Tài liệu Free pdf LATEX (Đề thi có 4 trang) BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh A 6 B 8 C 4 D[.]
Trang 1Tài liệu Free pdf LATEX
(Đề thi có 4 trang)
BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh
Câu 2. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= (x2− 3)extrên đoạn [0; 2] Giá trị của biểu thức P= (m2− 4M)2019
Câu 3. Khối đa diện loại {3; 5} có tên gọi là gì?
A Khối bát diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối 20 mặt đều D Khối tứ diện đều.
Câu 4. [1] Giá trị của biểu thức 9log3 12bằng
Câu 5. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất
Câu 6. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x2+x−2là
A. D = R B. D = R \ {1; 2} C. D = [2; 1] D. D = (−2; 1)
Câu 7. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số mặt
Câu 8. [3-1212h] Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0, gọi E là điểm đối xứng với A0 qua A, gọi G
la trọng tâm của tam giác EA0C0 Tính tỉ số thể tích k của khối tứ diện GA0B0C0 với khối lập phương ABCD.A0
B0C0D0
A k = 1
6.
Câu 9. [3] Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y = ln2x
x trên đoạn [1; e
3] là M = m
en, trong đó n, m là các
số tự nhiên Tính S = m2+ 2n3
Câu 10. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng
A.
√
5.
Câu 11. Cho hàm số y= x3− 3x2− 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1).
C Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).
Câu 12. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh
Câu 13. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 96cm2 Thể tích của khối lập phương đó là:
A 64cm3 B 91cm3 C 48cm3 D 84cm3
Câu 14. [1-c] Giá trị biểu thức log2240
log3,752 −
log215 log602 + log21 bằng
Câu 15. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 2x3− 3x2− 2 là
A (0; −2) B (−1; −7) C (2; 2) D (1; −3).
Trang 2Câu 16. [3-1211h] Cho khối chóp đều S ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc 45 Tính thể tích của khối chóp S ABC theo a
A. a
3√
15
a3√ 15
a3√ 5
a3
3 .
Câu 17. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số cạnh
Câu 18. [3-1121d] Sắp 3 quyển sách Toán và 3 quyển sách Vật Lý lên một kệ dài Tính xác suất để hai quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau là
A. 2
1
1
9
10.
Câu 19. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 20. [1] Phương trình log24x − logx 2= 3 có bao nhiêu nghiệm?
A 3 nghiệm B 1 nghiệm C Vô nghiệm D 2 nghiệm.
Câu 21 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) và C là hằng số thì
Z
f(x)dx = F(x) + C
B.
Z
f(x)dx
!0
= f (x)
C Mọi hàm số liên tục trên (a; b) đều có nguyên hàm trên (a; b).
D F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên (a; b) ⇔ F0(x)= f (x), ∀x ∈ (a; b)
Câu 22. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết S A ⊥ (ABC) và
S Bhợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là
A. a
3√
3
a3√ 6
a3√ 6
a3√ 6
48 .
Câu 23. [12211d] Số nghiệm của phương trình 12.3x+ 3.15x
− 5x = 20 là
Câu 24. Nhị thập diện đều (20 mặt đều) thuộc loại
Câu 25. Tập các số x thỏa mãn 2
3
!4x
≤ 3 2
!2−x là
A. " 2
5;+∞
!
"
−2
3;+∞
!
5
#
3
#
Câu 26. Cho hàm số y= x3− 3x2+ 1 Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là
Câu 27. [2] Đạo hàm của hàm số y = x ln x là
A y0 = 1 + ln x B y0 = x + ln x C y0 = ln x − 1 D y0 = 1 − ln x
Câu 28. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 31−x = 2 + 1
9
!x là
A − log32 B − log23 C 1 − log23 D log23
Câu 29. [12212d] Số nghiệm của phương trình 2x−3.3x−2− 2.2x−3− 3.3x−2+ 6 = 0 là
Câu 30. [1228d] Cho phương trình (2 log23x −log3x −1)
√
4x− m = 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?
Trang 2/4 Mã đề 1
Trang 3Câu 31. Biểu thức nào sau đây không có nghĩa
A (−1)−1 B. −3
√
√ 2)0 D 0−1
Câu 32. [3] Cho hàm số f (x)= 4x
4x+ 2 Tính tổng T = f
1 2017
! + f 2 2017
! + · · · + f 2016
2017
!
A T = 2016
Câu 33. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ex
cos x trên đoạn
0;π 2
là
A.
√
3
2 e
π
√ 2
2 e
π
2e
π
3
Câu 34. Cho các số x, y thỏa mãn điều kiện y ≤ 0, x2 + x − y − 12 = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của P =
xy+ x + 2y + 17
Câu 35. Tính lim 2n − 3
2n2+ 3n + 1 bằng
Câu 36. [3-1132d] Cho dãy số (un) với un = 1+ 2 + · · · + n
n2+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
2.
C Dãy số unkhông có giới hạn khi n →+∞ D lim un= 0
Câu 37. [2] Cho hàm số f (x)= x ln2x Giá trị f0(e) bằng
Câu 38. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3
√
a2bằng
Câu 39. [2] Tổng các nghiệm của phương trình log4(3.2x− 1) = x − 1 là
Câu 40. Cho hai đường thẳng d và d0 cắt nhau Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành
d0?
A Có một B Không có C Có vô số D Có hai.
Câu 41. [3-12212d] Số nghiệm của phương trình 2x−3.3x−2− 2.2x−3− 3.3x−2+ 6 = 0 là
Câu 42. Dãy số nào sau đây có giới hạn là 0?
A. 4
e
!n
3
!n
3
!n
3
!n
Câu 43. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB= a, AD = b Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACC0A0bằng
A. √ 1
a2+ b2 B. ab
2√a2+ b2 D. √ ab
a2+ b2
Câu 44. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 9x− 12.3x+ 27 = 0 là
Câu 45. Hàm số y= −x3+ 3x − 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 46. [12219d-2mh202050] Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn log3(x+ y) = log4(x2+ y2)?
Trang 4Câu 47. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh
Câu 48. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−4x+5 = 9 là
Câu 49. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3− z
√ 3
2 . D P= −1 − i
√ 3
Câu 50. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−3x+8 = 92x−1là
HẾT
-Trang 4/4 Mã đề 1
Trang 5ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Mã đề thi 1