1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn toán thpt số 25 (1)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt năm học 2022 - 2023 môn toán – khối lớp 12
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 525,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 06 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 993 ) Họ và tên h[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 06 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A y x 3 x23x2 B yx3 x2 x5

C

1

x

y

x

Câu 2 Có bao nhiêu số nguyên x   2022;2022 thoả mãn 2  6

log 2x 3log x 7 27 3x 0

Câu 3 Cho số phức z  12 5  i Phần ảo của số phức z bằng

Câu 4 Với a là số thực dương tùy ý, log 4a4  bằng

A 4 log a 4 B 1 log a 4 C 4 log a 4 D 1 log a 4

Câu 5 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm trên  Biết hàm số yf x 

là hàm bậc ba có đồ thị như hình

vẽ bên dưới

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x  f  2x33x m 1

có đúng 5 điểm cực trị?

Câu 6 Biết

2

0

2x 1 cos dx x a b

với a b , Giá trị của biểu thức a2b2 bằng

Câu 7 Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh gồm một nam và một nữ từ một nhóm học sinh gồm 8 nam và

3 nữ?

Câu 8 Điểm Atrên mặt phẳng phức như hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức nào?

A z 2 i B z 1 2 i C z 2 i D z 1 2 i

Câu 9 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P x:  2y 3z  đi qua điểm nào dưới đây?2 0

A Điểm M1;1;2 B Điểm Q3;1;1 C Điểm N  1;0;1 D Điểm P  2;1; 1 

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có trọng tâm G Biết A1; 2; 3 ,  

3;4; 1

B  ,G2;1; 1  Tọa độ điểm C

A C1;1; 1  B C  2;1;3

C C1;2; 1  D C2;1;1

Mã đề 993

Trang 2

Câu 11 Nghiệm của phương trình3x6 27 là

A x 2. B x 3. C x 1. D x 2.

Câu 12 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1 i z   Mô-đun của số phức 2 i z bằng

A

10

Câu 13 Tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x1 log 2x1

A S 2; B S    ;2 C S   1;2. D

1

;2 2

S  

  Câu 14 Từ một hộp chứa 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 6 bi vàng, lấy ngẫu nhiên đồng thời năm bi Xác suất để 5 bi

lấy được có đủ ba màu bằng

A

310

429 B

185

106

136

231.

Câu 15 Cho đồ thị hàm số yf x  và y g x   như hình vẽ bên dưới

Biết đồ thị của hàm số yf x 

là một Parabol đỉnh I có tung độ bằng

1 2

y g x  

là một hàm

số bậc ba Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x x x1, ,2 3 thỏa mãn x x x 1 .2 3 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số yf x 

y g x  

gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 16 Cho hình cầu ( ) S có bán kính r  6 Diện tích mặt cầu bằng

A 288 . B 144 C 36 D 128

Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  1;0;4 và đường thẳng d có phương trình

xy z

Phương trình đường thẳng  đi qua A , vuông góc và cắt d là

A

xy z

 

C

xy z

D

xy z

Câu 18 Cho  

2

1

f x x

và  

2

1

g x x



Tính    

2

1

I f x g x x

  

A I  4 B I 10 C I  14 D I  4

Câu 19 Cho hàm số f x 

có đạo hàm là   2 3, \ 2 

2

x

x

  thỏa mãn f  1  và 1 f  3  Giá2 trị của biểu thức f  0 2f  4

A  5 7ln 2 B 7 3ln 2 C 3 D 5

Câu 20 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 2m1z m  (m là tham số thực) Có bao3 0

nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm phức z thỏa mãn 0 z  0 2 6

?

Trang 3

Câu 21 Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f   4 2f x   0

Câu 22 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A y 1 B

1 4

y 

C y  1 D y  4

Câu 23 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A

1

2

x

y

x

B y x 3 2x2 1 C yx4x2 D y x 4 2x2

Câu 24 Cho hình chóp S ABC có SAABC, đáy ABC là tam giác vuông cân ở B , SA AB a  Khi

đó tan của góc giữa SC và mặt phẳng ABC

bằng

A

1

1

2

Câu 25 Trong không gian Oxyz , mặt cầu đi qua hai điểm A  1;2;4

, B2; 2;1  và tâm thuộc trục Oy có

đường kính bằng

A

43

69

Câu 26 Cho hình nón có bán kính đáy bằng a , đường cao là 2a Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A 2 5a2. B 5 a2 C 5a2. D 2 a2

Câu 27 Trong không gian Oxyz , góc giữa hai vecto j

và vecto u  0; 3;1

A 30 B 150 C 60 D 120

Câu 28 Tập xác định D của hàm số

1

yxx

A D    1;  B D     ;1  C D . D  \ 1  

Câu 29 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 3  và B  2;3;1

Xét hai điểm M N thay đổi, thuộc mặt phẳng Oxz

sao cho MN 2 Giá trị nhỏ nhất của AM BN bằng

Câu 30 Từ một miếng tôn hình tròn bán kinhh 2 m, người ta cắt ra một hình chữ nhật rồi uốn thành mặt

xung quanh của một chiếc thùng phi hình trụ như hình vẽ bên dưới Để thể tích thùng lớn nhất thì diện tich phần tôn bị cắt bỏ gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 6 m2 B 9 m2 C 5m2 D 8 m2.

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AB2 ,SA BC2a và mặt phẳng SCD tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Thể tích của khối chóp 0 S ABCD tính theo a bằng

Trang 4

A 16a 3 B 16 3a 3 C

3

32 3 3

a

3 32 3

a

Câu 32 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu.

B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0.

D Hàm số đạt cực tiểu tại x 3.

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có SAABC, SA2a Tam giác ABC vuông ở C có AB2a, góc

CAB   Thể tích khối chóp S ABC bằng

3 3 2

a

3 3 3

a

Câu 34 Cho a,b là các số thực dương lớn hơn 1 thỏa mãn log a b  Tính gái trị biểu thức3

3

4 loga b 3log 2.loga a

b

 

 

A

7

5

P 

15 8

P 

21 10

P 

18 25

P 

Câu 35 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích là V M N P là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh, ,

', ', '

AA BB CC sao cho

1 ' 3

AM

AA  , '

BN x

BB  , '

CP y

CC  Biết thể tích khối đa diện ABC MNP bằng

2 3

V

Giá trị

lớn nhất của xy bằng:

A

25

17

9

5

24 Câu 36 Cho hàm số  , , 

2

ax b

cx

  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Trong các số ,a b và c có bao nhiêu số dương?

Câu 37 Xét các số phức zw thỏa mãn z 2 2i 1 và w 2 iw 3i Khi z w w 3 3 i đạt giá trị nhỏ nhất Tính z2w

Câu 38 Đồ thị hàm số y x 32x 3 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là

A 1;0 B 1;0 C 0; 1  D 0; 3 

Câu 39 Giá trị lớn nhất của hàm số

1 2

x y x

 trên đoạn  3;4 

bằng

3

Trang 5

Câu 40 Hàm số yf x ( )liên tục trên và có đạo hàm f x '( )  x x (  1)( x2  1) Hàm số yf x ( )

nghịch biến trên khoảng

A  1;2 

B   2; 1  

C   1;0 

D  0;1 

Câu 41 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  3x2 2cosx

A F x  x3 2sinx CB F x  3x3 2sinx C

C F x  3x32sinx C

D F x  x3sinx C

Câu 42 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên đoạn 1;2 thỏa mãn f  1  , 3 f  2  Giá trị của1 tích phân  

2

1

d

f x x

bằng

Câu 43 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B 4 và chiều cao h 6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 44 Đạo hàm của hàm số y31 2 x

A y 2.31 2 x.ln 3 B y 2.31 2 x.ln 2 C y 2.31 2 x D y 31 2 x.ln 3

Câu 45 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;2;3 , B1;1; 2 ,  C1;2;2 Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là:

A 2x y 4z16 0 B 2x y 4z16 0

C 2x y 4z16 0 D 2x y 4z16 0

Câu 46 Cho số phức zthỏa mãn 1 2i z z i    Tìm số phức z.

A

1 1

2 2

B z 2 i C z 1 2 i D

1 1

2 2

Câu 47 Xét các hàm số f x g x ,  

và  là một số thực bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  f x  g x dxf x x d g x x d B .f x x d f x x d

C  f x g x dxf x x d g x x d . D f x g x x   d f x x g x x d   d

Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên y thuộc đoạn 2022;2022

sao cho tồn tại x  thoả mãn

3 3

12 3y12.2x 2 x 3y

A 2027

B 2022

C 2021

D 2028

HẾT

Trang 6

-Câu 49 Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có A C   Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và3

CD bằng

Câu 50 Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u  và số hạng thức hai 1 3 u  Giá trị của 2 6 u bằng4

HẾT

Ngày đăng: 26/03/2023, 17:48

w