1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn toán thpt số 25 (85)

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 525,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 06 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 406 ) Họ và tên h[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 06 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Xét các hàm số f x g x ,  

và  là một số thực bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  f x  g x dxf x x d g x x d B .f x x d f x x d

C  f x g x dxf x x d g x x d . D f x g x x   d f x x g x x d   d

Câu 2 Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có A C   Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD3 bằng

Câu 3 Cho số phức z  12 5  i Phần ảo của số phức z bằng

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có trọng tâm G Biết A1; 2; 3 ,  

3;4; 1

B  ,G2;1; 1  Tọa độ điểm C

A C2;1;1

B C1;1; 1  C C1;2; 1  D C  2;1;3

Câu 5 Cho hình cầu ( ) S có bán kính r  6 Diện tích mặt cầu bằng

A 36 B 288 . C 144 D 128

Câu 6 Cho hình chóp S ABC có SAABC, SA2a Tam giác ABC vuông ở C có AB2a, góc

CAB   Thể tích khối chóp S ABC bằng

3 3 3

a

3 3 2

a

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  1;0;4 và đường thẳng d có phương trình

Phương trình đường thẳng  đi qua A , vuông góc và cắt d là

A

D

xy z

 

Câu 8 Cho hàm số f x 

có đạo hàm là   2 3, \ 2 

2

x

x

  thỏa mãn f  1  và 1 f 3  Giá2 trị của biểu thức f  0 2f  4

A 7 3ln 2 B 3 C  5 7ln 2 D 5

Câu 9 Đạo hàm của hàm số y31 2 x

A y 2.31 2 x B y 2.31 2 x.ln 3 C y 2.31 2 x.ln 2 D y 31 2 x.ln 3

Mã đề 406

Trang 2

Câu 10 Cho a,b là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn log a b  Tính gái trị biểu thức3

3

4

loga b 3log 2.loga a

b

 

 

A

15

8

P 

7 5

P 

18 25

P 

21 10

P 

Câu 11 Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u  và số hạng thức hai 1 3 u  Giá trị của 2 6 u bằng4

Câu 12 Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm một nam và một nữ từ một nhóm học sinh gồm 8 nam và

3 nữ?

Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số

1 2

x y x

 trên đoạn  3;4 

bằng

3

Câu 14 Tập xác định D của hàm số

1

yxx

A  \ 1   B D    1;  C D . D D     ;1 

Câu 15 Tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x1 log 2x1

A S 2;

B

1

;2 2

S  

  C S   1;2. D S    ;2

Câu 16 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m  (m là tham số thực) Có bao3 0

nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm phức z thỏa mãn 0 z  0 2 6

?

Câu 17 Cho đồ thị hàm số yf x  và y g x   như hình vẽ bên dưới

Biết đồ thị của hàm số yf x 

là một Parabol đỉnh I có tung độ bằng

1 2

y g x  

là một hàm

số bậc ba Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x x x1, ,2 3 thỏa mãn x x x 1 .2 3 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số yf x  và y g x   gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 18 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A y x 3 2x2 1 B yx4 x2 C

1 2

x y x

D y x 4 2x2

Câu 19 Cho số phức zthỏa mãn 1 2i z z i    Tìm số phức z.

A z 2 i B

1 1

2 2

z  i

C

1 1

2 2

z  i

D z 1 2 i

Câu 20 Từ một hộp chứa 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 6 bi vàng, lấy ngẫu nhiên đồng thời năm bi Xác suất để 5 bi

lấy được có đủ ba màu bằng

Trang 3

A

310

106

185

136

231.

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có SAABC, đáy ABC là tam giác vuông cân ở B , SA AB a  Khi

đó tan của góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng

A

1

1

2 D 2

Câu 22 Trong không gian Oxyz , mặt cầu đi qua hai điểm A  1;2;4 , B2; 2;1  và tâm thuộc trục Oy có

đường kính bằng

69

43

2 Câu 23 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AB2 ,SA BC2a và mặt phẳng SCD tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Thể tích của khối chóp 0 S ABCD tính theo a bằng

A 16a 3 B

3

32 3 3

a

3

32 3

a

Câu 24 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0.

B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 3.

D Hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu.

Câu 25 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P x:  2y 3z  đi qua điểm nào dưới đây?2 0

A Điểm P  2;1; 1  B Điểm N  1;0;1 C Điểm Q3;1;1 D Điểm M1;1;2

Câu 26 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A

1

4

y 

Câu 27 Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f   4 2f x   0

Câu 28 Trong không gian Oxyz , góc giữa hai vecto j

và vecto u  0; 3;1

A 60 B 30 C 150 D 120

Câu 29 Biết

2

0

2x 1 cos dx x a b

với a b , Giá trị của biểu thức a2b2 bằng

Trang 4

Câu 30 Đồ thị hàm số y x 32x 3 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là

A 1;0 B 0; 1  C 0; 3  D 1;0

Câu 31 Với a là số thực dương tùy ý, log 4a4  bằng

A 1 log a 4 B 1 log a 4 C 4 log a 4 D 4 log a 4

Câu 32 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Biết hàm số yf x  là hàm bậc ba có đồ thị như hình

vẽ bên dưới

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x  f  2x33x m 1

có đúng 5 điểm cực trị?

Câu 33 Hàm số yf x ( )liên tục trên và có đạo hàm f x '( )  x x (  1)( x2  1) Hàm số yf x ( )

nghịch biến trên khoảng

A  0;1 . B   1;0  C   2; 1   D  1;2 

Câu 34 Xét các số phức zw thỏa mãn z 2 2i 1 và w 2 iw 3i Khi z w w 3 3 i đạt giá trị nhỏ nhất Tính z2w

Câu 35 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 3 

B  2;3;1

Xét hai điểm M N thay đổi, thuộc mặt phẳng Oxz

sao cho MN 2 Giá trị nhỏ nhất của AM BN bằng

Câu 36 Cho  

2

1

f x x

và  

2

1

g x x



Tính    

2

1

  

Câu 37 Nghiệm của phương trình3x6 27 là

A x 3. B x 2. C x 1. D x 2.

Câu 38 Từ một miếng tôn hình tròn bán kinhh 2 m, người ta cắt ra một hình chữ nhật rồi uốn thành mặt

xung quanh của một chiếc thùng phi hình trụ như hình vẽ bên dưới Để thể tích thùng lớn nhất thì diện tich phần tôn bị cắt bỏ gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 6 m2 B 8 m2 C 5m2 D 9 m2

Câu 39 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A y x 3 x23x2 B yx3 x2 x5

1

x y x

Câu 40 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích là V M N P là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh, ,

', ', '

AA BB CC sao cho

1 ' 3

AM

BN x

CP y

CC  Biết thể tích khối đa diện ABC MNP bằng

2 3

V

Giá trị

lớn nhất của xy bằng:

Trang 5

A

9

5

17

25

36 Câu 41 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  3x2 2cosx

A F x  3x3 2sinx C B F x  x3sinx C

C F x  x3 2sinx CD F x  3x32sinx C

Câu 42 Có bao nhiêu số nguyên x   2022;2022 thoả mãn 2  6

log 2x 3log x 7 27 3x 0

Câu 43 Cho hàm số  , , 

2

ax b

cx

  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Trong các số ,a b và c có bao nhiêu số dương?

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên đoạn 1;2 thỏa mãn f  1  , 3 f  2  Giá trị của1 tích phân  

2

1

d

f x x

bằng

Câu 45 Điểm Atrên mặt phẳng phức như hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức nào?

A z 2 i B z 1 2 i C z 2 i D z 1 2 i

Câu 46 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1 i z   Mô-đun của số phức 2 i z bằng

A

10

Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;2;3 , B1;1; 2 ,  C1;2;2 Mặt phẳng đi qua A

vuông góc với BC có phương trình là:

A 2x y 4z16 0 B 2x y 4z16 0

C 2x y 4z16 0 D 2x y 4z16 0

Câu 48 Cho hình nón có bán kính đáy bằng a , đường cao là 2a Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A 2 5a2. B 2 a2 C 5 a2 D 5a2.

Câu 49 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B 4 và chiều cao h 6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 50 Có bao nhiêu số nguyên y thuộc đoạn 2022;2022

sao cho tồn tại x  thoả mãn

3 3

12 3y12.2x 2 x 3y

A 2022

B 2021

C 2027

D 2028

Trang 6

HẾT

Trang 7

HẾT

Ngày đăng: 26/03/2023, 18:22

w