Ch ơn 2 : TầN Số Và CáC ĐặC TíNH CủA SóNG VÔ TUYếN ĐIệN Sử DụNG TRONG THÔNG TIN Vệ TINH.. + Can nhiễu giữa các hệ thống thông tin vệ tinh và nhiễu từ các đ ờng thông tin viba Ch ơn
Trang 2Trang chủ
NộI DUNG CHíNH CủA Đề TàI
Ch ơng1: TổNG QUAN Hệ THốNG THÔNG TIN Vệ TINH
+ Cấu hình và quỹ đạo của vệ tinh
+ Đặc điểm của thông tin vệ tinh
+ Các ph ơng pháp đa truy cập, ba dạng quỹ đạo và qu qu á trình phóng vệ tinh
Ch ơn 2 : TầN Số Và CáC ĐặC TíNH CủA SóNG VÔ TUYếN
ĐIệN Sử DụNG TRONG THÔNG TIN Vệ TINH
+ Tần số sử dụng trong thông tin vệ tinh; đ ờng lên và đ ờng xuống.
+ Phân cực sóng và các đặc tính suy hao do tầng điện ly và suy hao do m a.
+ Suy hao và các nguồn tạp âm ảnh h ởng đến thông tin vệ tinh
+ Can nhiễu giữa các hệ thống thông tin vệ tinh và nhiễu từ các đ ờng thông tin viba
Ch ơng 3: Kỹ THUậT TRạM MặT ĐấT
+ Cấu hình của trạm mặt đất và các công nghệ quan trọng của trạm mặt đất
+ Các loại máy phát HPA và cấu hình dự phòng1:1 của nó.
+ Các loại anten th ờng đ ợc sử dụng trong thông tin vệ tinh.
+ Các hệ thống bám đuổi vệ tinh
Ch ơng 4: THựC TRạNG Vệ TINH KHU VựC CHÂU á _THáI BìNH
DƯƠNG Và KHả NĂNG PHáT TRIểN Vệ TINH VIệT NAM
+ Xu h ớng phát triển vệ tinh Châu á-TBD và các loại hình dịch vụ vệ tinh trên thế giới
+ Các vệ tinh trên quỹ đạo ở vị trí 103 0 Đông và phân loại vệ tinh theo khối l ợng
+ Bảng số liệu và dự tính thông tin; các loại dịch vụ trong thông tin vệ tinh Việt Nam
Ch ơng 5: TíNH TOáN TUYếN THÔNG TIN Vệ TINH
+ Các công thức tính cự ly thông tin R, góc ngẩng E và góc ph ơng vị A
+ Các công thức tính toán kết nối tuyến lên
+ Các công thức tính toán kết nối tuyến lên
+ Các công thức tính toán kết nối tuyến xuống
Ch ơng 6: LƯU Đồ THUậT TOáN, CHƯƠNG TRìNH MÔ PHỏNG Và
TíNH TOáN ĐƯờng truyền thông tin vệ tinh
+ L u đồ thuật toán ch ơng trình chính và l u đồ thuật toán tính R,E,A
+ L u đồ thuật toán tính tuyến lên và l u đồ thuật toán tính tuyến xuống.
+ Liên kết với ch ơng trình tính toán và mô phỏng tuyến thông tin vệ tinh
Thoát
Trang 3Trang chủ
Quyừ ủaùo ủũa túnh
Qu
yừ ủaùo Elip
Quả đất
Hình Vệ tinh quỹ đạo thấp và vệ tinh địa tĩnh
Trang 4Thích hợp với thông tin di động.
Hiệu quả kinh tế cao trong thông tin cự ly lớn,
đặt biệt là trong thông tin xuyên lục địa, thông tin đ ờng dài.
Ch ơng1
Trang 5Trang chủ
A D C B A
Ch ơng1
Quỹ đạo cực tròn
Quỹ đạo elip nghiêng
Quỹ đạo xích đạo tròn
Hình Ba quỹ đạo cơ bản của vệ tinh
Caọn
ủieồm
Viễn ủieồm Quyừ ủaùo chờ
Quyừ ủaùo chuyển tiếp
200ữ300Km
Quyừ ủaùo trửụùt
Quỹ đạo chờ, quỹ đạo chuyển tiếp và quỹ đạo tr ợt
AKM
Các ph ơng pháp đa truy cập trong thông tin vệ tinh
Trang 6Trang chủ
Tần số sử dụng trong thông tin vệ tinh
- Dùng trong thông tin quốc tế và nội địa
- Sử dụng trong thông tin quốc tế và nội địa.
- Sử dụng trong thông tin nội địa.
Trạm phát mặt đất Trạm thu mặt đất
Vệ tinh
Băng Ka: 30GHzBăng Ku: 14GHz Băng C : 6GHz
Băng Ka: 20GHzBăng Ku: 12GHz Băng C : 4GHz
Đ ờng xuống
Đ ờng lên
Đ ờng lên và đ ờng xuống
Ch ơng2
Trang 750
Suy hao do tÌng ®iÖn ly
Sóng phân cực thẳng
©n cùc ngang
Sêng ph
©n cùc trßn
Trang 8D¶i ng©n hµMƯt tr¨ng
MƯt tríi
VÖ tinh
C¸c nguơn t¹p ©m ¶nh h ịng ®Õn th«ng tin vÖ tinh
C¸c nguơn t¹p ©m chÝnh sau :
- NhiÖt t¹p ©m anten TA
- NhiÖt t¹p ©m do hÖ thỉng fi®¬.
- NhiÖt t¹p ©m m¸y thu
TR
Ch ¬ng2
♦ Suy hao trong không gian tự do Ltd
♦ Suy hao do tầng đối lưu
♦ Suy hao do tầng điện ly
♦ Suy hao do thời tiết
♦ Suy hao do anten ®Ưt ch a ®óng.
♦ Suy hao do ph©n cùc kh«ng ®óng vµ không ®ỉi xøng.
♦ Suy hao do fiđơ thu vµ phát
Trang 9Can nhiễu giữa các hệ thống thông tin vệ tinh
: Đ ờng đi của tín hiệu
: Đ ờng đi của tín hiệu can nhiễu
Trạm vệ tinh mặt
đấtTrạm viba mặt đất
Quỹ đạo địa tĩnh
Trạm viba mặt đất
Trạm viba mặt đất
Tín hiệu của mmột đ ờng thông tin viba trên mặt đất trộn với tín hiệu đầu vào anten trạm vệ tinh mặt đất
Can nhiễu từ đ ờng thông tin viba lên hệ thống thông tin vệ tinh
Ch ơng2
Hình Đặc tính vào ra của TWT
mức vào Mức vào tại điểm bão hòa
Mức ra tại điểm bão hòa
Hình 2.8 Mức lùi đầu vào và lùi đầu ra
Mức vào tại điểm làm việc
Mức ra tại điểm làm việc
Trang 10Bộ dao động
Hệ thống fiđơ
Thiết bị bám đuổi
vệ tinh
Thiết bị đa truy nhập
Bộ dao động
Thiết bị anten bám Máy thu tạp âm thấp
Máy phát công suất cao
Thiết bị đa truy cập, điều chế và giải điều chế
Công nghệ anten
Công nghệ máy phát HPA - Khuếch đại công suất lớn
- Ngăn chặn xuyên điều chế
Công nghệ máy thu LNA -Đặc tính tạp âm thấp
-Ngăn chặn xuyên điều chếHệ số khuếch đại lớn
Công nghệ điền khiển tiếng dội
- Hạn chế tiếng dội - Hiệu quả truyền dẫn
- Giám sát tiếng dội - Điều khiển lỗi
Các công nghệ quan trọng đối với trạm mặt đất.
- Hệ số tăng ích cao - Búp phụ nhỏ
- Hiệu suất cao - Đặc tính phân cực tốt
- Đồ thị h ớng tính hẹp - Đặc tính tạp âm nhỏ
Ch ơng3
Trang 11Trang chủ
Bộ phối ghép (Combiner)
Tín hiệu kênh 1
Máy phát khuếch đại mỗi kênh dùng riêng 1 HPA
MOD IF AMP U/C HPA
MOD IF AMP U/CTín hiệu
HPA
Tín hiệu kênh 1
Tín hiệu kênh 2
Tín hiệu kênh n
Máy phát khuếch đại đồng thời nhiều sóng mang dùng chung 1 HPA
HPA1
HPA2
Bộ chia công suất
Từ bộ U/C Đến bộ tiếp sóng anten
Bộ chuyển đổi sóng ra
Cấu trúc dự phòng 1:1 cho HPA
Tải kết hợp
Ch ơng3
Trang 12Trang chủ
Bộ cung cấp loa
Gửụng chớnh
Boọ chieỏu xạ
Hình 3.8 Anten cassegrain
Ch ơng3
Các loại anten th ờng đ ợc sử dụng trong thông tin vệ tinh, đó là:
+ Anten Parapol : Đây là loại anten có cấu trúc đơn giản nhất và giá thành thấp nhất Nó đ ợc dùng chủ yếu ở các trạm chỉ thu (không phát) và các trạm nhỏ đặc biệt có dung l ợng thấp
+ Anten Cassegrain: Là loại anten có thêm một g ơng phản xạ phụ vào g ơng phản xạ chính, hệ số tăng ích của anten đ ợc nâng cao và
đặc tính búp phụ cũng đ ợc cải thiện chút ít
Anten lệch (bù): Anten lệch có bộ phận fiđơ, g ơng phản xạ phụ đ ợc đặt ở vị trí lệch một ít so với h ớng trục của g ơng phản xạ để các
bộ phận fiđơ và g ơng phản xạ nhỏ không chặn đ ờng đi của sóng
Trang 13Trang chủ
Đang sử dụng Đang đ ợc chế tạo
+ 44 vệ tinh chiếm 23% tổng số vệ tinh địa tĩnh toàn cầu
+ 486 phát đáp băng C chiếm 22% tổng số phát đáp băng C toàn cầu
+ 334 phát đáp loại FSS băng Ku chiếm 20% tổng số phát đáp FSS Ku toàn cầu
+ 226 bộ phát đáp FSS băng tần Ku đang đặt hàng chiếm 25%
tổng số phát đáp FSS băng Ku toàn cầu
+ 94 bộ phát đáp BSS băng Ku đang đặt hàng chiếm 29% tổng số
bộ phát đáp BSS Ku toàn cầu
Bảng Các vệ tinh trong khu vực Châu á-Thái Bình D ơng và các bộ phát đáp.
Các xu h ớng phát triển chủ yếu của thông tin vệ tinh ở Châu á-Thái Bình D ơng.
Dịch vụ Quỹ dạo GEO MEO GEO
Trang 14Trang chñ
Chinasat-21 Trung Quèc 4-6 DFH-4-OB Trung Quèc 4-6 STW-2 Trung Quèc 4-6 Insat-EK 103 Ên §é 4-6 vµ 11-14 Insat-EK 103R Ên §é 4-6 vµ 11-14 Insat-X 103 Ên §é 4-6 vµ 7-8 Inffusar-A TriÒu Tiªn 18-20 Lstar-2 Lµo 4-6, 7-8 vµ 11-14 Express-5 Nga 4-6 vµ 11-14 Volna-103E Nga 1,4-6
Khèi l îng Tªn vÖ tinh th«ng dông Tû lÖ phãng trong 1994-1998
VÖ tinh nÆng-Heavy >9080kg Huble(kÝnh viÔn väng) 1%
VÖ tinh lín-Large (4541-9080)kg HS 393, VOSTOK 8%
VÖ tinh trªn trung b×nh-Intermediate (2271-4540)kg HS601, LM7000
VÖ tinh siªu nhá-Microsat (0-90)kg MicroStar, SSTL 11%
B¶ng Ph©n lo¹i vÖ tinh theo khèi l îng
Trang 15Trang chủ
Các hệ thống bám đuổi vệ tinh
1 Bám đuổi vệ tinh bằng xung đơn
2 Bám đuổi vệ tinh theo từng nấc.
3 Bám đuổi vệ tinh theo ch ơng trình
4 Bám đuổi vệ tinh kiểu nhân công
Ch ơng3
Trang 17đẫn đ ờng
Bộ điều khiển bám vệ tinh
Các chuyển mạch hạn chế
Mô tơ AZ
Mô tơ AL
Đồng bộ
Bộ điều khiển mô tơ
Hình Sơ đồ khối của hệ thống bám đuổi vệ tinh theo từng nấc
Các hệ thống bám đuổi vệ tinh
2 Bám đuổi vệ tinh theo từng nấc.
Ch ơng3
Trang 18Trang chñ
C¬ cÊu sö dông theo
Th«ng tin ®iÖn tho¹i ≈ 35% M¹ng VSAT, trung kÕ vÖ tinh(2M-140Mbit/s)
M¹ng sè liÖu ≈ 10% C¸c kh¸ch hµng cã nhu cÇu truyÒn sè liÖu lín
Ph¸t thanh, truyÒn h×nh qu¶ng
Trang 19Trang chủ
+ Khoảng cách từ trạm mặt đất đến vệ tinh đ ợc xác định nh sau:
02
2
cos
r R
e
−
=
Trạm mặt đất P’
BO
Trang 20Trang chủ
tính toán kết nối tuyến lên
+ Hệ số khuếch đại anten phát trạm mặt đất( GTe ):
η λ
π
π λ
π . 4
.
2 =
=
u u
Te
D D
G Hoặc tính theo dB: GTe = 10 log η + 20 log D + 20 log fu + 20 log( π / c )
+ Công suất phát xạ đẵng h ớng t ơng đ ơng của trạm mặt đất EIRPe
Te Te
EIRP = [w] Hoặc tính theo dB: EIRPe = 10 lg( PTe) + GTe [dBw]
Tổng suy hao tuyến lên đ ợc qua biểu thức sau đây:
]
[dB
L L
A S
L
L T L
T T
10 ) lg(
10 ) lg(
10 k T B
NS = + S +
• Tỷ số sóng mang trên tạp âm tuyến lên:
) (
10
0
S POL
FRX R
RS U
e U
T k Log L
L L
G L
EIRP N
10 S
POL FRX
R RS
U e
U
T B k Log L
L L
G L
EIRP N
Trang 21Trang chủ
tính toán kết nối tuyến xuống
+ Hệ số khuyếch đại anten thu trạm mặt đất:
2 2
2 2
2
4
4
4
D A
D D
D
π η λ
π η η
π λ
π η
20 )
4 lg(
LD = π D −
+ Hệ số phẩm chất của trạm mặt đất Ge/Te
) lg(
10 )
/ ( C N D = EI RP S + G Re − L R − L FRX − L POL − L D − kT e B
) lg(
10 )
/
Ch ơng6
Trang 22Trang chñ
CHƯƠNG 6
ỨNG DỤNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TUYẾN THÔNG TIN VỆ TINH VỚI VỆ TINH VINASAT VÀ TRẠM MẶT ĐẤT
TẠI HÀ NỘI
• Tính toán thiết kế tuyến sao cho tỉ số công suất sóng
mang trên công suất tạp âm tuyến lên và tuyến xuống đạt
yêu cầu
• Quá trình tính toán sẽ được chia làm hai phần:
• Tính toán tuyến lên
• Tính toán tuyến xuống
Trang 23Trang chñ
Các giả thiết ban đầu
• Kinh độ vệ tinh:
• Hiệu suất anten trạm mặt đất: 65%
• Hệ số phẩm chất của máy thu vệ tinh:
• Hệ số nhiệt tạp âm của máy thu vệ tinh: 3 [dB]
Trang 24Trang chñ
Các bước của quá trình tính toán tuyến lên
• Bước 1: Tính công suất sóng mang đưa tới anten phát
trạm mặt đất
02 , 15 1
40 log
• Bước 2: Tính EIRP của trạm mặt đất
• Độ lợi anten phát của trạm mặt đất:
4 , 20 log
20 log
20 log
57 4
, 20 6
log 20
15 log 10
65 , 0 log
E P G
633 ,
72 613
, 57 02
Trang 25Trang chñ
• Bước 3: Tính suy hao tuyến lên
c f
R
8 9
3 20 log 6 10 20 log 3 10 10
2 , 36987 log
20 4
log
20 + + −
366 ,
199
S U
h
h L
3 028
, 0
3 18
, 51 sin
01 ,
0 028
8 875
, 3 1
, 2 )
1 , 2
=
U
POL RS
TE U
R U
td
[km]
Trang 26209 1
, 0 9
, 0 9
, 0 138
, 8 366
• Bước 4: Tính công suất sóng mang nhận được tại đầu
vào máy thu vệ tinh
• Công suất sóng mang đưa tới anten thu vệ tinh:
771 ,
136 404
, 209 633
U S
[dB]
[dBW]
Trang 27Trang chñ
Nhiệt tạp âm tuyến lên:
RS R
290 290
) 1 10
( )
1 10
3 0
108 63
, 28 771
108 5
, 0 141
Trang 28Trang chđ
B T
k
4 , 125
10
36 log
10 580
log 10
6 ,
−
=
+ +
−
=
Do âọ
759 ,
16 4
, 125 641
, 108 )
Trang 29Trang chñ
Các bước của quá trình tính toán tuyến xuống
Bước 1: Tính suy hao tuyến
xuống
POL RE
TS D
R D
td
c f
R
843 ,
195
10 3 log 20
10 4 log 20
10 2 , 36987 log
20 4
log
=
− +
+
S D
0 875
, 3 225
, 0 )
Trang 30Trang chñ
dB L
198 1
, 0 9
, 0 9
, 0 872
, 0 843
Bước 2: Tính công suất sóng mang nhận được tại đầu
vào máy thu trạm mặt đất
• Công suất sóng mang đưa tới anten thu trạm mặt đất:
615 ,
158 615
, 198
[dB]
[dBW]
Trang 31Trang chñ
4 , 20 log
20 log
20 log
54
4 , 20 4
log 20
15 log
10 65
, 0 log
10
=
+ +
105 1
, 0 525
Bước 3: Tính tỉ số công suất sóng mang trên công suất
tạp âm tuyến xuống
sys RE
22 337
, 128 527
, 105 )
/
Độ lợi anten thu của trạm mặt đất:
[dBW] [dB]
[dB]
[dB]
Trang 32NhËp c¸c th«ng sè tuyÕn xuèng : fd, D, EIRPS, B, η , Grs
(fd=fu-2) vµ c¸c lo¹i suy hao