1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chứng minh không tiết lộ thông tin

37 550 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chứng minh Không Tiết Lộ Thông Tin
Tác giả Nguyễn Thế Tân
Người hướng dẫn Th.s Trần Ngọc Thái
Trường học Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
Chuyên ngành Mật mã và An Toàn Thông Tin
Thể loại Báo cáo hoặc luận văn
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 895,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh không tiết lộ thông tin Là sự chứng minh tương tác mà không tiết lộ thông tin hơn là xác nhận tính chính xác của sự khẳng định đã được chứng minh..  Quá trình giải quyết tr

Trang 1

Trường Đại học Dân lập Hải Phòng

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

  

Chứng minh không tiết lộ thông tin

( Zero-knowledge proofs)

Giảng viên: Th.s Trần Ngọc Thái

Sinh viên thực hiện:

Nguyễn Thế Tân

Trang 2

Chứng minh không tiết lộ thông tin

Là sự chứng minh tương tác mà không tiết lộ

thông tin hơn là xác nhận tính chính xác của sự khẳng định đã được chứng minh

Là công cụ chủ yếu trong việc học tập các giao thức mật mã

Là nguồn gốc của sự tương tác giữa mật mã và các lý thuyết phức tạp.

Trang 3

Những nét chính

Đặt vấn đề.

Quá trình giải quyết trong Lý thuyết phức tạp

Chứng minh không tiết lộ thông tin

Thống kê Zero Knowledge

Trang 4

Lược đồ giao phó

m2{0,1}

m

Giai đoạn giao phó

Giai đoạn tiết lộ

m

Trang 5

Lược đồ giao phó

m2{0,1}

Giai đoạn giao phó

Giai đoạn tiết lộ

Thuộc tính ẩn: Bên nhận không biết về m ở

Thuộc tính kết nối: Bên gửi không thể thay đổi m sau

Giai đoạn giao phó.

Trang 6

Lược đồ giao phó Blum

m2{0,1}

Giai đoạn giao phó

Giai đoạn tiết lộ

Thuộc tính ẩn: phân biệt lsb(x) từ 1 bit ngẫu nhiên

đưa ra x 2 mod n là “rõ ràng” như phân tích n thành

Thừa số

1 Chọn ngẫu

nhiên k-bit tối ưu

p´ q ´ 3 (mod 4),

để n=pq.

2.Chọn ngẫu

nhiên x sao cho x<n/2, gcd(x,n)=1,

(n, x 2 mod n, m©lsb(x))

(m,x) Verify!

Thuộc tính kết nối: x được xác định duy nhất x 2 mod n

với điều kiện là n được chọn đúng cách.

Trang 7

Biện pháp khắc phục?

Chứng minh không tiết lộ thông tin:

Bên gửi có thể “chứng minh” rằng n=pq để cho p

´q´3 mod 4 mà không lộ ra bất cứ cái gì về p,q!

Giải pháp luân phiên:

Gửi p,q trong Giai đoạn tiết lộ.

(Không cho phép sử dụng lại cùng n.)

Trang 8

Những nét chính

Đặt vấn đề

Quá trình giải quyết trong Lý thuyết phức tạp

Chứng minh không tiết lộ thông tin

Thống kê không tiết lộ thông tin

Trang 10

Định nghĩa: Một hệ thống chứng minh cho một

hệ thống ký tự L là một thuật toán thời gian đa thức V( Verifier):

Trang 11

Đồ thị 3 màu

ĐN: đồ thị 3 màu là một đồ thị gán màu trong { , , }

cho các đỉnh sao cho không có cặp đỉnh liền kề nào có màu giống nhau.

• Biểu diễn: 3-COL = {G : G là 3 màu có thể gán} trong NP.

Đồ thị 3 màu Không là đồ thị 3 màu

Trang 12

NP NPC

Có thể hiểu được

Không thể xảy ra!

NPC NPC

Trang 13

Những nét chính

Đặt vấn đề

Quá trình giải quyết trong Lý thuyết phức tạp

Chứng minh không tiết lộ thông tin

Thống kê không tiết lộ thông tin

Trang 14

Sự tương tác: thay thế proof bằng proof động, tất

cả quyền lực của prover

 Σ τ νγ τ〈χ ϖ ι ϖεριφιερ ϖ◊ τη χη νγ µινη ν⌠ λ◊ ẽ ươ “ ” ớ ử “ ứ ”

ξ〈χ νη ν νγ.

Trang 15

Các giao thức tương tác

Alice, Bob là các hàm :

(đầu vào chung, random coins, thông điệp trước)(thông điệp tiếp theo

Các thông điệp ∈∑* {accept, reject, halt}

Đòi hỏi các giao thức phải là đa thức giới hạn : độ dài của thông điệp

& # của thông điệp poly(|x|)

Đầu vào chung x

Random coinsB Random coinsA

Trang 16

Các chứng minh tương tác [GMR85,B85]

ĐN: Một hệ thống chứng minh tương tác cho một hệ

ký hiệu L là một giao thức tương tác (P,V) với

V thời gian đa thức có thể tính được.

Sự hoàn thành: nếu xL, sau đó

V accepts trong (P,V)(x) với xác suất là 1

Tính hợp lý: nếu xL, sau đó với mỗi P* ,

V accepts trong (P * ,V)(x) với xác suất 1/2

ĐN: IP = { L : L là một chứng minh tương tác }

Trang 17

Giải thích cho Định nghĩa

Xác suất thu được chỉ vượt qua coin tosses ,

không vượt qua đầu.

Có thể giảm xác suất lỗi (chấp nhận được) tới2

-1000 với 1000 bản sao.

Các chứng minh tương tác khái quát hóa các

chứng minh cổ điển: NPIP.

IP dường như lớn hơn: IP=PSPACE

[LFKN90,S90]

Trang 18

ZK Proof for 3-COL

1

2 3 4

5 6

Trang 19

ZK Proof for 3-COL

1

2 3 4

5 6

Trang 20

ZK Proof for 3-COL

2 Chọn một cạnh

1

2 3 4

5 6

Trang 21

ZK Proof for 3-COL

1

2 3 4

5 6

Trang 22

ZK Proof for 3-COL

1

2 3 4

5 6

Trang 23

Cách bổ sung ô trống?

Bit-giao phó(không tương tác):

có thể tính thời gian đa thức Commit(m,K) s.t.

Giao phó:

z=Commit(m,K)

Tiết lộ:

(m,K)

Trang 24

ZK Proof for 3-COL

1

2 3 4

5 6

Trang 25

Chính thức hóa Zero Knowledge

Mô phỏng mẫu

Verifier không thể biết

được gì nếu nó không “”learns nothing if it could have “ mô phỏng” sự tương tác của chính

bản thân nó.

Trang 26

ĐN: (P,V) là zero knowledge nếu

8 thời gian đa thức V* 9 thời gian đa thức S sao cho khi x2 L

S(x) là sự ước tính không phân biệt được từ (P,V)(x)

Trang 27

Giả lập giao thức 3 màu

1 Phỏng đoán ngẫu nhiên của Verifier được đưa ra,

ví dụ (2,6)

1 Chuẩn bị giao phó.

2 Kiểm chứng.

3 Nếu phỏng đoán là đúng thì kết thúc giả lập.

1

2 3 4

5 6

(2,6)

Trang 28

Zero Knowledge cho tất cả NP

[GMW86]

Xem xét L Blum = { n : n=pq, p ´q´3 mod 4} 2 NP

Phù hợp với NP-hoàn thành của 3-COL, n G

Trang 31

Những nét chính

Đặt vấn đề

Quá trình giải quyết trong Lý thuyết phức tạp

Chứng minh không tiết lộ thông tin

Thống kê không tiết lộ thông tin

Trang 32

Thống kê ZK (SZK)

SZK: bảo mật mạnh nhất – zero knowledge &

sự hợp lý là lý thuyết thông tin.

Nhiều kết quả tuyệt đối:

Trang 33

, ( ,

X

Y X Y

X

N

Y

: :

Thm [SV97]: Sự thống kê khác nhau (SD) là SZK-hoàn thành.

• X,Y = xác suất phân bố tính bằng các vòng giống nhau

xuất phát từ chúng

• ∆(X,Y) = thống kê khác nhau

Trang 35

Kết quả mới của hiệu lực chứng minh

zero-knowledge proof với chứng minh có

làm bằng chứng.

ΣΖΚÅΝΠ ! Τη νγ κ ΖΚ ω/χη νγ µινη τη ι ố ứ ờ

γιαν α τη χđ ứ

Χ ι τι ν ΒΠΠả ế ΝΠ τρονγ [ΒΠ92,ς04]

Trang 36

SZK & Tính toán định lượng

Trang 37

Tham khảo

S Vadhan “Sự tương tác và Chứng minh không tiết lộ thông tin.” Lecture Notes from Park City Math Institute Graduate Summer School 2000

Ngày đăng: 18/04/2014, 06:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị 3 màu - chứng minh không tiết lộ thông tin
th ị 3 màu (Trang 11)
Đồ thị đồng dạng [ΓΜΩ86],... - chứng minh không tiết lộ thông tin
th ị đồng dạng [ΓΜΩ86], (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w