1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo thực hành điều động tàu I

20 779 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo thực hành điều động tàu I
Tác giả Nhóm N02-TH4
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Điều động tàu
Thể loại Báo cáo thực hành
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 520 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐIỀU ĐỘNG TÀU INHÓM N02-TH4Bài thực hành:1.Bài thực hành số 1: Xác định biến thiên tốc độ tàu.2.Bài thực hành số 2: Xác định tính ổn định hướng đi của tàu.3.Bài thực hành số 3: Xác định vòng quay trở của tàu.4.Xác định biến thiên tốc độ tàu.

Trang 1

MỤC LỤC

Trang

BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐIỀU ĐỘNG TÀU I 2

Bài thực hành số 1: Xác định biến thiên tốc độ tàu 3

1 Dụng cụ: 3

2 Bài tập số 1: Xác định biểu đồ biến thiên vận tốc tàu từ 0 đến giá trị max (Quán tính tĩnh của tàu) 3

3 Bài tập số 2: Xác định vòng tua, tốc độ tàu theo chế độ máy: 3

4 Kết luận về biến đổi tốc độ tàu: 3

a Loại tàu và điều kiện thực hiện: 3

b Kết quả thực hành: 4

Bài thực hành số 2: Xác định tính ổn định hướng đi của tàu 7

1 Dụng cụ: 7

2 Bài tập: Xác định tính ổn định hướng đi của tàu và biểu đồ hình sin 7

3 Kết luận về tính ổn định hướng đi của tàu được thử nghiệm 7

a Loại tàu và điều kiện thực hiện: 7

b Kết quả thực hành: 8

Bài thực hành số 3: Xác định vòng quay trở của tàu 11

1 Dụng cụ: 11

2 Bài tập: Xác định vòng quay trở bằng phương pháp khoảng cách, phương vị tới mục tiêu và phương pháp hướng và tốc độ tàu 11

3 Kết luận vòng quay trở thử nghiệm 11

a Loại tàu và điều kiện thực hiện: 11

b Kết quả thực hành: 12

Dt = 0,72 NmBài thực hành số 4: Xác định quán tính tàu 15

Bài thực hành số 4: Xác định quán tính tàu 16

1 Dụng cụ: 16

2 Bài tập 1: Xác định quán tính tự do của tàu 16

3 Bài tập 2: Xác định quán tính cưỡng bức của tàu 16

4 Kết luận quán tính tàu thử nghiệm 16

a Loại tàu và điều kiện thực hiện: 16

b Kết quả thực hành: 17

Trang 2

BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐIỀU ĐỘNG TÀU I

NHÓM N02-TH4

Bài thực hành:

1 Bài thực hành số 1: Xác định biến thiên tốc độ tàu

2 Bài thực hành số 2: Xác định tính ổn định hướng đi của tàu

3 Bài thực hành số 3: Xác định vòng quay trở của tàu

4 Xác định biến thiên tốc độ tàu

Trang 3

Bài thực hành số 1: Xác định biến thiên tốc độ tàu

1 Dụng cụ:

 Đồng hồ bấm giây

 Mô phỏng: Sử dụng mô phỏng Simulator 2008

 Bảng ghi thông số

2 Bài tập số 1: Xác định biểu đồ biến thiên vận tốc tàu từ 0 đến giá trị max (Quán tính tĩnh của tàu)

 Khi đã sẵn sàng người đọc lệnh sẽ khởi động đồng hồ bấm giâyKhi đã sẵn sàng người đọc lệnh sẽ khởi động đồng hồ bấm giây cùng khẩu lệnh: “Bắt đầu”

 Người chạy mô phỏng sẽ khởi động máy tàu

 Mười giây sau, người đọc lệnh sẽ độc lệnh “Một” và cứ mỗi mười giây sẽ phát một khẩu lệnh kế tiếp nhau “Hai”, “Ba”, … cho tới khi giá trị tốc độ tàu đã đạt giá trị tối đa (Không còn tiếp tục tăng)

 Mỗi khi có khẩu lệnh, người đọc thông số sẽ nhìn vào đồng hồ chỉ báo tốc độ và đọc giá trị vận tốc tại thời điểm tương ứng cho tới khi thấy ba giá trị vận tốc liên tiếp không thay đổi

 Người ghi thông số sẽ ghi lại toàn bộ các thông số được đọc cho tới khi thấy ba giá trị vận tốc liên tiếp không thay đổi

3 Bài tập số 2: Xác định vòng tua, tốc độ tàu theo chế độ máy:

 Thực hiện các bước giống như ở bài 1 nhưng được chia thành nhiều phần khác nhau, thời gian đọc lệnh lấy thông số cách nhau 5 giây

 Lần 1: Máy từ Stop lên DSL AHD

 Lần 2: Máy từ DSL lên SL

 Lần 3: Máy từ SL lên HALF

 Lần 4: Máy từ HALF lên FULL

4 Kết luận về biến đổi tốc độ tàu:

a Loại tàu và điều kiện thực hiện:

 Tàu: CONTAINER 314m

 Gió cấp 0

 Sóng cấp 0

Trang 4

b Kết quả thực hành:

Vẽ biểu đồ biến thiên tốc độ từ 0 đến Max:

Bảng 1: BẢNG GHI THÔNG SỐ BIẾN THIÊN TỐC ĐỘ TÀU TỪ 0 ĐẾN MAX

đồ thị biến thiên tốc độ tàu từ 0 đến max

0

5

10

15

20

25

2 3 6 9 10 10 10 2 20 20 20 30 30 30 40 40 40 50 50 50

Ship's Speed

Trang 5

Vẽ biểu đồ biến đổi tốc độ giữa các nấc máy:

0 TO DSL AHD DSL TO SL AHD

No Speed No Speed No Speed No Speed

No Speed No Speed No Speed No Speed No Speed

70 8,76 90 12,86 107 13,95 127 17,33 147 20,94

71 9,14 91 13,03 108 13,9 128 17,58 148 21,12

72 9,32 92 13,02 109 14,01 129 17,67 149 21,34

73 9,52 93 13,26 110 14,13 130 17,91 150 21,26

74 9,74 94 13,18 111 14,26 131 18,13 151 21,45

75 9,94 95 13,29 112 14,49 132 18,33 152 21,59

76 10,16 96 13,41 113 14,45 133 18,53 153 21,64

77 10,43 97 13,47 114 14,65 134 18,7 154 21,85

78 10,91 98 13,53 115 14,92 135 18,81 155 21,97

79 11,12 99 13,61 116 15,23 136 19 156 22,04

80 11,26 100 13,75 117 15,26 137 19,29 157 22,34

81 11,51 101 13,69 118 15,43 138 19,54 158 22,36

82 11,57 102 13,72 119 15,62 139 19,72 159 22,33

83 11,78 103 13,82 120 15,9 140 19,83 160 22,27

84 12,07 104 13,83 121 16,2 141 19,99 161 22,43

85 12 105 13,84 122 16,37 142 20,08 162 22,44

86 12,48 106 13,84 123 16,46 143 20,27 163 22,42

Trang 6

5

10

15

20

25

0 to DSL DSL to SL

SL to HALF HALF to FULL

AHEAD

Trang 7

 Đối với tàu Container tốc độ tối đa của tàu có thể đạt hơn 22 Kn và với khả năng tăng tốc khi ở chế độ FULL SPEED (500 rpm)

 Thời gian để đạt vận tốc tối đa nằm trong khoảng 5,5 đến 6 phút, tùy vào điều kiện bên ngoài

ASTERN

Trang 8

Bài thực hành số 2: Xác định tính ổn định hướng đi của tàu

1 Dụng cụ:

 Đồng hồ bấm giây

 Mô phỏng: Sử dụng mô phỏng Simulator 2008

 Bảng ghi thông số

2 Bài tập: Xác định tính ổn định hướng đi của tàu và biểu đồ hình sin

 Trên hải đồ điện tử đặt 1 Waypoint khoảng cách 3NM

 Chạy mô phỏng điều chỉnh hướng tàu thẳng vào vị trí Waypoint và đợi tới khi tàu đạt vận tốc tối đa

 Khi đã sẵn sàng người đọc lện sẽ khởi động đồng hồ bấm giây cùng khẩu lệnh: “Bắt đầu” đồng thời người ghi thông số thứ nhất ghi lại phương vị tới Waypoint và khoảng cách tới Waypoint Người ghi thông số thứ hai ghi lại vận tốc tàu

 Người chạy mô phỏng có nhiệm vụ bẻ lái sang phải 200 Đợi khi mũi tàu quay được 200 so với hướng ban đầu thì bẻ lái sang trái 200 Khi hướng tàu chuyển sang trái đến 200 so với hướng ban đầu thì bẻ ngược lại sang phải 200… lặp lại chu trình 3 -5 lần

 Cứ mỗi 10 giây người đọc lệnh sẽ đọc lệnh theo số đếm “Một”, “Hai”, “Ba”,… cho tới khi kết thúc Lệnh kết thúc do người chạy mô phỏng thông báo

 Mỗi khi có khẩu lệnh, người đọc thông số sẽ nhìn vào đồng hồ chỉ báo phương vị và

khoảng cách tới Waypoint và đọc nhanh các thông số này

 Người ghi thông số thứ nhất sẽ ghi lại toàn bộ các thông số do người đọc quan sát được

 Người ghi thông số thứ 2 có nhiệm vụ tự ghi lại vận tốc tàu mỗi khi cắt qua trục

 Trong quá trình thực hiện, nếu coi đường nối vị trí ban đầu của tàu và Waypoint là một trục (và trục này có hướng bằng phương vị của tàu tới Waypoint) thì tàu sẽ chuyển động hình sin quanh trục này Mỗi khi quan sát thấy phương vị tới Waypoint có giá trị xxx0 có nghĩa

là tàu đang cắt trục Khi tàu đang quay từ trái sang phải mà cắt trục tức là hoàn thành một chu kỳ hình sin Như vậy nếu thực hiện 3 chu trình tức là tàu sẽ cắt trục lần thứ 3 khi đang quay từ bên trái sang phải

3 Kết luận về tính ổn định hướng đi của tàu được thử nghiệm

a Loại tàu và điều kiện thực hiện:

1 Tàu: CONTAINER 314m

2 Gió cấp 0

3 Sóng cấp 0

Trang 9

b Kết quả thực hành:

 Vẽ biểu đồ hình sin:

Bảng 2: THÔNG SỐ VẼ BIỂU ĐỒ HÌNH SIN XÁC ĐỊNH TÍNH ỔN ĐỊNH HƯỚNG ĐI

Trang 10

0,5

1

1,5

2

2,5

3

3,5

4

4,5

0 2

4 6

8 10

12 14

16

18

Series1

 Tính ổn định của tàu:

o Vận tốc trung bình của tàu:

 V1 = 17,21 Kn

 V2 = 16,51 Kn

 V3 = 16,34 Kn

 V4 = 16,29 Kn

 V5 = 16,44 Kn

 V6 = 16,47 Kn

 V7= = 16,05 Kn

i

V

tb 16,47 Kn  8,47 m/s

o Đánh giá ổn định:

7 , 16 7 , 6013

7 , 6013 710

47 , 8

S E

m T

V S

m

m tb m

Trang 11

 Tàu có E = 16,8 > 8 cho nên tàu có tính ổn định hướng đi tốt

 Thời gian chạy tàu là 710 giây

 Vận tốc trung bình là: 16,7 Kn

Trang 12

Bài thực hành số 3: Xác định vòng quay trở của tàu

1 Dụng cụ:

 Đồng hồ bấm giây

 Mô phỏng: Sử dụng mô phỏng Simulator 2008

 Bảng ghi thông số

2 Bài tập: Xác định vòng quay trở bằng phương pháp khoảng cách, phương vị tới mục tiêu và phương pháp hướng và tốc độ tàu

 Trên hải đồ điện tử đặt 1 Waypoint khoảng cách 3 NM

 Chạy mô phỏng, điều chỉnh hướng tàu thẳng vào vị trí Waypoint và đợi tới khi tàu đạt vận tốc tối đa

 Khi cách Waypoint khoảng 3 NM, người đọc lệnh khởi động đồng hồ bấm giây cùng khẩu lệnh “Bắt đầu”

 Người chạy mô phỏng có nhiệm vụ bẻ lái sang phải hết lái Để tàu quay trở đến khi hướng mũi tàu quay về hướng ban đầu thì báo dừng

 Cứ mỗi 10 giây người đọc lệnh sẽ đọc lệnh theo số “Một”, “Hai”, “Ba”… cho tới khi kết thúc Lệnh kết thúc do người chạy mô phỏng thông báo

 Mỗi khi có khẩu lệnh, người đọc thứ nhất sẽ nhìn vào đồng hồ chỉ báo phương vị và

khoảng cách tới Waypiont và đọc nhanh các thông số này

 Người ghi thông số thứ nhất sẽ ghi lại toàn bộ các thông số do người đọc thứ nhất quan sát được

 Mỗi khi có khẩu lệnh, người đọc thứ nhất sẽ nhìn vào đồng hồ chỉ báo hướng đi và tốc độ

và đọc nhanh các thông số này

 Người ghi thông số thứ hai sẽ ghi lại toàn bộ các thông số do người đọc thứ nhất quan sát được

 Sau khi thực hiện vòng quay trở phải, thực hiện vòng quay trở trái

3 Kết luận vòng quay trở thử nghiệm

a Loại tàu và điều kiện thực hiện:

1 Tàu: CONTAINER 314m

2 Gió cấp 0

3 Sóng cấp 0

Trang 13

b Kết quả thực hành:

 Vòng quay trở theo chiều phải:

Vòng quay trở chiều phải Vòng quay trở chiều phải

No Range Bearing No Range Bearing No Course Speed No Course Speed

Trang 14

Vòng quay trở chiều phải Bearing

6

6,1

6,2

6,3

6,4

6,5

6,6

6,7

6,8

75 76

77 78

79 80

81 82

83

Vòng quay trở chiều phải Bearing

 Các yếu tố của vòng quay trở:

+) Ad = 6.45 – 6.07 = 0.38 (NM)

+) Dt = 0.75 (NM)

Trang 15

Vòng quay trở theo chiều trái:

Vòng quay trở chiều trái Vòng quay trở chiều phải

No Range Bearing No Range Bearing No Course Speed No Course Speed

Trang 16

Vòng quay trở chiều trái Range

4,1

4,2

4,3

4,4

4,5

4,6

4,7

4,8

4,9

5

5,1

82 84

86 88

90 92

94

Vòng quay trở chiều trái Range

 Các yếu tốc của vòng quay trở:

 Ad = 4,57 - 4,23 = 0,34 Nm

 Dt = 0,72 Nm

Trang 17

Bài thực hành số 4: Xác định quán tính tàu

1 Dụng cụ:

 Đồng hồ bấm giây

 Mô phỏng: Sử dụng mô phỏng Simulator 2008

 Bảng ghi thông số

2 Bài tập 1: Xác định quán tính tự do của tàu

 Trên hải đồ điện tử đặt 1 Waypiont khoảng cách 6NM

 Chạy mô phỏng, điều chỉnh hướng tàu chạy thẳng vào Waypoint và đợi tới khi tàu đạt vận tốc tối đa

 Khi tàu đạt tốc độ tối đa, người đọc lệnh sẽ khởi động đồng hồ bấm giây cùng khẩu lệnh

“Bắt đầu” Người đọc thông số sẽ đọc khoảng cách tới Waypoint

 Người chạy mô phỏng có nhiệm vụ dừng máy để tàu chạy tự do theo quán tính

 Cứ mỗi 10 giây người đọc lệnh sẽ đọc lệnh theo số đếm “Một”, “Hai”, “Ba”… cho tới khi kết thúc Lệnh kết thúc do người chạy mô phỏng thực hiện khi tốc độ tàu bằng không

 Mỗi khi có khẩu lệnh, người đọc thông số sẽ nhìn vào đồng hồ chỉ báo tốc độ và đọc giá trị tốc độ tàu

 Người ghi thông số thứ nhất sẽ ghi lại toàn bộ các thông số do người đọc quan sát được

 Người ghi thông số thứ 2 sẽ ghi lại thời gian đã chạy và khoảng cách tương ứng với các

nấc máy phần Initial Stop.

3 Bài tập 2: Xác định quán tính cưỡng bức của tàu

 Các bước thực hiện giống như bài tập số 1, tuy nhiên khi có lệnh bắt đầu, thay vì tắt máy, người chạy mô phỏng sẽ cho tàu chạy lùi hết máy

 Người ghi thông số thứ 2 sẽ ghi lại thời gian đã chạy và khoảng cách tương ứng với các

nấc máy phần Crash Stop.

4 Kết luận quán tính tàu thử nghiệm

a Loại tàu và điều kiện thực hiện:

1 Tàu: CONTAINER 314m

2 Gió cấp 0

3 Sóng cấp 0

Trang 18

b Kết quả thực hành:

THÔNG SỐ XÁC ĐỊNH QUÁN TÍNH CỦA TÀU

Khoảng thời gian viết thông số là 5 giây

 Quán tính tự do của tàu:

Trang 19

QUÁN TÍNH TỰ DO

0

5

10

15

20

25

QUÁN TÍNH TỰ DO

 Quán tính cưỡng bức của tàu:

QUÁN TÍNH CƯỠNG BỨC

0

5

10

15

20

25

QUÁN TÍNH CƯỠNG BỨC

D.SLOW

=> Vậy quãng đường dịch chuyển là:

+) INITIAL STOP : D = ( 3.6 – 3.21 ) * 1852 = 722.28 ( M )

Ngày đăng: 16/04/2014, 22:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: BẢNG GHI THÔNG SỐ BIẾN THIÊN TỐC ĐỘ TÀU TỪ 0 ĐẾN MAX - báo cáo thực hành điều động tàu I
Bảng 1 BẢNG GHI THÔNG SỐ BIẾN THIÊN TỐC ĐỘ TÀU TỪ 0 ĐẾN MAX (Trang 4)
Đồ thị biến thiên tốc độ tàu từ 0 đến max - báo cáo thực hành điều động tàu I
th ị biến thiên tốc độ tàu từ 0 đến max (Trang 4)
Bảng 2: THÔNG SỐ VẼ BIỂU ĐỒ HÌNH SIN XÁC ĐỊNH TÍNH ỔN ĐỊNH HƯỚNG ĐI - báo cáo thực hành điều động tàu I
Bảng 2 THÔNG SỐ VẼ BIỂU ĐỒ HÌNH SIN XÁC ĐỊNH TÍNH ỔN ĐỊNH HƯỚNG ĐI (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w