Phrases of Frequency: Trạng từ chỉ tần suất

- Always (Luôn luôn)

- Usually (Thường xuyên)

-Often (Thông thường)

- Frequently (Thường thường)

- Sometimes (Đôi khi, đôi lúc)

Trang 3

- Rarely (Hiếm khi)

- Never (Không bao giờ)

- Once/ Twice/ + a week/ day/ month/ year (một/ hai/ lần trong tuần/ ngày/ tháng/ năm)

- every day/ night/ month/ (mọi ngày/ mọi tối/ mọi tháng)

Chú ý:

- one time = once

- two times = twice

- once (a week, month, year…)

- twice (a week, month, year…)

- every (day, week, month…)

- often, sometimes, seldom, rarely, always, usually…

Câu hỏi về độ thường xuyên: How often….?

E.g: How often do you have English lessons in a week?

-> I have English lessons three times a week.

E Because and So trong tiếng Anh

Khác với because, ‘so’ chỉ có thể đứng đầu mệnh đề phía sau trong câu phức Mệnh đề

mà ‘so’ đứng đầu là mệnh đề diễn tả kết quả.

Cấu trúc với ‘so’:

Mệnh đề 1 chỉ nguyên nhân, + so + mệnh đề 2 chỉ kết quả

Ví dụ:

She’s quiet, so they think that she’s unfriendly Cô ấy ít nói nên họ nghĩ là cô ấy không thân thiện.

Lưu ý:

Nếu So kết nối hai mệnh đề, chúng ta đặt dấu phẩy trước từ nối So.

UNIT 2: ENTERTAINMENT AND LEISURE VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW

A VOCABULARY

Trang 4

1.aerobics(n)

[eə'rəʊbɪks]

Thể dục nhịp điệu

Trang 5

2 bike (n)[baɪk] Xe đạp

3 canoeing(n)

[kə'nuː.ɪŋ] Việc chèo thuyền

4 clue (n) [kluː] Manh mối

7.karaoke(n)

[‚kærɪ'əʊkɪ]

Hát karaoke

Trang 6

 ['lɪːʒər /'leʒə]

Thời gian rảnh rỗi

9 role playing

game(n)

 [ˈroʊl.pleɪ.ɪŋ ˌɡeɪm ]

Trò chơi nhập vai

Trang 9

26 now that Bây giờ thì( đưa ra lời giải

thích)

27 apart from = except for Ngoại trừ

29 Have a chance of doing

something/ to do something

Có cơ hội để làm gì

Trang 10

33 that’s awesome Thật tuyệt

34 look forward to + Ving/N Mong đợi điều gì

35 interested in+ N/V-ing thích thú về điều gì/việc gì

38 adj/adv enough+(for sb) to v /

enough +N (for sb) to v đủ(cho ai) để làm gì

Trang 12

7 enjoy enjoyable enjoyabl

Do ballet (múa ba-lê)

Play

Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan tới trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu, có tính chất ganh đua với đối thủ khác Play football Play tennis

Go Thường đi với cấu trúc V-ing, mang tên một môn thể thao hay hoạt động giải trí nào đó Go swimming Go running

Trang 13

II GERUNDS ( V-ING)

1 Definition: Gerund là danh từ được hình thành bằng cách thêm đuôi -ing (V-ing)

vào động từ nguyên mẫu và ở dạng phủ định chúng ta sẽ thêm not ở phía trước Gerund thường được gọi là danh động từ Eg: coming, building, teaching…

Verbs +(not) V-ing

Like I like skateboarding in my free

time

Love She loves training her dog

Hate He hates eating out

Pref

er My mother prefers going jogging

Trang 14

* Dùng sau một số động từ và cụm động từ sau:

Like enjoy love can’t stand don’t mind hate waste spend

III TO INFINITIVE ( TO V)

1 Definition: To infinitive là hình thức động từ nguyên thể có to(to V)

2 Use: - Động từ nguyên thể có to dùng để đưa ra lời chấp nhận, mời, từ chối và nói về sở

thích.

-Một số động từ thường được theo sau bởi động từ nguyên thể có TO:

- afford: đáp ứng - agree: đồng ý - appear: hình như - arrange: sắp xếp    - ask:

IV CONJUNCTION OF TIME

1 NOW THAT: là liên từ chỉ thời gian được dùng khi nguyên nhân được nêu ra

đang diễn ra hoặc vừa mới diễn ra Chúng ta có thể lược bỏ that trong văn nói.

Now (that) the kids have left home, we've got a lot of extra space (Bây giờ bọn trẻ

không sống cùng nữa, chúng tôi thấy rất rộng rãi)

2 BEFORE/ AFTER: Mệnh đề có chứa liên từ  Before, After là mệnh đề phụ bổ

sung ngữ nghĩa cho mệnh đề chính Khi được đảo lên đầu câu, mệnh đề chứ a Before,

Trang 15

After cần ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy Các liên từ tương tự khác là

when, as soon as,until…

* Cách diễn đạt thời tương lai trong các mệnh đề thời gian:

S + + when/as soon as/after/before/until S +

Ví dụ:  - Bob will come soon. When Bob comes, we will see him.

- Linda is going to leave soon. Before she leaves, she is going to finish her

work.         

- We’ll be able to leave for the airport as soon as the taxi arrives.

- I’ll wait here until they come back.

Lưu ý: Trong các mệnh đề chứa liên từ chỉ thời gian với ý nghĩa tương lai chúng ta

không dùng thì tương lai đơn (will) hoặc be going to mà chỉ dùng thì hiện tại

đơn (simple present) hoặc thì hiện tại hoàn (present perfect) khi muốn nhấn mạnh đến

sự hoàn thành của hành động trước khi một hành động khác xảy ra.

Ví dụ:  - I’ll go to bed after I finish my homework.

* Cách diễn đạt thời quá khứ trong các mệnh đề thời gian:

S + V (simple past) when/ until/ before/ after/ as soon as S+ V (simple past)

Ví dụ: - She said goodbye before she left. -

I started school when I was six.

-We stayed there until we finished work.

-My mother went home after she finished work at the office.

- My mother went home as soon as she finished work at the office.

Trang 16

5 normally (adv)

/ˈnɔːməli/

Bình thường, thường lệ

nút

19 e-commerce (n) /ˈiː kɒmɜːs/

Thương mại điện tử

20 in-store (adj, adv)

/ˌɪn ˈstɔː(r)/

Trong shop rất lớn

21 low-quality Chất lượng

thấp

22 colleague (n) /ˈkɒliːɡ/

Đồng nghiệp

23 no longer Không còn nữa

Trang 17

B- EXPRESSIONS & OTHER STRUCTURES

25 pay attention to Chú ý đến

26 cool down Bình tĩnh

27 under warranty Đang ở chế độ bảo hành

29 run out of Hết sạch

C GRAMMAR: Từ nối : When

Nếu mệnh đề when đứng trước, chúng ta thêm dấu phẩy ở cuối mệnh đề, không thêm

dấu phẩy nếu mệnh đề when ở cuối câu.

UNIT 4: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS & CHARITIES

A TOPIC VOCABULARY

Trang 18

B WORD PATTERNS

20 Provide sb with sth

21 Provide sth for sb

Cung cấp cho ai cái gí

22 Raise sb ‘s awareness about/of sth

Nâng cao nhận thức của ai về cáigì

23 Set up (v) Thành lập

24 Popular with (adj) Phổ biến với

25 In return for (n) Đổi lại

26 Call for (v) Kêu gọi

Trang 19

3 volunteer volunteer voluntary voluntaritly

UNIT 5: GENDER EQUALITY

5 election (n) / lek n/ɪˈ ʃ

s b u c , cu c b u cự ầ ử ộ ầ ử

6 equality (n) /i kw l ti/ˈ ɒ ə

s bình đ ngự ẳ

Trang 21

ng i lính, quân nhânườ

B EXPRESSIONS AND OTHER STRUCTURES

Trang 22

1 fight for something # fight

8 take (better) care of

Chăm sóc (t t h n) ố ơ = look after = care for

Trang 23

9 thankful (to someone) for

something

Bi t n (ai) vì đi u gìế ơ ề

Ghi chú: th ng đ c dùng đ di n t c m giác an i và ườ ượ ể ễ ả ả ủ

bi t n mà b n c m th y sau khi tr i qua nh ng tr i ế ơ ạ ả ấ ả ữ ảnghi m khó ch uệ ị

10.have an interest in something

Trang 24

2 campaign campaigncampaigner ☺

3 equalize (in)equality (un)equal (un)equally

4 passionate passion passionate passionately

5 interview interviewinterviewee ☺

interviewee ☺

D – GRAMMAR

PART 1: INFINITIVES

- Đ c s d ng đ gi i thích lí do cho đi u gì ho c m c đích c a nó.ượ ử ụ ể ả ề ặ ụ ủ

Ex: Women weren’t allowed to vote in 1914.

Ex: Women could vote in 1918

to spend more time taking care

of their familySau 1 s danh t tr u t ng đ b ố ừ ừ ượ ể ổ

sung nghĩa cho danh từ Women won the right to vote in 1920

Trang 25

(let, make, have) They didn’t let women join the armySau đ ng t ch nh n th c (see, ộ ừ ỉ ậ ứ

watch, hear, feel) I had to watch my mother work very hard

PART 2 REPORTED SPEECH

- đ c s d ng đ ượ ử ụ ểthu t l i l i nói c a m t ai đó tr c đó.ậ ạ ờ ủ ộ ướ

I M t s thay đ i c b n khi t ộ ố ổ ơ ả ườ ng thu t ậ

Khi chuy n t câu nói tr c ti p sang câu nói gián ti p có nh ng thay đ i sau:ể ừ ự ế ế ữ ổ

1 Các đ i t ạ ừ

Subject pronouns

(Ch ng ) ủ ữ I Ng i nói (He/ She/ )ườ

You Ng i nghe ( I/ We/ They/ )ườ

We Ng i nói (We/ They/ )ườ

Object pronouns me Ng i nói (him/ her/ )ườ

Trang 26

(Tân ng ) ữ you Ng i nghe ( me/ us/ them/ )ườ

us Ng i nói (us/ them/ )ườ

Possessive adjectives

(Tính t s h u) ừ ở ữ my Ng i nói (his/ her/ )ườ

your Ng i nghe ( my/ our/ their/ )ườ

our Ng i nói (our/ their/ )ườ

Possessive pronouns

(Đ i t s h u) ạ ừ ở ữ mine Ng i nói (his/ hers/ )ườ

yours Ng i nghe ( mine/ ours/ theirs/ )ườ

ours Ng i nói (ours/ theirs/ )ườ

Demonstratives this that

Trang 27

(Đ i t ch đ nh) ạ ừ ỉ ị these those

2 Tr ng t ch th i gian ạ ừ ỉ ờ

Tomorrow the next day/ the following day

Tomorrow morning the next morning

Yesterday the day before/ the previous day

Trang 28

Ago before

Next (Tuesday) the next/ following Tuesday

Last (Tuesday) the previous Tuesday/ the Tuesday before

The day after tomorrow in two days' time/ two days later

The day before yesterday two days before

3 Thì c a đ ng t LÙI XU NG M T THÌ T ủ ộ ừ Ố Ộ ƯƠ NG NG Ứ

Trang 29

ti p di n ế ễ Was/were + V-ingHe said: "I was sleeping then." Had + been + V-ing

He said (that) he had been sleeping then

Trang 30

Hi n ệ t i ạ

hoàn

thành ti p ế

di n ễ

Have/has + been + Ving

She said: "I have been waiting for you for 3 hours."

Had + been + Ving

She said (that) she had been waiting for me for

Can He said: "I can’t come on

time." Could He said (that) he couldn't come on time.

Trang 31

II Không thay đ i thì đ ng t ổ ộ ừ

1 Khi đ ng t t ộ ừ ườ ng thu t thì hi n t i ho c t ậ ở ệ ạ ặ ươ ng lai

Ví d : He says: "I have just finished my work."ụ

 He says (that) he has just finished his work

2 Khi đ ng t t ộ ừ ườ ng thu t thì quá kh , cũng không có thay đ i thì đ ng t ậ ở ứ ổ ộ ừ trong nh ng tr ữ ườ ng h p sau ợ

a T ườ ng thu t m t s th t hi n nhiên, m t chân lí ậ ộ ự ậ ể ộ

Ví d : The little boy said: "Mother's mother is grandmother."ụ

 The little boy said mother's mother is grandmother

b Khi đ ng t trong câu tr c ti p có các thì: quá kh ti p di n k t h p v i quá ộ ừ ự ế ứ ế ễ ế ợ ớ

kh đ n, quá kh đ n ứ ơ ứ ơ v i quá kh hoàn thành, quá kh đ n (đi kèm th i gian c ớ ứ ứ ơ ờ ụ

th ) ể

Ví d :ụ

He said: "I was doing my homework when my mother came in."

 He said (that) he was doing his homework when his

mother came in He said: "I was born in 2000."

 He said (that) he was born in 2000

c Khi đ ng t trong câu tr c ti p có: used to, should, would, could, might, ought to, ộ ừ ự ế had better, would rather

Ví d : Peter said: "We used to go fishing in the afternoon."ụ

 Peter said (that) they used to go fishing in the afternoon

d Khi t ườ ng thu t m nh đ ậ ệ ề ướ c mu n v i ố ớ

“wish” và “if only”

Ví d : He said: "I wish I were taller."ụ

Trang 32

 He said (that) he wished he were taller.

e Câu đi u ki n lo i 2, 3 ề ệ ạ

Ví d : He said: "If I were you, I would apologize to Linda."ụ

 He said (that) if he were me, he would apologize to Linda

f C u trúc: "It's (high/about) time " ấ

Ví d : My mother said: "It is high time you washed the dishes."ụ

 My mother said (that) it was high time I washed the dishes

III Các lo i câu t ạ ườ ng thu t ậ

1 Câu t ườ ng thu t d ng câu k ậ ở ạ ể

Công th c: ứ S + say(s)/said + (that) + S + V

L u ý: say(s) /said to sb ư  tell(s)/told sb

Ví d : He said to me: "You are my best friend."ụ

 He told me (that) I was his best friend

2 Câu t ườ ng thu t d ng câu h i ậ ở ạ ỏ

a Câu h i YES-NO ỏ

Công th c: ứ S + asked/wanted to know/wondered if/whether + S + V

Ví d :"Did you go with your mother yesterday?" asked he.ụ

 He asked me if/whether I had gone with my mother the day before

b Câu h i có t đ h i ỏ ừ ể ỏ

Công th c: ứ S + asked (+O)/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V

Ví d :The teacher asked: "Why didn't you go to class last Friday?"ụ

The teacher asked me why I hadn't gone to class the Friday before

3 Câu t ườ ng thu t v i đ ng t theo sau b ng đ ng t nguyên th ậ ớ ộ ừ ằ ộ ừ ể

- apologize (to sb) for + V-ing: xin l i ai vì làm gìỗ

- blame sb for + V-ing: đ l i cho ai vì làm gìổ ỗ

- complain (to sb) about + V-ing: phàn nàn v đi u gìề ề

- confess to V-ing: thú nh n làm gìậ

Trang 33

- congratulate sb on + V-ing: chúc m ng vì làm gìừ

- criticize sb for V-ing: ch trích vì làm gìỉ

- insist on + V-ing: khăng khăng làm gì

- object to + V-ing: ph n đ i làm gìả ố

- suggest + V-ing: g i ý/đ ngh làm gìợ ề ị

- thank sb for + V-ing: c m n ai vì làm gìả ơ

- warn sb against + V-ing: c nh báo ai không nên làm gìả

Ngày đăng: 27/03/2023, 16:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w