1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập toán thptqg c2 (700)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán thptqg c2 (700)
Tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Free pdf LATEX (Đề thi có 4 trang) BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 [1232h] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d [.]

Trang 1

Tài liệu Free pdf LATEX

(Đề thi có 4 trang)

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. [1232h] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1

Gọi∆ là đường thẳng đi qua

điểm A(1; 1; 1) và có véctơ chỉ phương ~u = (1; −2; 2) Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và ∆ có phương trình là

A.

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1 − 5t

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= 6 − 5t

C.

x= 1 + 7t

y= 1 + t

z= 1 + 5t

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= −6 − 5t

Câu 2 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

B Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

C Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

D Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

Câu 3. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 4. Tính limcos n+ sin n

n2+ 1

Câu 5. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB= a, AD = b Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACC0A0bằng

A. √ 1

a2+ b2 B. ab

a2+ b2 C. √ ab

2

a2+ b2

Câu 6. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AC = 2AB = 2a, cạnh S A ⊥ (ABCD), S D= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A a3

3√ 5

a3√6

a3√15

3 .

Câu 7. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a, biết S A ⊥ (ABC) và

S Bhợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

6

a3√6

a3√3

a3√6

8 .

Câu 8. [2] Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là tam giác đều có diện tích bằng a2

3 Thể tích khối nón đã cho là

A V = πa3

√ 3

2 . B V = πa3

√ 3

6 . C V = πa3

√ 6

6 . D V = πa3

√ 3

3 .

Câu 9. [12216d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log23x+qlog23x+ 1+4m−1 = 0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạnh1; 3

3i

A m ∈ [0; 4] B m ∈ [0; 1] C m ∈ [−1; 0] D m ∈ [0; 2].

Trang 2

Câu 10. [3-12214d] Với giá trị nào của m thì phương trình 1

3|x−2| = m − 2 có nghiệm

A 0 ≤ m ≤ 1 B 2 ≤ m ≤ 3 C 0 < m ≤ 1 D 2 < m ≤ 3.

Câu 11. Tính lim 2n − 3

2n2+ 3n + 1 bằng

Câu 12. [1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m ≤ 1

1

4. C m >

1

4. D m <

1

4.

Câu 13. Phép đối xứng qua mp(P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi

C d nằm trên P D d nằm trên P hoặc d ⊥ P.

Câu 14. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = a, AD = b Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB0và AC0bằng

2

a2+ b2 B. √ 1

a2+ b2 C. ab

a2+ b2 D. √ ab

a2+ b2

Câu 15. [2] Cho hình chóp S ABC có S A = 3a và S A ⊥ (ABC) Biết AB = BC = 2a và ABCd = 120◦

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S BC) bằng

Câu 16. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

Câu 17. [3-1224d] Tìm tham số thực m để phương trình log23x+ log3x+ m = 0 có nghiệm

A m ≥ 1

4. B m >

1

4. C m <

1

1

4.

Câu 18. Khối đa diện thuộc loại {3; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 4 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt B 6 đỉnh, 6 cạnh, 4 mặt C 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 mặt D 4 đỉnh, 8 cạnh, 4 mặt Câu 19. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

Câu 20. Hàm số y= x3− 3x2+ 4 đồng biến trên:

A (0; 2) B (−∞; 0) và (2; +∞) C (−∞; 2) D (0;+∞)

Câu 21. Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y = 1

3x

3− 2x2+ 3x − 1

A (1; 3) B (1;+∞) C (−∞; 1) và (3; +∞) D (−∞; 3).

Câu 22. Cho

Z 1

0

xe2xdx = ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

A. 1

1

2.

Câu 23. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức loga

3

abằng

A −1

1

Câu 24. Khi chiều cao của hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể tích của nó

A Không thay đổi B Tăng lên n lần C Giảm đi n lần D Tăng lên (n − 1) lần Câu 25. [2] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t giờ được xấp xỉ bởi đẳng thức Qt = Q0e0,195t, trong đó Q0

là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5.000 con thì sau bao nhiêu giờ, số lượng

vi khuẩn đạt 100.000 con?

Trang 2/4 Mã đề 1

Trang 3

Câu 26. [1-c] Giá trị của biểu thức log716

log715 − log71530 bằng

Câu 27. [3] Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2% trên quý Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước

đó Tổng số tiền người đó nhận được sau một năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng kết quả nào sau đây? Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền thì lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra

A 212 triệu B 216 triệu C 210 triệu D 220 triệu.

Câu 28. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :

x= t

y= −1

z= −t

và hai mặt phẳng (P), (Q)

lần lượt có phương trình x+ 2y + 2z + 3 = 0, x + 2y + 2z + 7 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I thuộc đường thẳng d tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

A (x − 3)2+ (y − 1)2+ (z − 3)2= 9

4. B (x+ 3)2+ (y + 1)2+ (z + 3)2= 9

4.

C (x − 3)2+ (y + 1)2+ (z + 3)2= 9

4. D (x+ 3)2+ (y + 1)2+ (z − 3)2= 9

4.

Câu 30. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số f (x)= ex 3 −3x +3trên đoạn [0; 2] là

Câu 31. Phần thực và phần ảo của số phức z= −i + 4 lần lượt là

A Phần thực là −1, phần ảo là 4 B Phần thực là 4, phần ảo là 1.

C Phần thực là 4, phần ảo là −1 D Phần thực là −1, phần ảo là −4.

Câu 32. [4-1244d] Trong tất cả các số phức z = a + bi, a, b ∈ R thỏa mãn hệ thức |z − 2 + 5i| = |z − i| Biết rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab

A − 5

13

9

23

100.

Câu 33. [1] Đạo hàm của làm số y = log x là

A y0 = ln 10

0 = 1

0 = 1

xln 10. D.

1

10 ln x.

Câu 34. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3

a2bằng

Câu 35. Cho hàm số f (x) xác định trên khoảng K chưa a Hàm số f (x) liên tục tại a nếu

A f (x) có giới hạn hữu hạn khi x → a B lim

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= +∞

C lim

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= a D lim

x→af(x)= f (a)

Câu 36. [2] Cho hàm số y= log3(3x+ x), biết y0

(1)= a

4 + 1

bln 3, với a, b ∈ Z Giá trị của a + b là

Câu 37. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bằng 1 là:

A.

3

√ 3

3

√ 3

12.

Câu 38. Khối đa diện thuộc loại {4; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt B 8 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt.

C 6 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt D 4 đỉnh, 12 cạnh, 4 mặt.

Trang 4

Câu 39. [3-1213h] Hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích 3200 cm3, tỷ số giữa chiều cao và chiều rộng bằng 2 Khi tổng các mặt của hình nhỏ nhất, tính diện tích mặt đáy của hình hộp

A 120 cm2 B 160 cm2 C 160 cm2 D 1200 cm2

Câu 40. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3

− z

A P= −1+ i

√ 3

2 . B P= −1 − i

√ 3

Câu 41. Dãy số nào có giới hạn bằng 0?

A un= 6

5

!n

B un = n2

− 4n C un = n3− 3n

n+ 1 . D un = −2

3

!n

Câu 42. [4-1213d] Cho hai hàm số y = x −3

x −2 + x −2

x −1 + x −1

x+ 1 và y = |x + 2| − x − m (m là tham

số thực) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) Tập hợp tất cả các giá trị của m để (C1) cắt (C2) tại đúng 4 điểm phân biệt là

A [2;+∞) B (2;+∞) C (−∞; 2) D (−∞; 2].

Câu 43. [1] Cho a là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log2a= loga2 B log2a= − loga2 C log2a= 1

loga2. D log2a= 1

log2a.

Câu 44. Tìm m để hàm số y= mx −4

x+ m đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên [−2; 6]

Câu 45. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên khoảng (a, b) Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a, b] là?

A lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) B lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b)

C lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b) D lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

Câu 46. [12213d] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 1

3|x−1| = 3m − 2 có nghiệm duy nhất?

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(−2; −2; 1), A(1; 2; −3) và đường thẳng

d: x+ 1

2 = y −5

2 = z

−1 Tìm véctơ chỉ phương ~u của đường thẳng∆ đi qua M, vuông góc với đường thẳng

dđồng thời cách A một khoảng bé nhất

A ~u = (3; 4; −4) B ~u= (2; 1; 6) C ~u= (2; 2; −1) D ~u= (1; 0; 2)

Câu 48. Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

A Tăng gấp 4 lần B Tăng gấp 8 lần C Tăng gấp đôi D Tăng gấp 6 lần.

Câu 49. Tính giới hạn lim

x→2

x2− 5x+ 6

x −2

Câu 50. [1227d] Tìm bộ ba số nguyên dương (a, b, c) thỏa mãn log 1+ log(1 + 3) + log(1 + 3 + 5) + · · · + log(1+ 3 + · · · + 19) − 2 log 5040 = a + b log 3 + c log 2

A (2; 4; 3) B (2; 4; 6) C (2; 4; 4) D (1; 3; 2).

HẾT

-Trang 4/4 Mã đề 1

Trang 5

ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Ngày đăng: 24/03/2023, 21:41

w