1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án - Bài giảng: Lập trình Visual

84 443 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình Windows Visual Basic
Tác giả Nhất Nguyễn Thị Ngọc Mai, Lâm Hoài Bảo, Phan Hải Tú
Người hướng dẫn P.TS. Phạm Ngọc Hưng
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật lập trình trên Windows
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập trình WindowsWindows:  Hệ điều h{nh đồ họa trực quan GUI – Graphics User Interface, giao tiếp với người sử dụng qua giao diện đồ họa cửa sổ, nút bấm, hộp thoại, …  C|c t{i nguy

Trang 1

Lập trình Windows

Visual BasicViện CNTT&TT – Trường ĐHBK Hà Nội

Phạm Ngọc Hưng

Bộ môn Kỹ thuật M|y tính, Viện Công nghệ Thông tin & Truyền thông, Trường Đại học B|ch Khoa H{ Nội

Windows:

 Lập trình giao diện đồ họa – người dùng (GUI)

 Lập trình cơ sở dữ liệu

 Sử dụng ActiveX, Component

(Visual Basic, Visual C++, Visual C#, NET)

6.0, 8.0 (2005), 9.0 (2008))

Thời lượng môn học

B{i giảng c|c vấn đề về lý thuyết

C|c b{i thực h{nh có hướng dẫn, b{i tập tự l{m

(Minh họa bằng VB6 hoặc VB2005/2008)

Trang 2

Nội dung

T{i liệu tham khảo

Microsoft Visual Basic 6.0 và Lập trình Cơ sở dữ liệu

- Nguyễn Thị Ngọc Mai (chủ biên), Nh{ xuất bản Gi|o dục - 2000

Giáo trình thực hành Visual Basic 6.0 – Lâm Hoài

 1.2 C|c control chuẩn của Windows

 1.3 Giới thiệu về Visual Basic

 1.4 Môi trường ph|t triển VB6

Trang 3

1.1 Lập trình Windows

Windows:

 Hệ điều h{nh đồ họa trực quan (GUI – Graphics User

Interface), giao tiếp với người sử dụng qua giao diện đồ

họa (cửa sổ, nút bấm, hộp thoại, …)

 C|c t{i nguyên hệ thống cung cấp rất đa dạng:

- C|c h{m thao t|c với tập tin, thư mục, ổ đĩa

- Giao tiếp với thiết bị phần cứng (m|y in, truyền thông

dùng thông qua giao diện đồ họa sẵn có của Windows

PNH-HUT

10

1.1 Lập trình Windows

giao diện tương t|c với người sử dụng

 Thanh thực đơn có c|c mục File, Edit, Tool, Help, …

 Hộp thoại chứa c|c phần điều khiển chung như: Edit

Box, Button, CheckBox, …

1.1 Lập trình Windows

trình đồ họa đa dạng, c|ch xử lý đa nhiệm, đa luồng (Visual Basic,Visual C#, Visual C++, …)

giúp x}y dựng những ứng dụng mạnh mẽ đa dạng, th}n thiện v{ dễ sử dụng

Trang 4

1.1 Lập trình Windows

 Cần biết:

Kỹ năng lập trình cơ bản (C, C++, …)

Sử dụng công cụ lập trình trực quan (Visual)

Hiểu biết về Windows

Thẩm mỹ trình b{y hình ảnh, điều khiển, thiết

kế giao diện tiện lợi, rõ r{ng, th}n thiện

PNH-HUT

13

1.1 Lập trình Windows - API

dụng có thể sử dụng để truy cập c|c t{i nguyên trong hệ thống, gọi l{ giao diện lập trình ứng dụng

API (Application Programming Interface).

PNH-HUT

14

1.1 Lập trình Windows - API

DLL (Dynamic Link Library)

Khi biên dịch chương

lập của thiết bị đồ họa, gọi l{ giao diện thiết bị đồ họa GDI (Graphics Device Interface)

việc tốt với nhiều thiết bị đồ họa kh|c nhau

Trang 5

1.1 Lập trình Windows – Message

(event – driven), c|c ứng dụng liên tục chờ hệ điều

h{nh truyền sự kiện v{o

khi có dữ liệu nhập n{o đó được truyền đến

PNH-HUT

17

1.1 Lập trình Windows – Message

gọi h{m xử lý của cửa sổ tương ứng thông qua hình thức thông điệp (message)

thống

PNH-HUT

18

1.1 Lập trình Windows – Message

sự kiện nhập v{o (input even) Ví dụ: ấn phím, di

chuyển chuột, thanh cuộn, click nút bấm,…

ứng lại một sự thay đổi của hệ thống do một ứng

dụng mang đến Ví dụ: ứng dụng l{m cạn kiệt t{i

nguyên hay ứng dụng tự thay đổi kích thước của

cửa sổ

cần yêu cầu c|c cửa sổ của nó thực hiện một nhiệm

1.2 C|c Control chuẩn của Windows

 Vùng hình chữ nhật trên m{n hình.

 Ứng dụng hiển thị thông tin ra, nhận thông tin v{o.

 Nhiệm vụ đầu tiên của ứng dụng đồ họa trên Windows

là tạo một cửa sổ.

 Cửa sổ chia sẻ màn hình với các cửa sổ khác trong cùng ứng dụng hoặc các ứng dụng khác.

 Tại một thời điểm chỉ có một cửa sổ nhận được

Trang 6

1.2 C|c Control chuẩn của Windows (tt)

Hộp thoại (Dialog) dùng để tương t|c với người dùng

trong một chương trình ứng dụng Một hộp thoại

thường chứa nhiều c|c đều khiển như:

• Ô nhập văn bản (edit text)

• Nút bấm (button)

• Ghi chú (static)

• Hộp danh s|ch liệt kê (list box)

• Hộp danh s|ch thả xuống (Combo box)

• Nút lựa chọn (Radio button)

• Nút kiểm (check button), …

PNH-HUT

21

1.2 C|c Control chuẩn của Windows (tt)

PNH-HUT

22

1.2 C|c Control chuẩn của Windows (tt)

Thực đơn (menu): l{ một danh s|ch chứa c|c thao t|c

với một định danh m{ người dùng có thể chọn Hầu hết

c|c ứng dụng có cửa sổ thì không thể thiếu thực đơn.

Thanh công cụ (toolbar): đ}y l{ một dạng menu nhưng

chỉ chứa c|c thao t|c cần thiết dưới dạng c|c biểu tượng

đặc trưng.

 Ngo{i ra còn rất nhiều c|c điều khiển m{ c|c công cụ lập

trình cung cấp cho người lập trình hay tự họ tạo ra dựa

trên những th{nh phần được cung cấp sẵn.

1.3 Giới thiệu Visual Basic

nhanh chóng v{ đơn giản hóa lập trình ứng dụng trên Windows

Visual Basic ?

diện đồ họa người dùng GUI (Graphics User Interface)

dùng sắp đặt vị trí, thiết lập thuộc tính, trên một khung màn hình (form)

Trang 7

1.3 Giới thiệu Visual Basic

purpose Symbolic Instruction Code) Đơn giản, dễ

học, dễ sử dụng

dùng cho máy tính 8 bits 8080 hay Z80

h{m (functions) v{ từ khóa (keywords) Rất

nhiều commands, functions liên hệ trực tiếp đến

MSWindows GUI

PNH-HUT

25

1.3 Giới thiệu Visual Basic

Application (VBA) và VBScript

trình Word, Excel, MSAccess, MSProject, v.v còn gọi l{ Macros

 VB 6.0: phương ph|p lập trình mới, thiên về đối tượng

(Object Oriented), thủ tục xử lý theo tình huống,

phương thức

 VB 8.0 (2005) và VB 9.0 (2008), VB 2010 (.NET

1.4 Môi trường ph|t triển VB6

Project Explorer

Properties

Form Layout Form

ToolBox

Trang 8

1.4 Môi trường ph|t triển VB6

 Chứa đầy đủ các commands sử dụng để l{m việc với

VB6, kể cả menu để truy cập c|c chức năng đặc biệt

d{nh cho việc lập trình chẳng hạn như Project, Format,

hoặc Debug

 Trong Menu Add-Ins có Add-Ins Manager cho phép gắn

thêm những menu con để chạy c|c chương trình lợi ích

cho việc lập trình

PNH-HUT

29

1.4 Môi trường ph|t triển VB6

 Thanh công cụ chuẩn

 Thanh công cụ gỡ rối (Debug)

 Thanh công cụ soạn thảo (Edit)

PNH-HUT

30

1.4 Môi trường ph|t triển VB6

gọi l{ controls, đặt lên form trong lúc

Trang 9

1.4 Môi trường ph|t triển VB6

 Liệt kê c|c đặc tính của c|c

forms hoặc controls được chọn

 Một property l{ một đặc tính của

một object chẳng hạn như size,

caption, hoặc color

 Dùng context command Resolution Guides để thấy nếu dùng một m{n ảnh với độ mịn (resolution) tệ hơn, thí dụ như

640 X 480, thì nó sẽ nhỏ như thế nào

PNH-HUT

34

1.4 Môi trường ph|t triển VB6

Dùng để thiết kế giao diện lập trình Mỗi form

trong trình ứng dụng của bạn có designer form

riêng của nó Khi maximize một form designer,

nó chiếm cả khu l{m việc Muốn l{m cho nó trở

lại cỡ bình thường v{ đồng thời để thấy c|c

form designers khác, click nút Restore Window

ở góc bên phải, phía trên

1.4 Môi trường ph|t triển VB6

Dùng để gỡ rối (debug) trình ứng dụng

Có thể hiện dữ kiện trong khi chạy chương trình ứng dụng Khi chương trình đang tạm ngừng ở một break point, có thể thay đổi gi|

trị c|c variables hay chạy một dòng chương trình

Trang 10

Cấu trúc một chương trình VB

Trong VB, về cơ bản một chương trình ứng dụng

(project) sẽ chứa một hay nhiều Biểu mẫu giao tiếp

(Form) Ngo{i những m{n hình giao tiếp ra, ứng dụng

còn có thể có c|c thư viện (Module) lưu trữ c|c th{nh

phần dùng chung của to{n bộ ứng dụng như biến, thủ

Tập tin Biểu mẫu (.FRM): Tập tin văn bản chứa thông tin, c|c thủ tục xử lý biến cố, biến, thủ tục, h{m của một m{n hình giao tiếp

Tập tin thư viện (.BAS): Tập tin văn bản chứa khai b|o c|c hằng, biến to{n cục, c|c h{m thủ tục dùng chung của to{n bộ ứng dụng

Trang 11

Form – Biểu mẫu

của ứng dụng)

giao diện chương trình

Controls – C|c điều khiển

C|c th{nh phần có sẵn, tạo giao diện tương t|c với người sử dụng

Mỗi điều khiển thực chất l{ một đối tượng (object), gồm c|c đặc trưng:

- Thuộc tính (properties)

- Phương thức (method)

- Sự kiện (event)

Trang 12

Thuộc tính – Properties

 C|c đặc trưng của điều khiển tạo nên d|ng

vẻ của điều khiển đó.

Trang 13

C|c th{nh phần giao diện có khả năng nhận biết

sự kiện từ phía người dùng Tuy nhiên khả năng đ|p ứng lại sự kiện phải được thực hiện bởi lập trình

X|c định h{nh động của th{nh phần giao diện để đ|p ứng sự kiện cụ thể, viết đoạn m~ lệnh thực thi

Ví dụ: Sự kiện click chuột v{o nút được lập trình

để thực hiện công việc xử lý n{o đó

Chọn đối tượng (chuột tr|i)

Hoặc chuột phải v{o đối tượng,

chọn Properties

Hoặc chọn đối tượng trong hộp

combo box của cửa sổ

2.2 Sử dụng Properties Window

được liệt kê theo bảng gồm 2 cột:

Thẻ Alpabetic: Xem c|c thuộc

tính theo thứ tự abc

Thẻ Categorized: Xem c|c thuộc

tính theo phân nhóm (Appearance, Behavior, Font, …)

Tên, kiểu thuộc tính Giá trị tương ứng

Trang 14

2.2 Sử dụng Properties Window

Có ở tất cả c|c đối tượng, để x|c định tên đối

tượng

Quan trọng trong nhiều trường hợp: lấy/hiện

dữ liệu, xử lý tương t|c sự kiện, …

Dùng để truy xuất đến c|c thuộc tính kh|c

Qui tắc đặt tên:

• D{i từ 1 – 40 ký tự

• Bắt đầu bằng ký tự chữ

• Nên đặt theo viết tắt loại đối tượng + gợi nhớ chức

năng để tiện lập trình Ví dụ: frmLogin, btnThoat,

<Tên điều khiển>.<Tên thuộc tính>

Ví dụ: btnThoat.Visiable = False

<Tên điều khiển>.<Tên phương thức>[(<c|c

tham số nếu có>)]

Ví dụ: img.Move(x,y)

PNH-HUT

54

2.4 Một số đối tượng cơ bản

phục vụ x}y dựng ứng dụng

c|c điều khiển (Controls)

Name: Định danh biểu mẫu, truy xuất đến thuộc tính

kh|c, v{ phương thức thao t|c trên biểu mẫu.

Caption: Chuỗi hiển thị trên thanh tiêu đề biểu mẫu

Icon: Biểu tượng dùng trên thanh tiêu đề của biểu mẫu.

Trang 15

2.4.1 Biểu mẫu - Form

Thuộc tính (tiếp):

Windowstate: x|c định biểu mẫu sẽ có kích thước bình

thường (Normal=0), hay Minimized (=1), Maximized

=(2)

Font: x|c lập Font cho biểu mẫu Thuộc tính n{y sẽ

được c|c điều khiển nằm trên nó thừa kế Tức l{ khi ta

đặt một điều khiển lên biểu mẫu, thuộc tính Font của

điều khiển ấy sẽ tự động trở nên giống y của biểu mẫu

BorderStyle: x|c định dạng của biểu mẫu.

Form_Initialize: xảy ra đầu tiên, 1 lần khi tạo ra

thể hiện biểu mẫu

 Nh~n l{ điều khiển dạng đồ họa cho phép người sử dụng

hiển thị chuỗi ký tự trên biểu mẫu nhưng không thể

thay đổi chuỗi ký tự đó một c|ch trực tiếp.

Thuộc tính:

Name: Định danh cho điều khiển

Caption: Chuỗi ký tự hiển thị (mặc định l{ Label)

Font, Fore Color: kiểu chữ, kích thước, m{u chữ.

BackStyle: quy định l{ nh~n trong suốt hay không

BackColor: quy định m{u nền của nh~n trong trường

hợp không trong suốt

Trang 16

kiện n{y xảy ra

chuột lên điều khiển nh~n

PNH-HUT

62

2.4.3 Khung - Frame

Bố trí giao diện biểu mẫu rõ r{ng

C|c điều khiển cùng nhóm công việc thường đặt

Caption: chuỗi hiển thị trên nút lệnh

Default: nếu = True, cho chọn nút lệnh bằng phím Enter.

Cancel: nếu = True, cho chọn nút lệnh bằng phím Esc.

Enabled: cho chọn (True) hoặc không cho chọn (False)

nút lệnh.

Trang 17

65

2.4.4 Nút lệnh - Button

Thuộc tính (tiếp):

ToolTipText: cho phép hiển thị một đoạn văn bản chú

thích công dụng của nút lệnh khi dùng chuột rê trên nút nhấn

Font, Fore Color: Quy định kiểu chữ, kích thước, m{u

hiển thị

Phương thức:

 Move x,y

Sự kiện:

Click: thường dùng Được kích hoạt khi chọn nút lệnh.

Người lập trình viết m~ lệnh cho sự kiện n{y.

Name: định danh cho điều khiển.

Text: Dùng để nhập v{o thông tin cần hiển thị trong

Textbox tại thời điểm thiết kế hoặc nhận gi| trị do người dùng nhập v{o tại thời điểm chạy ứng dụng.

Trang 18

2.4.5 Ô nhập liệu – Textbox

Thuộc tính (tiếp):

Locked: có/không cho phép thay đổi nội dung ô nhập

liệu.

PasswordChar: qui định c|ch hiện ký tự nhập v{o,

dùng khi muốn che giấu

Multiline: có/không nhập theo nhiều h{ng.

Font, Fore Color: Quy định kiểu chữ, kích thước, m{u

phím Thường dùng nó để lọc (filter out) c|c phím không chấp nhận Sự kiện KeyPress cho ta một m~ Ascii, một số có gi| trị từ 0 đến 255, của phím vừa nhấn

ta một cặp sự kiện KeyDown/KeyUp Sự kiện KeyDown/KeyUp có 2 tham số l{ KeyCode v{

Shift Sự kiện n{y cho phép ta nhận biết được c|c phím đặc biệt trên b{n phím

Sort: List Box có sắp xếp hay không?

ListIndex: Vị trí của phần tử được lựa chọn trong List

Box

ListCount: Số phần tử của danh s|ch (tính từ 0 đến

ListCount -1)

Select(<Index>): cho biết phần tử thứ <Index> trong

List Box có được chọn hay không?

 List: Danh s|ch c|c phần tử (nhập khi thiết kế) Ctrl + Enter

Trang 19

2.4.6 ListBox (tiếp)

Phương thức:

AddItem: Thêm một phần tử v{o List Box Cú ph|p:

<Name>.AddItem(Item As String, [Index])

- Name: tên danh sách

- Item: Phần tử (chuỗi) muốn thêm

- Index: Vị trí thêm v{o (tính từ 0) Nếu không có sẽ thêm

 Kết hợp TextBox + ListBox, chọn bằng c|ch nhập v{o

chuỗi hoặc chọn từ một đề mục trong danh s|ch.

 Chỉ gợi ý, đề nghị c|c lựa chọn (kh|c listbox giới hạn

trước c|c phần tử lựa chọn).

 Biểu tượng:

 Có 3 dạng (có thể chọn khi thiết kế):

Drop-down ComboBox 0 vbComboDropDown

Simple ComboBox 1 vbComboSimple

2.4.7 Combo Box (tiếp)

Trang 20

điều khiển nhất định được chọn.

Trang 21

2.5 Viết lệnh cho đối tượng

cho c|c đối tượng

2.5.Viết code cho đối tượng

Chương 3 Kiểu dữ liệu, hằng, biến, v{ mảng

Trang 22

86

Kiểu Kích thước Mô tả

Boolean 2 byte Gồm 2 giá trị True và False Byte 1 byte Các giá trị số nguyên từ 0 … 255 Integer 2 byte Các giá trị số nguyên từ -32768 đến 32767 Long 4 byte Các giá trị số nguyên từ -2147483648 –

2147483647 Kiểu dữ liệu số nguyên dài (4 byte)

3.1 Kiểu dữ liệu

C|c kiểu dữ liệu cơ sở trong VB (tiếp):

Kiểu Kích thước Mô tả

Single 4 byte Các giá trị số thực từ -3.402823E+38 – 3.402823E+38

Kiểu dữ liệu số thực độ chính xác đơn.

Double 8 byte Các giá trị số thực từ 1.79769313486232E+308

-1.79769313486232E+308 Kiểu dữ liệu số thực độ chính xác kép.

Currency 8 byte Dữ liệu tiền tệ chứa các giá trị số từ

Date 8 byte Dữ liệu kiểu ngày tháng, giá trị được đặt giữa cặp dấu ##

Việc định dạng hiển thị tùy thuộc vào việc thiết lập trong Control Panel.

Variant Chứa mọi giá trị của các kiểu dữ liệu khác, kể cả mảng.

3.1 Kiểu dữ liệu

Trang 23

3.2 Biến

Kh|i niệm:

 Biến (Variable) l{ vùng lưu trữ được đặt tên để chứa dữ

liệu tạm thời trong qu| trình tính to|n, so s|nh v{ c|c

công việc kh|c

 2 đặc điểm:

• Mỗi biến có một tên

• Mỗi biến có thể chứa duy nhất một loại dữ liệu

 Tên biến: đặt giống qui tắc đặt tên điều khiển

Khai b|o biến (tiếp):

Khai báo ngầm: Không cần khai b|o biến trước khi

dùng (Tiện nhưng dễ sai sót).

Khai báo tường minh: qui định VB b|o lỗi khi gặp biến

chưa khai b|o Dùng lệnh:

• Option Explicit trong phần Declaration (khai b|o) của mô-đun

• Chỉ có t|c dụng trên từng mô-đun.

3.3 Hằng số - Constant

Trang 24

Biểu thức (Expression): l{ tập hợp c|c to|n

hạng v{ c|c to|n tử kết hợp lại với nhau theo

quy tắc nhất định để tính to|n ra một gi| trị n{o

Trang 25

3.5 C|c kiểu dữ liệu có cấu trúc

String: Khai b|o không chỉ ra độ d{i tối đa, mặc định d{i 65500 ký tự

Ví dụ:

• Dim Name As String * 30, Class As String * 10

• Dim A As String

Trang 26

3.5.2 Kiểu ng{y th|ng - Date

hai dấu # (hoặc cặp “”)

Dim D As Date

D = #01/02/98# ‘ Hay “01/02/98”

 MsgBox "NOW IS " & Format (Now, "ddd dd-mmm-yyyy

cả kiểu mảng, kiểu do người dùng định nghĩa nhưng ngoại trừ kiểu chuỗi có độ d{i cố định

như Empty, Nothing, Error, Null

Mảng sẽ có biên trên v{ biên dưới, trong đó c|c

th{nh phần của mảng l{ liên tiếp trong khoảng

giữa hai biên n{y

Có hai loại biến mảng: mảng có chiều d{i cố định

v{ mảng có chiều d{i thay đổi lúc thi h{nh

Trang 27

3.5.4 Kiểu mảng - array

Khai b|o (tiếp):

 H{m UBound, LBound: trả về biên trên, biên dưới của

mảng.

Mảng nhiều chiều: Ví dụ:

Dim Multi3D (3, 1 To 10, 9) As Double

Khai báo một mảng 3 chiều với kích thước 4 x 10 x 10

Mảng động: có kích thước thay đổi, tiết kiệm t{i nguyên

hệ thống, có thể xóa khi không dùng.

Cú pháp: Dim <Tên mảng> () [As <Kiểu>]

Ví dụ: Dim DynArray() As Integer

Chú ý: tương thích, cho mảng khai b|o động

 Khi gọi h{m trả về mảng, biến giữ gi| trị trả về phải l{

một mảng v{ có kiểu như kiểu của h{m

3.5.5 Kiểu mẩu tin

Cú pháp:

Type <tên kiểu>

<Tên trường 1> : <Kiểu trường 1>

<Tên trường 2> : <Kiểu trường 2>

Trang 28

3.5.5 Kiểu mẩu tin

<Tên biến mẩu tin>.<Tên trường>

Ví dụ: Khai b|o biến: Dim e As TEmployee

e.Salary = 300000.00

e.Age = 26

Câu lệnh With: sử dụng để viết gọn hơn khi thao t|c với

dữ liệu kiểu mẩu tin Cú ph|p:

With <Tên biến mẩu tin>

.<Tên trường> ‘truy xuất đến từng trường

.Salary = 300000.00 Age = 26

Trang 29

If <điều kiện 1> Then [Khối lệnh 1]

ElseIf <điều kiện 2> Then [Khối lệnh 2]

[Else [Khối lệnh n]]

End If

PNH-HUT

114

4.2 Cấu trúc lựa chọn

Select Case <biểu thức kiểm tra>

Case <Danh s|ch kết quả biểu thức 1>

 Cấu trúc lặp không x|c định trước số lần lặp

 Số lần lặp được quyết định bởi biểu thức điều kiện (True hoặc False)

Trang 30

4.3 Cấu trúc lặp (2)

Kiểu 2:

Do

<khối lệnh>

Loop While <điều kiện>

 Kiểm tra điều kiện sau

 Khối lệnh được thực hiện ít nhất một lần

Kiểu 3:

Do Until <điều kiện>

<khối lệnh>

Loop

 Tương tự cấu trúc Do While Loop

 Kh|c: khối lệnh được thực hiện khi điều kiện sai

Loop Until <điều kiện>

 Lặp lại khối lệnh cho đến khi điều kiện đúng.

Biến đếm, điểm đầu, điểm cuối l{ gi| trị số

Bước nhảy có thể }m hoặc dương Không dùng thì mặc định l{ 1

Trang 31

For Each … Next:

 Tương tự For … Next nhưng lặp theo số phần tử của một tập đối tượng hay một mảng.

• Phần tử trong mảng chỉ có thể l{ biến Variant.

• Không dùng For Each Next với mảng chứa kiểu tự định nghĩa

vì Variant không chứa kiểu tự định nghĩa

PNH-HUT

122

4.4 Nh~n lệnh (1)

Nh~n l{ tên g|n cho một đoạn chỉ thị lệnh bất kỳ

trong chương trình Khi thực hiện đoạn lệnh

n{y chỉ cần nhảy tới nh~n đó

Mỗi nh~n dùng trong một Form, đối tượng l{

Ví dụ: ON stt GOTO nhan1, nhan2, nhan3

Trang 32

4.5 Bẫy lỗi v{ xử lý lỗi

được hết

 On Error GoTo <Tên nhãn>

<C|c c}u lệnh có thể g}y ra lỗi>

Ý nghĩa: Nếu xảy ra lỗi trong <c|c c}u lệnh xảy

ra lỗi> thi chương trình sẽ nhảy tới lệnh bên

dưới <Tên nh~n> để thực thi

 Dạng 2:

On Error Resume Next

<C|c c}u lệnh có thể g}y ra lỗi>

Ý nghĩa: Nếu một lệnh trong <C|c c}u lệnh có

thể g}y ra lỗi> thì khi chương trình thực thi đến

c}u lệnh đó, sẽ tự động bỏ qua c}u lệnh bị lỗi v{

thực thi c}u lệnh kế tiếp

4.5 Bẫy lỗi – Ví dụ

On Error Goto myErr

Dim InputData Open "C:\arrays.cs" For Input As #1

Do While Not EOF(1) Line Input #1, InputData Debug.Print InputData Loop

Close #1

Exit Sub

myErr:

Debug.Print Error(Err.Number) End Sub

Trang 33

1 C}u lệnh: Exit For

Lồng v{o trong vòng lặp For khi muốn dừng lại

i = i + 1

Trang 34

5.1 C|c lệnh cơ bản

3 C}u lệnh: Exit Sub

Tho|t khỏi thủ tục m{ bất cứ lúc n{o m{ không

cần thực hiện c|c lệnh bên trong nó

'dat lai ngay hien tai cho he thong:

MyDate = #February 12, 1985# ' Assign a

Trang 35

5.1 C|c lệnh cơ bản (tiếp)

8 Lệnh: Load

Nạp 1 form (dùng nó để mở 1 Form)

Cú pháp : Load <Tên Form>

Để l{m xuất hiện hoặc ẩn đi sử dụng phương thức

MyNumber = Abs(50.3) ' Returns 50.3

MyNumber = Abs( - 50.3) ' Returns 50.3

End Sub

5.2.1 C|c h{m số học

2 Hàm Sin (Number as Double)

Trả về một số thực l{ Sin của một góc (tính bằng đơn vị Radian)

3 Hàm Cos (Number as Double)

Trả về một số thực l{ Cos của một góc (tính bằng đơn vị Radian)

4 Hàm Tan (Number as Double)

Trả về một số thực l{ Tan của một góc (tính bằng đơn vị Radian)

Trang 36

5.2.1 C|c h{m số học

5 Hàm Atn(Number): Lấy arctan của số number

6 Hàm Int (Number):

Trả về phần nguyên của Number nếu nó l{ số

dương, còn nếu số }m thì có gi| trị nhỏ hơn phần

nguyên 1 đơn vị

7 Hàm Fix (Number)

Trả về phần nguyên của Number nếu nó l{ số

dương, còn nếu số }m thì có gi| trị lớn hơn phần

13 Hàm Rnd; (Gọi h{m Randomize trước)

Tạo 1 số ngẫu nhiên l{ 1 số thực từ 0 đến 1

Number*Rnd để tạo 1 số thực ngẫu nhiên từ 0 đến

Trả về ng{y trong NgayThangNam m{ bạn ghi

Ta thường sử dụng Day(Now) để lấy ng{y hệ

Trang 37

5.2.2 C|c h{m về thời gian

4 Hàm Year (NgayThangNam)

Trả về Năm trong NgayThangNam m{ bạn ghi

Ta thường sử dụng Year(Now) để lấy năm hệ

thống

5 Hàm Weekday (NgayThangNam)

Trả về ng{y thứ mấy trong tuần ứng với

NgayThangNam m{ bạn nhập v{o

Ta có thể sử dụng Weekday(Now) để lấy thứ của

ng{y hiện tại

PNH-HUT

145

5.2.2 C|c h{m về thời gian

6 Hàm Hour (ThoiGian)

Trả về giờ ứng với ThoiGian m{ bạn nhập v{o

Ta có thể sử dụng Hour(Now) để lấy giờ của hệ thống hiện tại

7 Hàm Minute (ThoiGian)

Trả về phút ứng với ThoiGian m{ bạn nhập v{o

Ta có thể sử dụng Minute(Now) để lấy phút của hệ thống hiện tại

8 Hàm Second (ThoiGian)

Trả về gi}y ứng với ThoiGian m{ bạn nhập v{o

Ta có thể sử dụng Second(Now) để lấy gi}y của hệ thống hiện tại

c= a & “ “ & b & “ Lap trinh Windows”

' c bây giờ là "Hello World Lap trinh Windows"

5.2.3 C|c h{m xử lý chuỗi (tt)

Len: Trả về chiều d{i chuỗi.

Ví dụ: Greeting = "Hi John!”

Dim iLen As Integer iLen = Len(Greeting) ' iLen bây giờ bằng 8

Left(String, Length): Trích chuỗi con từ đầu

chuỗi gốc

đuôi chuỗi gốc

con từ giữa chuỗi gốc

Trang 38

5.2.3 C|c h{m xử lý chuỗi (tt)

InStr ([start,] string1, string2 [, compare]): Tìm chuỗi con

trong chuỗi gốc Nếu h{m InStr trả về 0, nghĩa l{ không tìm

thấy

Trong đó: Start: vị trí bắt đầu tìm (null: Từ đầu chuỗi)

String1: chuỗi gốc, String2: chuỗi so s|nh.

Compare: kiểu so s|nh (vbTextCompare,

vbBinaryCompare).

 Ví dụ: Dim KeyValuePair As String, Key As String

Dim Value As String

KeyValuePair = "BeatlesSong=Yesterday"

Pos = Instr(KeyValuePair, "=")

Key = Left(KeyValuePair, Pos-1)

Value = Mid(KeyValuePair, Pos+1)

PNH-HUT

149

5.2.3 C|c h{m xử lý chuỗi (tt)

Replace(Expression, find, replace[, start[, count[,

compare]]]) : Tìm v{ thay thế chuỗi

AnyString = "Hello World" 'Khoi tao

MyStr = Replace(AnyString, "Hel", "AAAAA", 1,

-1, vbTextCompare)

'Returns "AAAAAlo World"

MyStr = Replace(AnyString, "Wor", "BBB", 1, -1,

vbTextCompare)

'Returns "Hello BBBld"

5.2.3 C|c h{m xử lý chuỗi (tt)

LTrim (string) và RTrim(string): cắt tất cả c|c khoảng

trắng bên tr|i (bên phải của chuỗi)

Ucase(string): đổi chuỗi sang chuỗi gồm c|c ký tự l{ chữ

hoa.

Asc: cho m~ Ascii của một ký tự

Chr: trả về ký tự ứng với m~ Ascii được chỉ định

Trang 39

5.2.3 C|c h{m xử lý chuỗi (tt)

kiếm được tiến h{nh từ phải sang

Str: H{m đổi số sang chuỗi

PNH-HUT

153

5.2.4 H{m với tập tin, thư mục

1 ChDrive

Dùng để đổi ổ đĩa l{m việc

Cú ph|p : ChDrive <”Tên ổ đĩa :”>

Xóa 1 hay nhiều tập tin trên đĩa

Cú ph|p : KILL <”Đường dẫn đến tập tin”>

Ví dụ : Kill “D:\vinhphuoc.txt”

Kill “D:\*.txt”

5.2.4 H{m với thư mục, ổ đĩa

6 Name

Dùng để đổi tên tập tin

Cú pháp : Name <”Đường dẫn tập tin cần đổi tên”>

AS <”Đường dẫn v{ tên tệp mới”>

Ví dụ : Name “C:\Phuoc.txt” AS

“C:\VINHPHUOC91.txt”

Trang 40

5.2.5 Các hàm khác

1 Hàm Format (Value, format)

H{m n{y dùng để định dạng theo ý muốn

Value : Gi| trị cần định dạng

Format : C|c kí hiệu định dạng.

0 nếu có gi| trị thì thể hiện gi| trị đó, nếu không có thì ghi

số 0 Nêu số 0 ít hơn thì gi| trị vẫn được ghi đầy đủ

# : Thể hiện c|c gi| trị tương ứng, nếu kí tự số ở vị trí đó

không có thì bỏ qua, nếu # ít hơn thì gi| trị vẫn được ghi

đầy đủ.

$ : Dấu $ bạn có thể dùng chung với số 0 hay #

: Dấu ngăn c|ch phần thập ph}n

, : Dấu ngăn c|ch phần nghìn

% : Khi có kí hiệu phần trăm n{y trong đối số Format, con

số sẽ tự thêm % v{o sau

PNH-HUT

157

5.2.4 Các hàm khác

Hàm Format (Value, format) (tiếp)

dd/mm/yyyy : Định dạng Ng{y Th|ng Năm, với đối số Value = Now

hh:mm:ss AM/PM : Định dạng Giờ phút gi}y theo dạng, với đối số Value = Now

hh:mm:ss AM/PM dd/mm/yyyy : Định dạng Giờ phút gi}y vừa định dạng ng{y th|ng năm theo dạng, với đối số Value

= Now hh:mm : Định dạng chỉ có giờ v{ phút với Value=Now.

2 H{m IIF(<Điều kiện>, Truepart, Falsepart)

H{m n{y sẽ trả về gi| trị truepart nếu điều kiện

đúng v{ cho Falsepart khi điều kiện sai

H{m n{y l{ c|ch viết ngắn gọn của IF…END IF

Ví dụ txt1.text = IIF(x<5000000,”Lương bạn còn

thấp”,”Bạn đ~ có lương cao”)

Chương 6Thủ tục v{ h{m

Ngày đăng: 16/04/2014, 16:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành những dải ngang. - Giáo án - Bài giảng: Lập trình Visual
Hình th ành những dải ngang (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w