Kiểm tra 15 phút Chương 5 Hoá 10 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 825 Câu 1 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau C6H12O6(s)+ 6O2(g) → 6CO[.]
Trang 1Kiểm tra 15 phút Chương 5 Hoá 10
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 825.
Câu 1 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
Câu 2 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?
A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
B Nước đóng băng trong tủ đá.
C Thạch nhũ hình thành trong hang động.
D Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.
Câu 3 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
Câu 4 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol
Câu 5 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là
Câu 6 Cho phản ứng sau 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O(g)
Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1 Cho biết phản ứng thu (hay tỏa) lượng nhiệt bao nhiêu?
C Tỏa nhiệt 486 kJ D Tỏa nhiệt 243 kJ.
Câu 7 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng
A Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol
B Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
C Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol
D Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
Câu 8 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ
Trang 2Câu 9 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol
Câu 10 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
B Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
C Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
D ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
Câu 11 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
C Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.
D Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.
Câu 12 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?
Câu 13 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?
Câu 14 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:
Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol
Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol
Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm
Câu 15
Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)
kJ/mol
Câu 16 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)
Trang 3Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1.
Câu 17 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?
Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:
H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal
1
2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal
1
2H2(g) + 12Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal
CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal
Câu 18 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở
suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng 393,5 và 285,8 kJ/mol
Câu 19 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
A Phân hủy khí NH3 B Hòa tan NH4Cl vào nước
C Nhiệt phân KNO3 D Oxi hóa glucose trong cơ thể.
Câu 20 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có
A ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0
C ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0 D ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0